HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2851
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2851
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Kiến An - Hải Phòng (Mã Đề 101)
Câu 1: Trong không gian Oxyz cho điểm M(2; -5; 3) và đường thẳng d: x 2 = y + 2 4 = z - 3 -1...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Kiến An - Hải Phòng (Mã Đề 101)
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-kien-an-hai-phong-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Kiến An - Hải Phòng (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2851 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz cho điểm M(2;−5;3) và đường thẳng d:2x=4y+2=−1z−3. Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d có phương trình là
A.
2x−5y+3z−38=0.
B.
2x+4y−z+19=0.
C.
2x+4y−z+11=0.
D.
2x+4y−z−19=0.
Câu 2:
Cho hai mặt phẳng (P):2x−y−z−3=0 và (Q):x−z−2=0. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y−4)2+(z−1)2=25. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là
A.
I(0;4;1),R=25.
B.
I(0;−4;−1),R=25.
C.
I(0;−4;−1),R=5.
D.
I(0;4;1),R=5.
Câu 4:
Cho hai biến cố A,B thoả mãn P(A)=0,4;P(B)=0,3;P(A∣B)=0,25. Khi đó, P(B∣A) bằng
A.
0,1875.
B.
0,333.
C.
0,48.
D.
0,95.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:1x−1=2y−2=−6z−3. Đường thẳng d đi qua A(2;−1;4) song song với đường thẳng Δ có phương trình là
A.
2x−1=−1y−2=4z+6.
B.
1x+2=2y−1=−6z+4.
C.
1x−2=2y+1=−6z−4.
D.
2x+1=−1y+2=4z−6.
Câu 6:
Cho hai biến cố A và B bất kì, với 0<P(A)<1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P(B)=P(A)⋅P(B∣A)+P(A)⋅P(B∣A).
B.
P(B)=P(A)⋅P(A∣B)+P(A)⋅P(B∣A).
C.
P(B)=P(A)⋅P(B∣A)−P(A)⋅P(B∣A).
D.
P(B)=P(A)⋅P(B∣A)+P(A)⋅P(B∣A).
Câu 7:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x) liên tục trên R, tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.
A.
∫f′(x)dx=f(x)+C.
B.
∫f(x)dx=f′(x)+C.
C.
∫f′(x)dx=f(x).
D.
∫f(x)dx=f′(x).
Câu 8:
Cho ∫01f(x)dx=−1; ∫03f(x)dx=5. Tính ∫13f(x)dx.
A.
6.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (α) đi qua điểm A(2;−1;3) và có vectơ pháp tuyến n=(2;3;−1) là:
A.
(α):2x+3y−z−2=0.
B.
(α):2x+3y−z+2=0.
C.
(α):2x−y+3z+2=0.
D.
(α):2x−y+3z−2=0.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M(2;2;1) và có một vectơ chỉ phương u=(5;2;−3). Phương trình của d là:
A.
⎩⎨⎧x=5+2ty=2+2tz=−3+t.
B.
⎩⎨⎧x=2+5ty=2+2tz=1+3t.
C.
⎩⎨⎧x=2+5ty=2+2tz=−1−3t.
D.
⎩⎨⎧x=2+5ty=2+2tz=1−3t.
Câu 11:
Cho A và B là hai biến cố bất kì, với P(B)>0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P(B∣A)=P(B)P(A∩B).
B.
P(A∣B)=P(A∩B)P(B).
C.
P(A∣B)=P(B)P(A∩B).
D.
P(B∣A)=P(A)P(A∩B).
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C):y=f(x), trục hoành, hai đường thẳng x=a, x=b (như hình vẽ dưới đây).
[IMAGE_1]
Giả sử SD là diện tích hình phẳng D. Chọn công thức đúng trong các phương án A, B, C, D cho dưới đây?
[IMAGE_1]
Giả sử SD là diện tích hình phẳng D. Chọn công thức đúng trong các phương án A, B, C, D cho dưới đây?
A.
SD=−∫a0f(x)dx−∫0bf(x)dx.
B.
SD=∫a0f(x)dx+∫0bf(x)dx.
C.
SD=∫a0f(x)dx−∫0bf(x)dx.
D.
SD=−∫a0f(x)dx+∫0bf(x)dx.
