HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5852
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5852
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng (Mã Đề 0201)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x + y - z - 1 = 0, (Q): x - 2y + z - 5...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng (Mã Đề 0201)
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-le-quy-don-hai-phong-ma-de-0201-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng (Mã Đề 0201) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5852 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):2x+y−z−1=0, (Q):x−2y+z−5=0. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q) có một vectơ chỉ phương là
A.
u=(1;−2;1).
B.
u=(1;3;5).
C.
u=(−1;3;−5).
D.
u=(2;1;−1).
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+3y+z+2=0. Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của (P)?
A.
n3(2;3;2).
B.
n1(2;3;0).
C.
n4(2;0;3).
D.
n2(2;3;1).
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:−1x+1=3y−2=3z−1?
A.
Q(1;−2;−1).
B.
A(1;2;1).
C.
N(−1;3;2).
D.
P(−1;2;1).
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−1;3) và mặt phẳng (P):2x−2y+z+1=0. Khoảng cách điểm M đến mặt phẳng (P) bằng
A.
3.
B.
310.
C.
35.
D.
2.
Câu 5:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn F(2)−F(0)=5. Khi đó ∫023f(x)dx bằng
A.
6.
B.
15.
C.
5.
D.
10.
Câu 6:
Cho hai biến cố độc lập A,B với P(A)=0,8;P(B)=0,3. Khi đó, P(A∣B) bằng
A.
0,8.
B.
0,6.
C.
0,4.
D.
0,3.
Câu 7:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(2;1;2) và bán kính R=3.
A.
(S):(x−2)2+(y−1)2+(z−2)2=3.
B.
(S):(x−2)2+(y−1)2+(z−2)2=9.
C.
(S):(x+2)2+(y+1)2+(z+2)2=3.
D.
(S):(x+2)2+(y+1)2+(z+2)2=9.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt có hai vectơ pháp tuyến là nP và nQ. Biết góc giữa hai vectơ nP và nQ bằng 120∘. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng
A.
120∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
30∘.
Câu 9:
Cho hai biến cố A và B, với P(A)=0,2, P(B∣A)=0,7, P(B∣A)=0,15. Tính P(A∣B).
A.
134.
B.
136.
C.
137.
D.
139.
Câu 10:
Cho hai biến cố A,B thỏa mãn P(B)=0,2;P(A∣B)=0,5;P(A∣B)=0,3. Khi đó, P(A) bằng
A.
0,31.
B.
0,46.
C.
0,15.
D.
0,34.
Câu 11:
Diện tích hình thang cong giới hạn bởi y=x2;y=0;x=1;x=3 bằng
A.
S=6.
B.
S=326.
C.
S=328.
D.
S=5.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−3)2+(y+1)2+(z−2)2=4. Xác định toạ độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
A.
I(3;−1;2),R=2.
B.
I(3;−1;2),R=4.
C.
I(−3;1;−2),R=4.
D.
I(−3;1;−2),R=2.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có một nguyên hàm là F(x)=x2+1. Các khẳng định sau đây là đúng hay sai?
a.
∫02f(x)dx=4.
b.
Giá trị trung bình của hàm số y=f(x) trên đoạn [0;2] bằng 2.
c.
Phương trình F(x)−f(x)=0 có nghiệm kép là x=1.
d.
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), y=F(x) và trục tung có diện tích bằng 31 (đvdt).
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y−2z+3=0 và điểm M(1;−1;0). Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là n=(−1;2;2).
b.
Hai vectơ u=(2;−1;2) và v=(4;1;1) là một cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng (P).
c.
Đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình tham số là ⎩⎨⎧x=−1−ty=1+2tz=2t.
d.
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm M và song song với mặt phẳng (P) có phương trình là (Q):x−2y−2z−3=0.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x+6y−8z+4=0. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Mặt cầu (S) có tâm I(−2;3;−4) và bán kính R=5.
b.
Gốc tọa độ O nằm ngoài mặt cầu (S).
c.
