HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2147
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2147
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Đông Hà - Quảng Trị (Mã Đề 1202)
Câu 1: Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x + 1 -1 = y - 2 3 = z - 1 -2 . Một ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Đông Hà - Quảng Trị (Mã Đề 1202)
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-dong-ha-quang-tri-ma-de-1202-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Đông Hà - Quảng Trị (Mã Đề 1202) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2147 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−1x+1=3y−2=−2z−1. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là
A.
n3=(1;−2;−1).
B.
n2=(2;−6;4).
C.
n4=(−1;2;1).
D.
n1=(−1;3;2).
Câu 2:
Câu 2. Cho một hộp kín có 6 thẻ ATM của BIDV và 4 thẻ ATM của Vietcombank. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 thẻ (lấy không hoàn lại). Tìm xác suất để lần thứ hai lấy được thẻ ATM của Vietcombank nếu biết lần thứ nhất đã lấy được thẻ ATM của BIDV.
A.
97.
B.
95.
C.
94.
D.
32.
Câu 3:
Câu 3. Trong không gian Oxyz. Đường thẳng đi qua A(1;1;2) và vuông góc với mặt phẳng (P):x+2y+3z+2=0 có phương trình tham số là
A.
⎩⎨⎧x=1+ty=2+tz=3+2t (t∈R).
B.
⎩⎨⎧x=1+ty=1+2tz=2+3t (t∈R).
C.
⎩⎨⎧x=1−ty=2−tz=3−2t (t∈R).
D.
⎩⎨⎧x=−1+ty=−1+2tz=−2+3t (t∈R).
Câu 4:
Câu 4. Cho ∫25f(x)dx=3. Tính ∫25[f(x)+2x]dx.
A.
24.
B.
30.
C.
48.
D.
2105.
Câu 5:
Câu 5. Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng AB với A(1;1;2) và B(−4;3;−2) là
A.
−5x+4=2y−3=−4z+2.
B.
1x−1=−2y−1=−2z−2.
C.
−5x+1=2y+1=−4z+2.
D.
1x+4=−2y−3=−2z+2.
Câu 6:
Câu 6. Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1 là
A.
2x+C.
B.
x2+1+C.
C.
x2+C.
D.
x2+x+C.
Câu 7:
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;2;−1) và bán kính bằng 2. Phương trình của (S) là
A.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=4.
B.
(x+1)2+(y+2)2+(z−1)2=2.
C.
(x+1)2+(y+2)2+(z−1)2=4.
D.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=2.
Câu 8:
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z+4=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n4=(2;2;1).
B.
n3=(1;−2;4).
C.
n2=(1;−2;1).
D.
n1=(1;2;−1).
Câu 9:
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−4=1y−7=4z−3 và d′:3x−1=−2y−2=1z+3. Gọi α là góc giữa hai đường thẳng d,d′. Giá trị của cosα bằng
A.
2146.
B.
746.
C.
426.
D.
36.
Câu 10:
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+3)2+(z−1)2=16. Tọa độ tâm và bán kính của (S) là:
A.
I(−2;3;−1),R=16.
B.
I(2;−3;1),R=4.
C.
I(2;−3;1),R=16.
D.
I(−2;3;−1),R=4.
Câu 11:
Câu 11. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng qua A(−1;1;−2) và có vectơ pháp tuyến n=(1;−2;−2) là
A.
x−2y−2z+7=0.
B.
x−2y−2z−1=0.
C.
−x+y−2z+1=0.
D.
−x+y−2z−1=0.
Câu 12:
Câu 12. Cho hai biến cố A và B, với P(A)=0,6,P(B)=0,7,P(A∩B)=0,3. Tính P(A∣B).
A.
21.
B.
71.
C.
73.
D.
76.
Câu 13:
Câu 1. Cho hàm số f(x)=3x+2ex.
a.
Một nguyên hàm của hàm số f(x) là F(x)=23x2+3ex+2026.
b.
f(x) là một nguyên hàm của hàm số g(x)=3+2ex.
c.
Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) thỏa mãn F(0)=2 là F(x)=23x2+2ex.
d.
∫[2f(x)+5sinx]dx=3x2+4ex−5cosx+C.
Câu 14:
Câu 2. Cho parabol (P):f(x)=x2−2x+1, đường thẳng (d):g(x)=x+1.
a.
∫12f(x)dx=1.
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P), trục hoành, trục tung và đường thẳng x=2 là 5 (đvdt).
c.
Hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=f(x),y=g(x) có diện tích bằng 29 (đvdt).
d.
Hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và các đường thẳng x=0,x=2 quay quanh trục hoành tạo nên khối tròn xoay có thể tích bằng 52π (đvtt).
