HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1258
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1258
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Thiệu Hóa Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong một phép thử, cho A và B là hai biến cố bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Thiệu Hóa Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-11-thpt-thieu-hoa-so-gddt-thanh-hoa-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Thiệu Hóa Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1258 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong một phép thử, cho A và B là hai biến cố bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P(A∪B)=P(A)+P(B)−P(AB).
B.
P(A∪B)=P(B)P(A).
C.
P(A∪B)=P(A)−P(B).
D.
P(A∪B)=P(A)+P(B).
Câu 2:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
BC⊥(SAD).
B.
SA⊥(SBC).
C.
AD⊥(SAB).
D.
SA⊥(SCD).
Câu 3:
Với a là số thực dương tùy ý, log2(16a)−log2(2a) bằng
A.
log2(4a).
B.
3.
C.
log2(8a).
D.
4.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC).

Mệnh đề nào sau đây **sai**?

Mệnh đề nào sau đây **sai**?
A.
SA⊥BC.
B.
AB⊥BC.
C.
SB⊥BC.
D.
AB⊥SC.
Câu 5:
Tập xác định của hàm số y=log8(3−x) là
A.
(−∞;3).
B.
(3;+∞).
C.
[3;+∞).
D.
(−∞;3].
Câu 6:
Nghiệm của phương trình 2x+1=8 là
A.
x=3.
B.
x=2.
C.
x=26.
D.
x=4.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABC có diện tích đáy bằng 9cm2, chiều cao của hình chóp bằng 4cm. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
12cm3.
B.
24cm3.
C.
18cm3.
D.
36cm3.
Câu 8:
Đạo hàm của hàm số y=2x+3 tại điểm x=4 có giá trị là
A.
3.
B.
5.
C.
4.
D.
2.
Câu 9:
Biểu thức x.5x với x>0 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
A.
x57.
B.
x51.
C.
x54.
D.
x56.
Câu 10:
Trong một phép thử, cho A và B là hai biến cố độc lập. Công thức nào sau đây đúng?
A.
P(AB)=P(A)+P(B)+P(A∪B).
B.
P(AB)=P(A)+P(B).
C.
P(AB)=P(A).P(B).
D.
P(AB)=P(A)−P(B).
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SB vuông góc với mặt phẳng ABCD.

Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (SBD)?

Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (SBD)?
A.
(SBC).
B.
(SAC).
C.
(SCD).
D.
(SAD).
Câu 12:
Đạo hàm của hàm số y=sin2x+x trên tập số thực là
A.
y′=2cos2x+1.
B.
y′=cos2x+1.
C.
y′=2cos2x−x.
D.
y′=2cos2x−1.
Câu 13:
Các bạn học sinh lớp 11B5 làm thí nghiệm gieo hai loại hạt giống A và B. Xác suất để hai loại hạt giống A và B này nảy mầm tương ứng là 0,92 và 0,88. Giả sử việc nảy mầm của hạt giống A và hạt giống B là độc lập với nhau.
a.
Xác suất để cả hai hạt giống không nảy mầm là 0,0096.
b.
Xác suất có ít nhất có một trong hai loại hạt giống này nảy mầm là 0,9804.
c.
Xác suất để hạt giống A không nảy mầm còn hạt giống B nảy mầm là 0,0604.
d.
Xác suất để hạt giống A nảy mầm còn hạt giống B không nảy mầm là 0,1104.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=x+12x−1 có đồ thị (C).
a.
Đạo hàm của hàm số đã cho trên R là f′(x)=(x+1)23.
b.
Tập nghiệm của bất phương trình y′>0 là S=∅.
c.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A(0;−1) là y=3x+1.
d.
Có hai điểm phân biệt thuộc đồ thị (C) mà tiếp tuyến tại hai điểm đó của đồ thị (C) có hệ số góc bằng 3.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh 2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA=a6.

