HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5620
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5620
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0101)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục, không âm trên đoạn [a; b]. Khi quay hình phẳng giới hạn...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0101)
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-so-gddt-bac-ninh-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5620 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) liên tục, không âm trên đoạn [a;b]. Khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b quanh trục hoành, ta được một khối tròn xoay có thể tích là
A.
V=π∫ab[f(x)]2dx.
B.
V=∫ab[f(x)]2dx.
C.
V=∫ab∣f(x)∣dx.
D.
V=π∫ba[f(x)]2dx.
Câu 2:
Khảo sát thu nhập theo tháng (đơn vị: triệu đồng) của 22 người chạy xe công nghệ người ta thu được bảng số liệu sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng
| Thu nhập | [3;5) | [5;7) | [7;9) | [9;11) |
|---|---|---|---|---|
| Số người | 4 | 10 | 5 | 3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng
A.
7.
B.
4.
C.
6.
D.
8.
Câu 3:
Biết ∫13f(x)dx=3. Giá trị của ∫13[f(x)+3]dx bằng
A.
6.
B.
9.
C.
3.
D.
5.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M(1;0;3) và nhận u=(0;1;−2) làm một vectơ chỉ phương có phương trình tham số là
A.
⎩⎨⎧x=1y=tz=3+2t.
B.
⎩⎨⎧x=1+ty=tz=3−2t.
C.
⎩⎨⎧x=1y=tz=3−2t.
D.
⎩⎨⎧x=ty=1z=−2+3t.
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2+1, x=−1, x=2 và trục hoành bằng
A.
16.
B.
613.
C.
6.
D.
13.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+3=0. Đường thẳng Δ vuông góc với mặt phẳng (P) có một vectơ chỉ phương là
A.
u3=(2;−1;3).
B.
u2=(2;1;0).
C.
u1=(2;−1;0).
D.
u4=(2;1;3).
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;−3) và nhận n=(1;−2;3) làm một vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là
A.
x−2y−3z+6=0.
B.
x−2y+3z+12=0.
C.
x−2y+3z−12=0.
D.
x−2y−3z−6=0.
Câu 8:
Cho các biến cố A,B thỏa mãn P(AB)=103, P(A∣B)=209. Giá trị của P(B) bằng
A.
32.
B.
20027.
C.
43.
D.
203.
Câu 9:
Nhiệt độ trong 55 ngày của một địa phương được cho trong bảng ghép nhóm sau:
Phương sai của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào dưới đây?
| Nhiệt độ (∘C) | [19;22) | [22;25) | [25;28) | [28;31) | [31;34) | [34;37) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số ngày | 5 | 7 | 8 | 16 | 12 | 7 |
Phương sai của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(20;21).
B.
(17;19).
C.
(23;25).
D.
(19;20).
Câu 10:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [a;b] và f(a)=−2, f(b)=−4. Giá trị của ∫abf′(x)dx bằng
A.
−2.
B.
6.
C.
−6.
D.
2.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) có phương trình là
A.
z=0.
B.
x=0.
C.
x−y=0.
D.
y=0.
Câu 12:
Một mẫu số liệu có phương sai là 6,25. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó bằng
A.
12,5.
B.
42,25.
C.
3,125.
D.
2,5.
Câu 13:
Một cái cổng hình parabol được gắn vào hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ bên với đơn vị trên mỗi trục là mét. Chiều cao GO=4 m, chiều rộng AB=4 m, AC=BD=0,9 m. Người ta làm hai cánh cổng khi đóng lại thành hình chữ nhật CDEF (phần tô đậm) với giá 1500000 đoˆˋng/m2, phần còn lại làm khung hoa sắt với giá 1000000 đoˆˋng/m2.


