HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4301
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4301
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Xuyên Mộc 2025-2026 - Đề Số 3
Câu 1: Cho A và B là hai biến cố độc lập với nhau, biết P(A)=0,2, P(B)=0,4. Khi đó P(AB) bằn...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Xuyên Mộc 2025-2026 - Đề Số 3
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-11-thpt-xuyen-moc-2025-2026-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Xuyên Mộc 2025-2026 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4301 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho A và B là hai biến cố độc lập với nhau, biết P(A)=0,2, P(B)=0,4. Khi đó P(AB) bằng
A.
0,5.
B.
0,6.
C.
0,8.
D.
0,08.
Câu 2:
Hàm số y=log2x có đạo hàm là
A.
y′=2.lnx.
B.
y′=xln21.
C.
y′=2lnx1.
D.
y′=x.ln2.
Câu 3:
Đạo hàm của hàm số y=x2 là
A.
y′=x2−1.
B.
y′=x2−2.
C.
y′=x22.
D.
y′=x21.
Câu 4:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, O là tâm đáy. Đường cao của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là :
A.
SD
B.
SB
C.
SO
D.
SA
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC). Góc giữa SB với (ABC) là góc giữa
A.
SB và SC.
B.
SB và BC.
C.
SB và AC.
D.
SB và AB.
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA⊥(ABCD). Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng (SAC)?
A.
BD.
B.
CD.
C.
SB.
D.
AB.
Câu 7:
Với a là số thực dương tùy ý, a5 bằng
A.
a25.
B.
a51.
C.
a5.
D.
a52.
Câu 8:
Nghiệm của phương trình log2(x−1)=3 là
A.
7.
B.
9
C.
8.
D.
10.
Câu 9:
Cho các số thực dương a,b với a=1 thoả mãn logab=5. Giá trị của biểu thức loga(ab) bằng
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
7.
Câu 10:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Khi đó, khoảng cách giữa C′B′ và (ABCD) bằng?


A.
2a.
B.
2a2.
C.
a.
D.
3a.
Câu 11:
Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=21, P(B)=41. Tính P(A∪B).
A.
81.
B.
21.
C.
43.
D.
41.
Câu 12:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R ?
A.
y=(π3)x.
B.
y=(0,5)x.
C.
y=(2)x.
D.
y=(e2)x.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=5x.
a.
Hàm số đồng biến trên R.
b.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0;1).
c.
Bất phương trình (51)x−5≥f(x) có đúng 3 nghiệm nguyên dương.
d.
Phương trình log5f(x)=2x−2 có nghiệm x=4.
Câu 14:
Cho hai hàm số f(x)=x3−2x2+2x có đồ thị (C) và h(x)=sin2x. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
a.
Đạo hàm của hàm số h(x) là h′(x)=cos2x.
b.
Đạo hàm của hàm số f(x) là f′(x)=3x2−4x+2.
c.
Giá trị đạo hàm của hàm số h(x) tại x0=0 là h′(0)=2.
d.
Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0=2 bằng 6.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SB⊥(ABC) và SB=4a. Tính sin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB)? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 16:
Một học sinh ôn thi tốt nghiệp và ghi nhớ toàn bộ nội dung một bài học vào ngày đầu tiên. Giả sử lượng kiến thức còn nhớ sau t ngày (khi chưa ôn tập lại) của học sinh này được xác định bởi công thức R(t)=100.e−0,3t, R(t) tính bằng phần trăm. Hỏi sau bao nhiêu ngày thì lượng kiến thức còn nhớ là 30\% (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 17:
Đạo hàm của hàm số y=xx2−2 là y′=x2ax2+bx+c. Hãy tính giá trị T=a+b+c
Câu 18:
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 6 cm và SA⊥(ABC), SA=33cm. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng bao nhiêu cm3?
Câu 19:
Một xưởng sản xuất có hai máy chạy độc lập với nhau. Xác suất để máy I và máy II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,9. Tính xác suất có đúng một máy chạy tốt.
Câu 20:
Tính đạo hàm của hàm số y=log3(x3+2x) tại điểm xo=2.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với (ABCD). Gọi M là trung điểm của BC, I là giao điểm của AM và BD. Biết AB=a,AD=2a,SA=a6. Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SCD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Xuyên Mộc 2025-2026 - Đề Số 3 — Mã đề: 4301 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.