HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4174
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4174
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Hồng Phong - Thái Nguyên (Mã Đề 221)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): x - 2y + 5z - 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Hồng Phong - Thái Nguyên (Mã Đề 221)
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-le-hong-phong-thai-nguyen-ma-de-221-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Hồng Phong - Thái Nguyên (Mã Đề 221) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4174 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x−2y+5z−1=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
n=(1;−2;5).
B.
n=(1;−2;−5).
C.
n=(−1;−2;5).
D.
n=(1;2;5).
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z+1=0 và mặt phẳng (Q):z−2=0. Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q). Tính giá trị cosα.
A.
cosα=−32.
B.
cosα=92.
C.
cosα=32.
D.
cosα=−92.
Câu 3:
Khảo sát thị lực của 100 học sinh ta thu được bảng số liệu sau
Chọn ngẫu nhiên một bạn trong số 100 bạn học sinh nói trên. Gọi A là biến cố “Học sinh được chọn có tật khúc xạ” và B là biến cố “Học sinh được chọn là nữ”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
| Thị lực \ Giới tính | Nam | Nữ |
|---|---|---|
| Có tật khúc xạ | 20 | 10 |
| Không có tật khúc xạ | 40 | 30 |
Chọn ngẫu nhiên một bạn trong số 100 bạn học sinh nói trên. Gọi A là biến cố “Học sinh được chọn có tật khúc xạ” và B là biến cố “Học sinh được chọn là nữ”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
P(A∣B)=0,1.
B.
P(A∣B)=0,25.
C.
P(A∣B)=31.
D.
P(A∣B)=0,4.
Câu 4:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=6x+2 là
A.
3x2+2+C.
B.
3x2+C.
C.
3x2+2x+C.
D.
6+C.
Câu 5:
Cho ∫23f(x)dx=1 và ∫23g(x)dx=4. Khi đó ∫23[f(x)+g(x)]dx bằng
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
−3.
Câu 6:
Cho hàm số F(x)=3x là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
∫f(x)dx=3x+C.
B.
∫F(x)dx=23x2+C.
C.
f(x)=23x2.
D.
F′(x)=3.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;3;1) và nhận n(1;3;2) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:
A.
2x+3y+z+13=0.
B.
2x+3y+z−13=0.
C.
x+3y+2z−13=0.
D.
x+3y+2z+13=0.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm M(2;3;−4) có vectơ chỉ phương u=(3;2;5) có phương trình là
A.
2x+3=3y+2=−4z+5.
B.
3x−2=2y−3=5z+4.
C.
2x−3=3y−2=−4z−5.
D.
3x+2=2y+3=5z−4.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình (x−1)2+(y−4)2+(z+2)2=9. Biết (S) có tâm I và bán kính R. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
I(−1;−4;2),R=3.
B.
I(−1;−4;2),R=9.
C.
I(1;4;−2),R=9.
D.
I(1;4;−2),R=3.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=4ty=3−3tz=5(t∈R) có một vectơ chỉ phương là
A.
u=(4;−3;0).
B.
u=(4;3;5).
C.
u=(0;3;5).
D.
u=(4;−3;5).
Câu 11:
Cho A,B là hai biến cố. Biết P(AB)=0,3;P(B)=0,5. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
P(A∣B)=0,6.
B.
P(A∣B)=0,2.
C.
P(A∣B)=0,8.
D.
P(A∣B)=0,15.
Câu 12:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y=x2, y=1, x=0, x=2 được tính bởi công thức nào sau đây?
A.
S=π∫02∣x2−1∣dx.
B.
S=∫02∣x2−1∣dx.
C.
S=∫02(x2−1)2dx.
D.
S=π∫02(x2−1)2dx.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, một thiết bị phát sóng đặt tại vị trí A(4;0;0). Vùng phủ sóng của thiết bị có bán kính bằng 4.
a.
Một tấm sắt (sóng không đi qua được tấm sắt này) được đặt gần đó và nằm trên mặt phẳng có phương trình (P):x+y−z−6=0 sẽ chắn được sóng của thiết bị.
b.
Điểm M(4;2;2) thuộc vùng phủ sóng.
c.
Tập hợp tất cả các điểm thuộc vùng phủ sóng của thiết bị được giới hạn bởi mặt cầu có phương trình (x−4)2+y2+z2=4.
d.
Vùng nhận được tín hiệu trên mặt phẳng (P) là hình tròn có bán kính nhỏ hơn 3,5.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=−2x2+3x.
a.
∫f(x)dx=−32x3+23x2+C.
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) và trục hoành lớn hơn 1,5.
c.
Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=0,x=1 quay xung quanh trục hoành nhỏ hơn π.
d.
Đồ thị hàm số y=f(x) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d:3x−2=5y+1=−2z và vuông góc với mặt phẳng (α):x+y−3z+2=0.
a.
Phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) là 13x−7y+2z−33=0.
b.
Điểm M(2;−1;0) thuộc đường thẳng d.
c.
n(17;−11;−2) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
d.
u(3;5;−2) và v(1;1;3) là một cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng (P).
Câu 16:
Lớp 12A1 có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh tham gia câu lạc bộ cầu lông, 16 học sinh tham gia câu lạc bộ đá bóng, 12 học sinh tham gia cả câu lạc bộ cầu lông và câu lạc bộ đá bóng. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 12A1. Xét các biến cố sau:
A: "Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ cầu lông".
B: "Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ đá bóng".
A: "Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ cầu lông".
B: "Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ đá bóng".
a.
P(A∣B)=0,75.
b.
P(A)=0,325.
c.
P(B)=0,7.
d.
P(B∣A)=0,48.
Câu 17:
Giả sử tỉ lệ người dân của một tỉnh nghiện thuốc lá là 25%; tỉ lệ người mắc bệnh phổi trong số người nghiện thuốc lá là 72%, tỉ lệ người không mắc bệnh phổi trong số người không nghiện thuốc lá là 86%. Ta gặp ngẫu nhiên một người dân của tỉnh đó, tính xác suất người đó mắc bệnh phổi (làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 18:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có toạ độ O(0;0;0), mỗi đơn vị trên trục ứng với 1 km. Máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 417 km sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Một máy bay đang ở vị trí A(−688;−185;8), chuyển động theo đường thẳng d có vectơ chỉ phương là u=(91;75;0) và hướng về đài kiểm soát không lưu.
[IMAGE_1]
Tính khoảng cách ngắn nhất giữa máy bay và đài kiểm soát không lưu (đơn vị: kilômét, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
[IMAGE_1]
Tính khoảng cách ngắn nhất giữa máy bay và đài kiểm soát không lưu (đơn vị: kilômét, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 19:
Cho A và B là hai biến cố bất kì. Biết P(A)=52;P(B)=32;P(A∪B)=43. Biết P(A∣B)=ba (ba là phân số tối giản). Tính a+2b.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, tính góc giữa đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2+ty=−2+tz=1 và đường thẳng Δ:2x−2=2y+1=1z−1 (đơn vị độ, làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) là mặt phẳng nằm ngang. Một đường ống nước thẳng đi qua hai điểm A(−1;1;2),B(2;−1;5). Hỏi đường ống nước nói trên nghiêng bao nhiêu độ so với mặt phẳng nằm ngang? (đơn vị độ, làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(2;0;0);B(0;3;0);C(0;0;6). Biết mặt phẳng (ABC) có phương trình tổng quát là ax+by+cz−6=0. Tìm 3a+2b−4c.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Hồng Phong - Thái Nguyên (Mã Đề 221) — Mã đề: 4174 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.