HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6766
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6766
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã Đề 1201)
Câu 1: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x) = 4x 3 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã Đề 1201)
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-ngo-gia-tu-dak-lak-ma-de-1201-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã Đề 1201) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6766 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3 là
A.
12x2+C.
B.
x4+C.
C.
4x4+C.
D.
34x4+C.
Câu 2:
Biết ∫15f(x)dx=4. Giá trị của ∫512f(x)dx bằng
A.
4.
B.
−4.
C.
8.
D.
−8.
Câu 3:
Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=2x,y=0,x=0 và x=2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
S=∫022xdx.
B.
S=π∫022xdx.
C.
S=∫0222xdx.
D.
S=π∫0222xdx.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a;b]. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=a,x=b (a<b). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) xung quanh trục Ox bằng
A.
∫abf(x)dx.
B.
∫abf2(x)dx.
C.
π∫abf2(x)dx.
D.
π∫abf(x)dx.
Câu 5:
Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=1 và x=4, biết rằng khi cắt vật thể bởi một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1≤x≤4) thì được một mặt cắt có diện tích S(x)=3x2. Thể tích của vật thể bằng
A.
36.
B.
63.
C.
10.
D.
26.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+z−1=0. Một vectơ pháp tuyến của (P) có tọa độ là
A.
(1;−1;−1).
B.
(1;1;1).
C.
(1;1;−1).
D.
(1;−1;1).
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;−2;3) và có vectơ pháp tuyến n=(2;−1;1) là
A.
2x−y+z−7=0.
B.
2x−y+z+7=0.
C.
x−2y+3z−7=0.
D.
x−2y+3z+7=0.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=−1y+1=3z−4. Một vectơ chỉ phương của d có tọa độ là
A.
(1;−1;4).
B.
(2;1;3).
C.
(2;−1;−3).
D.
(2;−1;3).
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1−ty=2+2tz=−2+t,t∈R. Điểm nào dưới đây thuộc d?
A.
M(1;−2;2).
B.
N(−2;−1;1).
C.
P(1;2;−2).
D.
Q(2;−3;1).
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y+2z−2=0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
A.
2.
B.
4.
C.
22.
D.
2.
Câu 11:
Cho hai biến cố độc lập A và B. Biết P(A)=0,3 và P(B)=0,7. Tính P(B∣A).
A.
0,3.
B.
0,7.
C.
0,5.
D.
0,6.
Câu 12:
Một hộp có 7 chiếc bút bi xanh và 5 chiếc bút bi đen, các chiếc bút có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Sơn lấy ngẫu nhiên một chiếc bút bi trong hộp, không trả lại. Sau đó bạn Tùng lấy ngẫu nhiên một chiếc bút bi trong hộp. Tính xác suất để Tùng lấy được bút bi màu xanh nếu biết rằng Sơn đã lấy được bút bi đen.
A.
127.
B.
115.
C.
117.
D.
125.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình (x−2)2+(y−1)2+(z+1)2=14.
a.
Tọa độ tâm của (S) là (−2;−1;1).
b.
Bán kính của (S) bằng 14.
c.
Điểm M(1;−2;3) nằm ngoài mặt cầu (S).
d.
Điểm N(4;2;2) nằm trên mặt cầu (S).
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y−z−1=0. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3;−1;−2) và vuông góc với (P).
a.
Vectơ u=(1;−2;−1) là một vectơ chỉ phương của d.
b.
Phương trình tham số của d là ⎩⎨⎧x=3+ty=−1−2tz=−2−t,t∈R.
c.
Điểm M(4;−3;−3) không thuộc d.
d.
Điểm N(2;1;−1) là giao điểm của d và (P).
Câu 15:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=−1 và x=5 (như hình vẽ bên).
[IMAGE:img_q15_graph]
[IMAGE:img_q15_graph]
a.
S=∫−15∣f(x)∣dx.
b.
S=∫−11f(x)dx−∫15f(x)dx.
c.
S=∫−11∣f(x)∣dx+∫15∣f(x)∣dx.
d.
S=∫−11f(x)dx+∫15f(x)dx.