Câu 13:
Để thử nghiệm tác dụng điều trị bệnh mất ngủ của hai loại thuốc X và thuốc Y người ta tiến hành thử nghiệm 5000 bệnh nhân. Kết quả cho trong bảng thống kê sau:
Chọn ngẫu nhiên 1 bệnh nhân trong 5000 bệnh nhân trên. Gọi A là biến cố “Bệnh nhân khỏi bệnh”, B là biến cố “Bệnh nhân dùng thuốc X”.
| Kết quả | Dùng thuốc X | Dùng thuốc Y |
|---|---|---|
| Khỏi bệnh | 2000 | 1500 |
| Không khỏi bệnh | 500 | 1000 |
Chọn ngẫu nhiên 1 bệnh nhân trong 5000 bệnh nhân trên. Gọi A là biến cố “Bệnh nhân khỏi bệnh”, B là biến cố “Bệnh nhân dùng thuốc X”.
a.
Số phần tử của biến cố B là: n(B)=3500.
b.
Xác suất của biến cố A là: P(A)=107.
c.
Số phần tử của biến cố A giao B là: n(AB)=2000.
d.
Xác suất của biến cố A với điều kiện B là: P(A∣B)=54.
Câu 14:
Một vật đang chuyển động với vận tốc v=72 (km/h) thì thay đổi vận tốc với gia tốc được tính theo thời gian t là a(t)=−4+2t (m/s2).
a.
Tại thời điểm t=0 khi vật bắt đầu thay đổi vận tốc ta có v0=20 (m/s). Suy ra v(t)=t2−4t+72.
b.
Quãng đường vật đi được kể từ thời điểm thay đổi vận tốc đến lúc vật đạt vận tốc bé nhất là 3104 (m).
c.
Quãng đường vật đó đi được trong khoảng thời gian 3 giây kể từ khi bắt đầu tăng tốc là 9 (m).
d.
Vận tốc của vật khi thay đổi là v(t)=t2−4t (m/s).
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x+1=2y+3=2z+2 và điểm A(3;2;0).
a.
Điểm A′(−1;0;4) là điểm đối xứng với điểm A(3;2;0) qua đường thẳng d.
b.
Điểm H(1;1;2) là hình chiếu của điểm A(3;2;0) lên đường thẳng d.
c.
Đường thẳng d đi qua điểm A(3;2;0).
d.
Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u=(−1;−3;−2).
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=x2−3x+5. F(x) là nguyên hàm của f(x) và F(1)=5.
a.
∫25(x2−3x+5)dx=245.
b.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số f(x)=x2−3x+5,g(x)=x+2 và hai đường thẳng x=1,x=3 quanh trục Ox bằng 548π.
c.
F(4)=37.
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số f(x)=x2−3x+5,g(x)=x+2 và hai đường thẳng x=1,x=3 bằng 4.
Câu 17:
Biết ∫03π(2sinx−cosx)dx=2a+b3. Tính giá trị của biểu thức P=a2+b2.
Câu 18:
Một loại thuốc do 2 nhà máy I, II cùng sản xuất. Tỉ lệ phế phẩm của nhà máy I, II lần lượt là 6%,7%. Trong một lô thuốc được bán ra thị trường gồm 450 sản phẩm của nhà máy I và 550 sản phẩm của nhà máy II. Một khách hàng đã mua ngẫu nhiên 1 sản phẩm của lô hàng đó. Giả sử thuốc được mua là phế phẩm. Tính xác suất để sản phẩm thuốc được mua này thuộc nhà máy I (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi H(a;b;c) là hình chiếu vuông góc của M(2;0;1) lên đường thẳng Δ:1x−1=2y=1z−2. Khi đó a+b+c bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Một bức tường hình chữ nhật ABCO cao 4 m, dài 8 m. Bạn Nam trang trí bức tường bằng cách vẽ đường cong là một hàm số bậc ba y=351x(x−2)(x−8)+2 trong hệ toạ độ như hình bên dưới, mỗi phần sơn một màu, phần phía trên sơn màu xanh da trời và phần dưới sơn màu trắng, biết một hộp sơn sơn được 4 m2. Bạn Nam phải mua tối thiểu m hộp sơn màu xanh da trời và n hộp sơn màu trắng để sơn bức tường. Hãy tính m−n?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
Câu 21:
Một quả bóng bay hình cầu có phương trình x2+y2+(z−3)2=1 trong hệ trục tọa độ Oxyz (với mặt phẳng (Oxy) là mặt đất, đơn vị trên trục là mét). Giả sử một chú chim bay lên cao và đậu lên đỉnh của quả bóng bay (xem hình vẽ minh họa). Hỏi chú chim cách mặt đất bao nhiêu mét?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
Câu 22:
Cho hai biến cố A,B có P(A)=0,5,P(B)=0,7,P(A∣B)=0,4. Tính P(A∣B) (làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Kiến An - Hải Phòng (Mã Đề 101) — Mã đề: 2851 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.