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
BD⊥(SAC).
b.
SA⊥BD.
c.
(SBD)⊥(SAC).
d.
Số đo góc nhị diện [S,BD,C]=60∘.
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=log2x. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm M(1;0).
b.
Hàm số luôn nghịch biến trên tập xác định của nó.
c.
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)≤log2(2−x) có dạng (a;b]. Khi đó 3a+4b=4.
d.
Tập xác định của hàm số: D=(0;+∞).
Câu 17:
Một chất điểm chuyển động nhanh dần đều với quãng đường S(t)=t2+2t+1 mét, t là thời gian chuyển động của chất điểm (tính bằng giây). Vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t=8 giây là bao nhiêu m/s?
Câu 18:
Cho một bảng ô vuông 3×3. Người ta chọn ngẫu nhiên 9 số nguyên dương phân biệt từ tập hợp A={n∈N∗∣n≤30} và điền ngẫu nhiên vào 9 ô của bảng thỏa mãn các điều kiện sau:
1) Tích các số ở mỗi hàng và mỗi cột đều bằng 120.
2) Tồn tại số nguyên dương q sao cho các số ở cột 1 là (a; b; c), các số ở cột 2 là (d; e; f), các số ở cột 3 là (k; m; n) thỏa mãn a2+bc=d2+ef=k2−mn=q2.
Khi đó xác suất để bảng nhận được các số thỏa mãn đồng thời các điều kiện trên là một số có dạng α.10−12 (α là số làm tròn đến hàng phần trăm). Tìm α.
1) Tích các số ở mỗi hàng và mỗi cột đều bằng 120.
2) Tồn tại số nguyên dương q sao cho các số ở cột 1 là (a; b; c), các số ở cột 2 là (d; e; f), các số ở cột 3 là (k; m; n) thỏa mãn a2+bc=d2+ef=k2−mn=q2.
Khi đó xác suất để bảng nhận được các số thỏa mãn đồng thời các điều kiện trên là một số có dạng α.10−12 (α là số làm tròn đến hàng phần trăm). Tìm α.
Câu 19:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 6, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Thể tích của khối chóp đã cho bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 10. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SC=105. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và CD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và MN (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 21:
Đạo hàm của hàm số sau: y=x+1x2+2x+2 có dạng y′=(x+1)2ax2+bx+c. Tính T=a+2b+3c.
Câu 22:
Sau khi một loại thuốc kháng sinh được tiêm vào cơ thể thì nồng độ của thuốc trong máu sẽ giảm dần theo thời gian do quá trình chuyển hoá. Nồng độ thuốc trong máu sau t giờ kể từ khi tiêm được mô hình hoá bởi công thức C(t)=C0e−rt (mg/lit).
Trong đó:
C0 là nồng độ thuốc trong máu ngay sau khi tiêm.
r là hằng số dương đo tốc độ phân hủy của thuốc.
e≈2,718.
Biết rằng ngay sau khi tiêm, nồng độ trong máu là 15 mg/lit và sau đó 4 giờ nồng độ thuốc giảm còn 10 mg/lit. Để đạt hiệu quả điều trị, bác sĩ sẽ tiêm lại một liều mới khi nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân giảm xuống và còn ít nhất 6 mg/lit.
Theo mô hình trên, để đạt hiệu quả điều trị thì khoảng thời gian nhiều nhất giữa hai lần tiêm thuốc là bao nhiêu giờ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Trong đó:
C0 là nồng độ thuốc trong máu ngay sau khi tiêm.
r là hằng số dương đo tốc độ phân hủy của thuốc.
e≈2,718.
Biết rằng ngay sau khi tiêm, nồng độ trong máu là 15 mg/lit và sau đó 4 giờ nồng độ thuốc giảm còn 10 mg/lit. Để đạt hiệu quả điều trị, bác sĩ sẽ tiêm lại một liều mới khi nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân giảm xuống và còn ít nhất 6 mg/lit.
Theo mô hình trên, để đạt hiệu quả điều trị thì khoảng thời gian nhiều nhất giữa hai lần tiêm thuốc là bao nhiêu giờ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Thiệu Hóa Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 1258 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.