Câu 16:
Một kho hàng có 85% sản phẩm loại 1 và 15% sản phẩm loại 2, trong đó có 1% sản phẩm loại 1 bị hỏng, 4% sản phẩm loại 2 bị hỏng. Các sản phẩm có kích thước và hình dạng giống nhau. Một khách hàng chọn ngẫu nhiên một sản phẩm.
a.
Xác suất để khách hàng đó chọn được sản phẩm loại 1 bằng 0,85.
b.
Xác suất để khách hàng đó chọn được sản phẩm không bị hỏng, biết sản phẩm chọn được là loại 1 bằng 0,99.
c.
Xác suất để khách hàng đó chọn được sản phẩm không bị hỏng bằng 0,9855.
d.
Xác suất để khách hàng đó chọn được sản phẩm loại 1, biết sản phẩm đó không bị hỏng bằng 0,95.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+3z−1=0. Mặt phẳng đi qua điểm M(2;−1;1) và song song với (P) có phương trình ax+by+cz−7=0. Tính giá trị a+b+c.
Câu 18:
Cá hồi Thái Bình Dương đến mùa sinh sản thường bơi từ biển ngược dòng vào sông và đến thượng nguồn các dòng sông để đẻ trứng. Giả sử cá bơi ngược dòng với vận tốc là v(t)=−52t+4 (km/h). Nếu coi thời điểm ban đầu t=0 là lúc cá bắt đầu bơi vào dòng sông thì khoảng cách xa nhất mà con cá có thể bơi được là bao nhiêu kilômét?
Câu 19:
Nghệ thuật làm gốm có lịch sử phát triển lâu đời và vẫn tồn tại cho đến ngày nay. Giả sử một bình gốm có mặt trong của bình là một mặt tròn xoay sinh ra khi cho phần đồ thị của hàm số y=1751x2+353x+5 (0≤x≤30) (x,y tính theo cm) quay tròn quanh bệ gốm có trục trùng với trục Ox. Hỏi để hoàn thành bình gốm đó ta cần sử dụng bao nhiêu centimét khối đất sét, biết rằng bình gốm có độ dày không đổi là 1 cm? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 20:
Từ mặt nước trong một bể nước, tại ba vị trí đôi một cách nhau 2 m, người ta lần lượt thả dây dọi để quả dọi chạm đáy bể. Phần dây dọi (thẳng) nằm trong nước tại ba vị trí lần lượt có độ dài 4 m;4,4 m;4,8 m. Biết đáy bể phẳng. Hỏi đáy bể nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang một góc bao nhiêu độ? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 21:
Mặt sàn của một thang máy có dạng hình vuông ABCD cạnh bằng 2 m được lát gạch màu trắng và trang trí bởi một hình 4 cánh hoa giống nhau màu sẫm. Khi đặt trong mặt phẳng Oxy với gốc tọa độ O là tâm của hình vuông sao cho A(1;1) như hình vẽ thì các đường cong OA có phương trình y=x2 và y=ax3+bx. Tính giá trị a⋅b biết rằng diện tích trang trí màu sẫm chiếm 31 mặt sàn.
[IMAGE:img_q21_flower]
[IMAGE:img_q21_flower]
Câu 22:
Một hộp có các viên bi cùng kích thước và khối lượng gồm hai màu đỏ và xanh, trong đó có đúng 6 viên bi xanh. Thực hiện liên tiếp ba lần lấy bi không hoàn lại:
Lần 1: Hạnh lấy 1 viên.
Lần 2: Phúc lấy 1 viên từ các viên còn lại.
Lần 3: Nếu trong hai viên đã lấy có ít nhất một viên đỏ thì An lấy tiếp 1 viên; ngược lại thì dừng.
Biết rằng xác suất để An thực hiện lần lấy thứ ba và lấy được bi đỏ bằng 136. Hỏi trong hộp có bao nhiêu viên bi đỏ?
Lần 1: Hạnh lấy 1 viên.
Lần 2: Phúc lấy 1 viên từ các viên còn lại.
Lần 3: Nếu trong hai viên đã lấy có ít nhất một viên đỏ thì An lấy tiếp 1 viên; ngược lại thì dừng.
Biết rằng xác suất để An thực hiện lần lấy thứ ba và lấy được bi đỏ bằng 136. Hỏi trong hộp có bao nhiêu viên bi đỏ?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã Đề 1201) — Mã đề: 6766 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.