Câu 15:
Câu 3. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d:1x−1=1y−2=2z, mặt phẳng (P):x−y+z+2=0 và hai điểm A(2;0;1),B(0;1;2).
a.
Mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến là n=(1;−1;1).
b.
Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A,B là 2x=−1y−1=1z−2.
c.
Phương trình mặt cầu có tâm B(0;1;2) và đi qua điểm A(2;0;1) là x2+(y−1)2+(z−2)2=6.
d.
Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) làm tròn đến hàng đơn vị của đơn vị độ là 28∘.
Câu 16:
Câu 4. Trong hộp có 9 chiếc bút bi xanh và 3 chiếc bút bi đen. Bình lấy ngẫu nhiên một chiếc bút, sau đó An lấy ngẫu nhiên một chiếc bút trong 11 chiếc còn lại.
a.
Xác suất Bình lấy được bút xanh là 43.
b.
Xác suất Bình lấy xanh và An lấy đen là 449.
c.
Xác suất An lấy được bút đen là 31.
d.
Xác suất để Bình lấy được bút xanh biết rằng An lấy được bút đen là 119.
Câu 17:
Câu 1. Một ô tô đang chạy với vận tốc 18 m/s thì người lái xe phát hiện có chướng ngại vật ở phía trước nên người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó, xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−3t+18 (m/s), trong đó t là thời gian được tính bằng giây, tính từ lúc người lái đạp phanh. Tính quãng đường xe di chuyển được kể từ khi người lái đạp phanh đến khi xe dừng hẳn.
Câu 18:
Câu 2. Tại một sân bay, hệ thống kiểm tra hành lý tự động được sử dụng để phát hiện hành lý có chứa vật cấm. Nếu một hành lý có chứa vật cấm, hệ thống phát hiện đúng và báo động với xác suất 0,98. Nếu một hành lý không chứa vật cấm, hệ thống vẫn báo động nhầm với xác suất 0,02. Theo thống kê, tỉ lệ hành lý có chứa vật cấm là 1%. Chọn ngẫu nhiên một hành lý được kiểm tra. Tính xác suất để hành lý đó thực sự có chứa vật cấm biết rằng hành lý đó bị báo động. Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 19:
Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình x2+(y−3)2+(z+1)2=9. Đường thẳng d đi qua tâm mặt cầu và song song với đường thẳng Δ:1x=−1y−1=2z+2 cắt mặt phẳng (P):2x−y+3=0 tại điểm H(a;b;c). Tính giá trị biểu thức S=a+b+c.
Câu 20:
Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, hai tuyến cáp Δ1,Δ2 được lắp đặt theo các hướng khác nhau trong không gian, có phương trình lần lượt là: Δ1:2x+2=1y+1=2z,Δ2:1x−1=2y−2=1z−2. Một mặt phẳng (P):2x+y−2z+3=0 biểu diễn mặt bằng thi công. Một kỹ sư cần thiết kế một đoạn ống nối d (là đoạn thẳng) sao cho d song song với (P) và cắt Δ1,Δ2 lần lượt tại A,B, đồng thời AB là ngắn nhất (để tiết kiệm chi phí vật liệu và giảm hao phí tín hiệu). Tính độ dài đoạn AB (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Câu 5. Một mái nhà hình tròn được đặt trên ba cây cột trụ tại ba điểm A′,B′,C′. Các cây cột vuông góc với mặt sàn nhà phẳng nằm trong mặt phẳng Oxy trong hệ trục tọa độ Oxyz, gốc O là trung điểm cạnh AC, trục Oz song song với các cột trụ. Các cột trụ có độ cao lần lượt là 5 m,4 m,3 m. Ba chân cột là ba đỉnh của một tam giác đều ABC trên mặt sàn nhà với cạnh dài 2 m (tham khảo hình vẽ). Hỏi mái nhà nghiêng với mặt sàn nhà một góc bao nhiêu độ? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của đơn vị độ).


Câu 22:
Câu 6. Trong một trò chơi, có 3 chiếc rương bề ngoài giống hệt nhau. Rương I chứa 3 đồng tiền vàng. Rương II chứa 3 đồng tiền bạc. Rương III chứa 2 đồng tiền vàng và 1 đồng tiền bạc. Người chơi chọn ngẫu nhiên một chiếc rương và từ rương đó (không nhìn) rút ngẫu nhiên ra 1 đồng tiền. Sau đó chọn một trong 2 rương còn lại, rồi rút tiếp 1 đồng tiền. Tính xác suất để lần 2 rút được đồng tiền vàng biết rằng lần 1 đã rút được đồng tiền vàng.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Đông Hà - Quảng Trị (Mã Đề 1202) — Mã đề: 2147 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.