HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4532
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4532
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Trường Chinh - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
Câu 1: Tìm tập nghiệm S của phương trình: 3 x 2-3x = ( 1 3 ) x-3 .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Trường Chinh - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-11-thpt-truong-chinh-tp-ho-chi-minh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Trường Chinh - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4532 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm tập nghiệm S của phương trình: 3x2−3x=(31)x−3.
A.
S={−1;3}
B.
S={3}
C.
S={1}
D.
S={±1}
Câu 2:
Đạo hàm của hàm số y=x tại điểm x=9 là:
A.
21
B.
31
C.
3
D.
61
Câu 3:
Cho hàm số f(x)=x3−2x2+5 có đồ thị (C). Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x=1 là:
A.
4
B.
0
C.
−1
D.
1
Câu 4:
Cho hình lăng trụ đứng ESLG.ZVBD, góc giữa EZ và LG bằng [Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
30∘.
B.
90∘.
C.
45∘.
D.
60∘.
Câu 5:
Tìm tập xác định D của hàm số y=log3(6−2x).
A.
D=[3;+∞)
B.
D=(3;+∞)
C.
D=(−∞;3)
D.
D=(−∞;3]
Câu 6:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Khoảng cách từ A′ đến mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
2a.
B.
a.
C.
2a.
D.
3a.
Câu 7:
Cho u=u(x) và v=v(x) là hai hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
(u−v)′=u′−v′
B.
(u+v)′=u′+v′
C.
(k⋅u)′=k⋅u′ (với k là hằng số)
D.
(vu)′=v′u′
Câu 8:
Với a là số thực dương tùy ý khác 1, tính giá trị của biểu thức P=loga(3a).
A.
P=2
B.
P=3
C.
P=31
D.
P=21
Câu 9:
Cho khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 5, đáy ABC có diện tích bằng 6. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
11.
B.
10.
C.
30.
D.
15.
Câu 10:
Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=51,P(B)=52. Tính P(B∪A).
A.
51.
B.
2513.
C.
252.
D.
53.
Câu 11:
Mối quan hệ nào sau đây là đúng khi nói về hai biến cố đối nhau?
A.
Hai biến cố đối nhau thì không thể xung khắc.
B.
Hai biến cố xung khắc thì chắc chắn đối nhau.
C.
Hai biến cố đối nhau thì chắc chắn xung khắc.
D.
Hai biến cố đối nhau thì luôn độc lập với nhau.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt đáy (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai mặt phẳng (SCB) và (ABCD) là góc 

A.
ASB.
B.
SDA.
C.
SCA.
D.
SBA.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=3x3−2x2−5x+1. Có đồ thị (C).
a.
f′(x)=3x2−4x−5.
b.
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0=1 bằng −8.
c.
Đạo hàm cấp hai f′′(−2)=0.
d.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm x0=1 là y=−8x+37.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD), SD=a5, ABCD là hình vuông cạnh bằng a. 

a.
Thể tích khối chóp SABCD bằng 32a3.
b.
Đường thẳng CD vuông góc với mặt phẳng (SAD).
c.
Hai đường thẳng SA và SC vuông góc.
d.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SD bằng a.
Câu 15:
Dự báo thời tiết dự đoán rằng có 70\% là trời sẽ mưa vào thứ Bảy. Đồng thời vào ngày đó Trang hẹn Nhi đi xem phim, xác suất Nhi đồng ý đi cùng Trang là 80\%. Tính xác suất hai bạn đi xem phim vào thứ Bảy và trời không mưa.
Câu 16:
Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có AB=1, AA′=2. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (B′AC). (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 17:
Dân số thế giới được tính theo công thức S=Aeτn trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau n năm, τ là tỉ lệ tăng dân số hằng năm. Cho biết năm 2005, Việt Nam có khoảng 80.902.400 người và tỉ lệ tăng dân số là 1,47\% một năm. Như vậy, nếu tỉ lệ tăng dân số hằng năm không đổi thì tối thiểu đến năm bao nhiêu dân của Việt Nam có khoảng 111.713.000 người?
Câu 18:
Một vật chuyển động xác định bởi phương trình y=s(t)=31t3−t2+9t+1 với t là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu vật chuyển động và s là quãng đường vật đi trong thời gian đó. Biết quãng đường được tính bằng mét và thời gian tính bằng giây. Trong khoảng thời gian là 10 giây tính từ bắt đầu chuyển động thì vận tốc lớn nhất của vật đạt bằng bao nhiêu m/s?
Câu 19:
Cho hàm số y=x3−3x+1 có đồ thị gọi là (C). Viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị (C) với trục tung.
Câu 20:
Giải phương trình, bất phương trình sau: log3(x−2)−log3(10−x2)=0.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. H là trung điểm AB. Biết SH⊥(ABCD) và SD = 3a. a) Chứng minh rằng AD⊥SB b) Tính khoảng cách từ H đến (SCD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Trường Chinh - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 — Mã đề: 4532 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.