a.
Tọa độ điểm G là (4;0).
b.
Phương trình đường parabol mô tả hình dạng của cổng là y=−x2+4.
c.
Diện tích của hình chữ nhật CDEF nhỏ hơn 6 m2.
d.
Chi phí để làm cả hai phần của cổng vượt quá 13 triệu đồng.
Câu 14:
Một cửa hàng có hai loại bóng đèn Led, trong đó có 65% bóng đèn Led là màu trắng và 35% bóng đèn Led là màu xanh, các bóng đèn có kích thước như nhau. Các bóng đèn Led màu trắng có tỉ lệ hỏng là 2% và các bóng đèn Led màu xanh có tỉ lệ hỏng là 3%. Một khách hàng chọn mua ngẫu nhiên 1 bóng đèn Led từ cửa hàng. Xét các biến cố:
- A: “Khách hàng chọn được bóng đèn Led màu trắng”;
- B: “Khách hàng chọn được bóng đèn Led không hỏng”.
- A: “Khách hàng chọn được bóng đèn Led màu trắng”;
- B: “Khách hàng chọn được bóng đèn Led không hỏng”.
a.
P(A)=0,65.
b.
P(B∣A)=0,02.
c.
P(B∣A)=0,03.
d.
P(B)=0,9765.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;−2),B(−1;2;4),C(2;0;1). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC.
a.
BC=(3;−2;−3).
b.
Đường thẳng BC có phương trình chính tắc là 3x−2=−2y=−3z+1.
c.
Phương trình của mặt phẳng (P) là 3x−2y−3z−9=0.
d.
Hoành độ giao điểm của đường thẳng BC với mặt phẳng (P) có giá trị âm.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y−3z+1=0 và hai điểm A(1;2;−1),B(2;1;0). Gọi (Q) là mặt phẳng chứa A,B và vuông góc với (P).
a.
Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là nP=(2;1;−3).
b.
Mặt phẳng (Q) có một vectơ pháp tuyến là nQ=(2;1;−3).
c.
Phương trình mặt phẳng (Q) có dạng ax+by+cz+9=0. Khi đó a+b+c=−10.
d.
Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (Q) bằng 381538.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):2x−y−z−3=0 và (Q):x−z−2=0. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng bao nhiêu độ?
Câu 18:
Trực thăng cứu hộ Alpha cất cánh lúc 10 giờ 00 từ điểm xuất phát A. Nó bay thẳng với vận tốc 300 km/h tới đỉnh núi D, nơi xảy ra tai nạn. Cùng lúc đó, trực thăng Beta cất cánh từ đỉnh núi T với vận tốc 350 km/h để đưa du khách về vị trí B. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ với đơn vị trên các trục là kilômét sao cho A(10;6;0),D(4;−3;3),T(7;−8;3),B(4;16;0). Cho biết hai trực thăng có đường bay giao nhau tại S. Khi Alpha tới S thì Beta đã đi qua S trước đó một khoảng thời gian bằng bao nhiêu giây (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?


Câu 19:
Khảo sát thời gian sử dụng điện thoại trong một ngày của 42 em học sinh trong một lớp học người ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 8 | 10 | 15 | 6 | 3 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Khi khảo sát thị trường người ta thấy có 22,5% khách hàng sử dụng sản phẩm X, 50% dùng sản phẩm Y. Trong số người dùng sản phẩm Y có 36,5% dùng sản phẩm X. Xác suất một người dùng sản phẩm Y, biết rằng người đó không dùng sản phẩm X bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 21:
Một người thiết kế mô hình một cái đèn ngủ có hình dạng như hình vẽ 3D ở hình 1. Hình 2 là mặt cắt được cắt bởi mặt phẳng đi qua trục của đèn, hình 3 là bản vẽ toán học. Tam giác ABC trong hình 3 là tam giác đều cạnh bằng 43 dm có trọng tâm là G và M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh BC,AC,AB. Phần tô đậm trong hình 3 được tạo bởi phần giao nhau của các cặp đường tròn ngoại tiếp △AGB và △AGC; △PGN và △PGM; △PGN và △NGM (xem hình vẽ). Biết rằng chiếc đèn ngủ được tạo thành khi xoay phần tô đậm trong hình 3 quanh trục là đường thẳng AM. Chi phí trung bình để sản xuất chiếc đèn ngủ là 80000 đồng trên mỗi dm3. Chi phí để sản xuất đèn ngủ trên bằng bao nhiêu nghìn đồng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?


Câu 22:
Biết ∫02π(ex−2cosx)dx=ebaπ−c, trong đó a,b,c∈Z; ba là phân số tối giản. Giá trị của a+b+c bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0101) — Mã đề: 5620 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.