HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9910
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9910
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Quảng Trị (Mã Đề 0135)
Câu 1: Câu 1. Một bình đựng 9 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ. Lần lượt lấy ngẫu nhiên ra 2 bi,...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Quảng Trị (Mã Đề 0135)
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-le-quy-don-quang-tri-ma-de-0135-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Quảng Trị (Mã Đề 0135) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9910 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Một bình đựng 9 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ. Lần lượt lấy ngẫu nhiên ra 2 bi, mỗi lần lấy 1 bi không hoàn lại. Tính xác suất để bi thứ 2 màu đỏ nếu biết bi thứ nhất màu xanh?
A.
8021.
B.
167.
C.
157.
D.
53.
Câu 2:
Câu 2. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2−ty=1+2tz=3+t có một vectơ chỉ phương là
A.
a=(2;1;3).
B.
a=(1;2;3).
C.
a=(−1;2;1).
D.
a=(2;0;−1).
Câu 3:
Câu 3. Cho hai biến cố A và B với P(B)>0 thì xác suất của biến cố A với điều kiện biến cố B đã xảy ra là
A.
P(A∣B)=P(A)P(A∩B).
B.
P(A∣B)=P(B)P(A).
C.
P(A∣B)=P(B)P(A∩B).
D.
P(A∣B)=P(A)⋅P(B).
Câu 4:
Câu 4. Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ đi qua điểm M(1;−2;1) và vuông góc với mặt phẳng (P):3x−y+2z−3=0 có phương trình là
A.
Δ:1x−3=−2y+1=1z−2.
B.
Δ:3x−1=−1y+2=2z−1.
C.
Δ:3x+1=−1y−2=2z+1.
D.
Δ:1x+3=−2y−1=1z+2.
Câu 5:
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:2x=1y+1=−1z−9, d2:1x+1=2y−1=1z+5. Góc giữa hai đường thẳng đó bằng
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 6:
Câu 6. Cho ∫12f(x)dx=3 và ∫12g(x)dx=−2. Giá trị ∫12[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
5.
B.
1.
C.
6.
D.
−1.
Câu 7:
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z−1)2=9. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là
A.
I(−2;1;−1),R=9.
B.
I(2;−1;1),R=9.
C.
I(−2;1;−1),R=3.
D.
I(2;−1;1),R=3.
Câu 8:
Câu 8. Trong không gian Oxyz. Tính góc giữa mặt phẳng (Oxy) và mặt phẳng (P) có phương trình x+z+1=0.
A.
45∘.
B.
90∘.
C.
30∘.
D.
60∘.
Câu 9:
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;2;3),N(−3;−6;−5). Mặt cầu đường kính MN có phương trình là
A.
(x+1)2+(y+2)2+(z+1)2=36.
B.
(x−1)2+(y−2)2+(z−1)2=36.
C.
(x+1)2+(y+2)2+(z+1)2=6.
D.
(x−1)2+(y−2)2+(z−1)2=6.
Câu 10:
Câu 10. Cho hai biến cố A và B với P(A)=0,3,P(B)=0,5 và P(A∣B)=0,9. Khi đó xác suất của biến cố A∩B bằng
A.
10027.
B.
31.
C.
203.
D.
209.
Câu 11:
Câu 11. ∫x4dx bằng
A.
x5+C.
B.
51x5+C.
C.
4x3+C.
D.
5x5+C.
Câu 12:
Câu 12. Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 20 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Trong bài kiểm tra môn Toán cả lớp có 22 học sinh đạt điểm giỏi (trong đó có 10 học sinh nam và 12 học sinh nữ). Giáo viên chọn ngẫu nhiên một học sinh từ danh sách lớp. Tính xác suất để giáo viên chọn được một học sinh đạt điểm giỏi môn Toán biết học sinh đó là học sinh nữ.
A.
115.
B.
116.
C.
154.
D.
2512.
Câu 13:
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=ty=2−3tz=1+2t và d:3x−1=−2y+1=2z−3.
a.
Điểm A(0;2;1) thuộc đường thẳng Δ.
b.
Đường thẳng Δ có một vectơ chỉ phương là u=(0;−3;2).
c.
Hai đường thẳng Δ và d cắt nhau.
d.
Gọi α là góc giữa hai đường thẳng Δ và d. Khi đó cosα=28313.
Câu 14:
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;−1;−2) và đường thẳng (d) có phương trình 1x−1=−1y−1=1z−1.
a.
Đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường thẳng (d) có phương trình là 1x−5=−1y+4=1z−1.
b.
Phương trình tham số của đường thẳng (d) là ⎩⎨⎧x=1+ty=−1+tz=1+t.
c.
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với (d), phương trình mặt phẳng (P) là x−y+z−1=0.
d.
Đường thẳng (d) nằm trong mặt phẳng (α):3x+y−2z−2=0.
Câu 15:
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình (x+2)2+y2+(z−1)2=16.
a.
Mặt cầu (S) có bán kính R=4.
b.
Mặt cầu (S) đi qua điểm A(−1;3;0).
c.
Gọi α là góc giữa đường thẳng OI (I là tâm của mặt cầu (S) và O là gốc tọa độ) với mặt phẳng (Oxz). Khi đó sinα=0.
d.
Mặt phẳng (P) có phương trình x+2y−2z−8=0 tiếp xúc với mặt cầu (S).
Câu 16:
Câu 4. Một hộp chứa 10 viên bi gồm 6 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 viên bi từ hộp, mỗi lần lấy 1 viên và không hoàn lại. Gọi A là biến cố: "Viên bi thứ nhất lấy ra có màu đỏ", B là biến cố: "Viên bi thứ hai lấy ra có màu đỏ".
a.
Xác suất để viên bi thứ nhất lấy ra có màu đỏ là P(A)=0,6.
b.
Nếu viên bi thứ nhất là màu đỏ, xác suất để viên bi thứ hai cũng là màu đỏ là P(B∣A)=95.
c.
Xác suất để cả hai viên bi lấy ra đều có màu đỏ là P(A∩B)=31.
d.
Nếu viên bi thứ nhất là màu xanh, xác suất để viên bi thứ hai có màu đỏ là P(B∣A)=0,6.
Câu 17:
Câu 1. Cho hàm số f(x)=3x2+2sin2x+sinx−1. Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x), biết F(0)=2. Tính F(2π)? (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân).
Câu 18:
Câu 2. Một vật chuyển động với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc với gia tốc a(t)=−3t+t2. Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 19:
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có độ dài các cạnh AA′=5,AB=3,AD=4. Tính khoảng cách từ điểm C′ đến mặt phẳng (A′BD). (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân).
Câu 20:
Câu 4. Từ một tấm bìa hình vuông ABCD cạnh 6 cm vẽ hai đường chéo và hai nửa đường tròn đường kính là hai cạnh AD,BC cắt nhau tạo thành 4 hình cánh quạt như hình vẽ. Tính diện tích của phần được tô đậm. (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân).


Câu 21:
Câu 5. Một công ty logistics đang thử nghiệm hệ thống giao hàng tự động bằng máy bay không người lái (drone). Trong không gian Oxyz, mỗi đơn vị trên các trục tương ứng với 1 mét trên thực tế. Mặt ngoài của một tòa nhà cao tầng được xem là một phần của mặt phẳng (P) thẳng đứng, đi qua hai điểm C(10;50;0) và D(30;10;0). Vị trí giao hàng là điểm B nằm trên mặt phẳng (P). Drone bắt đầu bay từ kho hàng tại gốc tọa độ O(0;0;0). Ban đầu, nó bay theo một đường thẳng đến vị trí A(40;30;120). Từ vị trí A, drone thay đổi đường bay, di chuyển theo phương vuông góc với mặt phẳng (P) đến vị trí giao hàng B. Tính khoảng cách từ O đến B? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 22:
Câu 6. Tại lễ Tri ân và trưởng thành của học sinh khối 12 của một trường THPT. Kết thúc buổi lễ, một học sinh khối 12 đại diện cho các bạn thả một khinh khí cầu với khát vọng bay cao và vươn xa. Trong không gian Oxyz, mỗi đơn vị ứng với 1 m, giả sử khinh khí cầu đang ở vị trí có phương trình là (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−10)2=2. Cùng thời điểm đó có ba chiếc flycam A,B,C cách nhau 3 m,4 m,5 m và tạo thành một tam giác ABC có ba cạnh tiếp xúc với mặt cầu (S), biết rằng mặt phẳng (ABC) song song với mặt phẳng (P):2x−y+2z−17=0 và có phương trình dạng 2x+ay+bz+c=0. Tổng giá trị của T=a+b+c bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Quảng Trị (Mã Đề 0135) — Mã đề: 9910 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.