Tâm I của mặt cầu (S) cách mặt phẳng Oxy một khoảng bằng 4.
d.
Cho đường thẳng Ot nằm trong mặt phẳng Oxy và cắt mặt cầu (S) tại 2 điểm T,K. Độ dài đoạn thẳng TK lớn nhất bằng 3.
Câu 16:
Bạn Huy chọn ngẫu nhiên một bóng đèn led trên quầy. Trên quầy có hai loại đèn màu trắng và màu vàng có hình thức và kích thước như nhau. Trong đó màu trắng chiếm 60%. Bóng đèn màu trắng có tỉ lệ hỏng là 3%, bóng đèn màu vàng có tỉ lệ hỏng là 2%. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Xác suất để Huy chọn được một bóng đèn màu vàng là 0,6.
b.
Xác suất để Huy chọn được một bóng đèn không hỏng, biết nó màu trắng là 0,97.
c.
Xác suất để Huy chọn được một bóng đèn không hỏng là 0,974.
d.
Xác suất để Huy chọn được một bóng đèn màu vàng biết nó bị hỏng là 0,02.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, hãy tính số đo góc α giữa đường thẳng Δ:1x=−2y=1z và mặt phẳng (P):5x+11y+2z−4=0. (Đơn vị độ, làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho phương trình x2+y2+z2−2x+4y+6z+m=0 (∗). Tìm giá trị của tham số m để (∗) là phương trình của một mặt cầu có bán kính bằng 5.
Câu 19:
Trong đợt khảo sát về sức khỏe của một công ty có 100 người trong đó có 60 nam và 40 nữ người ta thấy có 30 người nam bị bệnh đau dạ dày và có 10 người nữ bị bệnh đau dạ dày. Chọn ngẫu nhiên một người từ công ty đó. Tính xác suất người đó bị bệnh đau dạ dày biết người đó là nữ.
Câu 20:
Một bể cá thủy tinh có dạng hình cầu cắt bỏ phần chỏm cầu để tạo thành miệng bể hình tròn (tham khảo hình vẽ dưới đây). Người ta đo được đường kính miệng bể là 10cm còn đường kính của bể là 15cm. Để nuôi cá, người ta đổ một lượng nước bằng 54 thể tích của bể với giả thuyết độ dầy của thủy tinh không đáng kể. Hỏi lượng nước đã đổ vào là bao nhiêu lít? (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 21:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng Oxy được coi là mặt đất, chiều dương trục Oz hướng lên trên trời, một cabin cáp treo xuất phát từ điểm A(7;−3;4) và chuyển động đều theo đường cáp có vectơ chỉ phương là u=(2;−2;1) với tốc độ 4,5m/s (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét).
Hỏi sau 10s chuyển động từ khi xuất phát, cabin có độ cao là bao nhiêu mét so với mặt đất?
Hỏi sau 10s chuyển động từ khi xuất phát, cabin có độ cao là bao nhiêu mét so với mặt đất?
Câu 22:
Công ty sữa Việt Nam phát phiếu thăm dò khách hàng ở một thành phố với hai câu hỏi: “Tháng vừa rồi bạn có xem quảng cáo về Vinamilk không?” và “Tháng vừa rồi bạn có mua sản phẩm nào của Vinamilk không?”. Kết quả thăm dò như sau: Số người xem quảng cáo Vinamilk chiếm tỉ lệ 40% tổng số người khảo sát, số người có mua sản phẩm của Vinamilk chiếm tỉ lệ 25% tổng số người khảo sát. Trong số người mua sản phẩm của Vinamilk thì số người xem quảng cáo chiếm tỉ lệ 60%. Chọn ngẫu nhiên một khách hàng trong số các khách hàng đã xem quảng cáo về Vinamilk. Xác suất khách hàng đó mua sản phẩm Vinamilk khi đã xem quảng cáo là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng (Mã Đề 0201) — Mã đề: 5852 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.