HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3466
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3466
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Số 1 Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho hai biến cố A và B bất kì, với P(B) > 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Số 1 Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã Đề 101)
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-so-1-ngo-gia-tu-dak-lak-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Số 1 Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3466 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hai biến cố A và B bất kì, với P(B)>0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P(A∣B)=P(AB)P(A).
B.
P(A∣B)=P(B)P(AB).
C.
P(A∣B)=P(AB)P(B).
D.
P(A∣B)=P(A)P(AB).
Câu 2:
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình x−3y−z+8=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n3(1;−3;8).
B.
n2(1;−3;−1).
C.
n1(1;−3;1).
D.
n4(1;3;8).
Câu 3:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2y=3+2tz=4−7t,(t∈R). Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u2=(0;2;−7).
B.
u1=(2;3;4).
C.
u4=(2;−2;−7).
D.
u3=(2;2;−7).
Câu 4:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=ex là:
A.
ex+C.
B.
x⋅ex−1+C.
C.
xex+C.
D.
x+1ex+1+C.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+y2+(z−3)2=4. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) lần lượt là
A.
I(−1;0;3),R=2.
B.
I(1;0;3),R=4.
C.
I(−1;0;3),R=4.
D.
I(1;0;3),R=2.
Câu 6:
Tính tích phân I=∫04πcosxdx.
A.
I=sin(4π)+sin(0).
B.
I=cos(4π)+cos(0).
C.
I=cos(4π)−cos(0).
D.
I=sin(4π)−sin(0).
Câu 7:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=xx−1 là
A.
x+ln∣x∣+C.
B.
x+lnx+C.
C.
x−ln∣x∣+C.
D.
x−lnx+C.
Câu 8:
Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(2)=−10,F(−4)=8. Tính ∫−42f(x)dx.
A.
−2.
B.
2.
C.
80.
D.
−18.
Câu 9:
Diện tích S của hình phẳng được gạch chéo trong hình bên được tính theo công thức nào sau đây?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
S=∫02f(x)dx−∫24f(x)dx.
B.
S=−∫02f(x)dx+∫24f(x)dx.
C.
S=−∫02f(x)dx+∫24f(x)dx.
D.
S=∫04f(x)dx.
Câu 10:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(1;−3;5) và có một vectơ chỉ phương u(2;−1;1) là:
A.
2x−1=−1y−3=1z+5.
B.
2x−1=−1y−3=1z−5.
C.
2x−1=−1y+3=1z−5.
D.
2x+1=−1y+3=1z−5.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng qua các điểm A(3;0;0), B(0;2;0) và C(0;0;−2) là
A.
3x+2y+−2z=0.
B.
2x+3y+−2z=0.
C.
3x+2y−2z=1.
D.
3x+2y+−2z=1.
Câu 12:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d,d′ có vectơ chỉ phương lần lượt là u=(a;b;c),u′=(a′;b′;c′). Côsin của góc giữa d và d′ bằng
A.
a2+b2+c2⋅a′2+b′2+c′2∣aa′+bb′+cc′∣.
B.
a2+b2+c2⋅a′2+b′2+c′2aa′+bb′+cc′.
C.
a+b+c⋅a′+b′+c′∣aa′+bb′+cc′∣.
D.
a2+b2+c2+a′2+b′2+c′2∣aa′+bb′+cc′∣.
Câu 13:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=6x2−3 trên R và có F(−1)=3.
a.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)=6x2−3 và g(x)=1+2x là S=27125.
b.
F(1)=1.
c.
∫01f(x)dx=−1.
d.
F(x)=2x3−3x−2.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+2ty=−1+3tz=2t.
a.
Đường thẳng d cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm M(1;1;0).
b.
Đường thẳng d đi qua điểm A(1;−1;0).
c.
Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u(4;6;4).
d.
Góc giữa đường thẳng d và đường thẳng d′:⎩⎨⎧x=−3+4ty=2−tz=1+3t là 58,5∘.
Câu 15:
Cho mặt cầu (S):(x−3)2+(y−1)2+(z+2)2=9.
a.
(S) cắt mặt phẳng (α):−x+y−z+2=0 theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r=369.
b.
(S) có bán kính R=9.
c.
(S) có tâm I(3;1;−2).
d.
Điểm M(3;1;−1) nằm trong mặt cầu (S).
Câu 16:
Cho hai biến cố A và B, với P(A)=0,4; P(B)=0,8; P(AB)=0,4.
a.
P(A)=0,6 và P(B)=0,2.
b.
P(B∣A)=32.
c.
P(AB)=53.
d.
P(A∣B)=21.
Câu 17:
Trong hộp kín có 10 chiếc bút bi xanh và 20 chiếc bút bi đen, các chiếc bút có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Sơn lấy ngẫu nhiên một chiếc bút bi từ trong hộp, không trả lại. Sau đó bạn Tùng lấy ngẫu nhiên một trong 29 chiếc bút còn lại. Tính xác suất để Sơn và Tùng lấy được hai chiếc bút cùng màu. *(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)*
Câu 18:
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=f(x)=x2 trên R có F(0)=−3. Tính F(3).
Câu 19:
Nhà ông An cần làm một cái cửa có dạng như hình vẽ, nửa dưới là hình vuông, phần phía trên (phần tô đen) là một Parabol. Biết các kích thước a=3,5 m;b=0,5 m;c=3 m. Biết giá tiền để làm 1 m2 cửa là 1 triệu đồng. Hỏi số tiền chi phí để làm cửa là bao nhiêu? *(Đơn vị: triệu đồng)*
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
Câu 20:
Khi gắn hệ toạ độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét) vào không gian, người ta thấy rằng một không gian phủ sóng điện thoại có dạng một hình cầu (S) (tập hợp những điểm nằm trên và nằm trong mặt cầu tương ứng). Biết mặt cầu có phương trình x2+y2+z2−2x−4y+6z−22=0. Khoảng cách xa nhất giữa hai điểm thuộc vùng phủ sóng là bao nhiêu kilômét?
Câu 21:
Trong một đợt kiểm tra sức khoẻ, có một loại bệnh X mà tỉ lệ người mắc bệnh là 0,3% và một loại xét nghiệm Y mà ai mắc bệnh X khi xét nghiệm Y cũng có phản ứng dương tính. Tuy nhiên, có 6% những người không bị bệnh X lại có phản ứng dương tính với xét nghiệm Y. Chọn ngẫu nhiên một người trong đợt kiểm tra sức khoẻ đó. Giả sử người đó có phản ứng dương tính với xét nghiệm Y. Xác suất người đó bị mắc bệnh X là bao nhiêu? *(Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)*
Câu 22:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q):x+2y+2z−3=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=ty=−4+2tz=1−t. Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và tạo với mặt phẳng (Q) một góc nhỏ nhất. Biết phương trình mặt phẳng (P) có dạng x+by+cz+d=0. Tính: M=2b+3c+4d.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Số 1 Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã Đề 101) — Mã đề: 3466 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.