HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3809
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3809
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Thanh Miện 2 - Hải Phòng (Mã Đề 1101)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ): 2x - y + z - 3 = 0 và ( ): 3x - 4y + 5z = 0...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Thanh Miện 2 - Hải Phòng (Mã Đề 1101)
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-thanh-mien-2-hai-phong-ma-de-1101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Thanh Miện 2 - Hải Phòng (Mã Đề 1101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3809 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−y+z−3=0 và (β):3x−4y+5z=0. Góc tạo bởi hai mặt phẳng (α) và (β) bằng
A.
45∘.
B.
60∘.
C.
150∘.
D.
30∘.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(0;−2;1) và đường kính bằng 10. Khi đó phương trình của mặt cầu (S) là
A.
x2+(y+2)2+(z−1)2=25.
B.
x2+(y−2)2+(z+1)2=25.
C.
x2+(y+2)2+(z−1)2=100.
D.
x2+(y−2)2+(z+1)2=100.
Câu 3:
Giá trị của ∫02πsinxdx bằng
A.
2π.
B.
−1.
C.
1.
D.
0.
Câu 4:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:2x+1=3y+2=1z và d2:4x+3=6y−2=2z+1. Vị trí tương đối của d1 và d2 là:
A.
d1 và d2 trùng nhau.
B.
d1//d2.
C.
d1 và d2 chéo nhau.
D.
d1 cắt d2.
Câu 5:
Cho hàm số f(x)=3x2+2x. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của f(x) trên R?
A.
F1(x)=x3+x2−4.
B.
F2(x)=3x3+2x2.
C.
F4(x)=3x3+x2.
D.
F3(x)=x3−x2+1.
Câu 6:
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=2x+3x thoả mãn F(1)=0.
A.
F(x)=x2+2x3−3.
B.
F(x)=x2+23x2.
C.
F(x)=x2+33x2−4.
D.
F(x)=x2+3x3.
Câu 7:
Trong một hộp kín có 5 chiếc bút màu xanh và 3 chiếc bút màu đen, các chiếc bút có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Mai lấy ngẫu nhiên một chiếc bút từ trong hộp, không trả lại. Sau đó bạn Quỳnh lấy ngẫu nhiên một trong 7 chiếc bút còn lại. Tính xác suất để bạn Mai lấy được bút màu đen và bạn Quỳnh lấy được bút màu xanh.
A.
5615.
B.
85.
C.
83.
D.
75.
Câu 8:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm E(2;0;0), F(0;−3;0) và K(0;0;5) là
A.
2x−3y+5z−30=0.
B.
2x+−3y+5z=0.
C.
2x+−3y+5z=−1.
D.
2x+−3y+5z=1.
Câu 9:
Nếu ∫012f(x)dx=6 thì ∫01[31f(x)+2x]dx bằng
A.
3.
B.
4.
C.
7.
D.
2.
Câu 10:
Cho hai biến cố A,B với P(B)=0,8; P(A∣B)=0,5. Tính P(AB)
A.
0,4
B.
0,5.
C.
73.
D.
0,8.
Câu 11:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn F(2)−F(0)=5. Khi đó ∫023f(x)dx bằng
A.
15.
B.
10.
C.
5.
D.
6.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;3) và B(3;1;1). Đường thẳng AB có phương trình là
A.
1x−2=−2y−3=3z+2
B.
1x−4=−2y+1=3z−4
C.
2x−1=3y+2=−2z−3
D.
4x−1=−1y+2=4z−3
Câu 13:
Một lớp học có 50 học sinh, trong đó có 20 học sinh nam và 30 học sinh nữ.
Khi tổng kết cuối năm, lớp có 20 học sinh giỏi, trong đó có 8 học sinh nam và 12 học sinh nữ.
Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh trong lớp.
Khi tổng kết cuối năm, lớp có 20 học sinh giỏi, trong đó có 8 học sinh nam và 12 học sinh nữ.
Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh trong lớp.
a.
Xác suất học sinh được chọn vừa là học sinh giỏi và là học sinh nữ bằng 0,6.
b.
Xác suất học sinh được chọn là học sinh giỏi bằng 0,4.
c.
Xác suất học sinh được chọn là học sinh nữ bằng 0,5.
d.
Biết rằng học sinh được chọn là nữ, xác suất học sinh đó là học sinh giỏi bằng 0,4.
Câu 14:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x+4y−6z+5=0 và mặt phẳng (P) có phương trình 2x−3y+6z=12.
a.
Khoảng cách từ tâm của mặt cầu (S) đến mặt phẳng (P) là 2.
b.
Mặt cầu (S) có tâm I(1;−2;3).
c.
Đường tròn giao tuyến của mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) có chu vi là π5.
d.
Mặt cầu (S) có bán kính R=9.
Câu 15:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm M(−1;0;2) và mặt phẳng (P):x+y−2z+4=0.
a.
Đường thẳng OM có một vectơ chỉ phương là OM(1;0;−2)
b.
Mặt phẳng (P) đi qua điểm M.
c.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là (1;1;−2).
d.
Đường thẳng đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là 1x+1=1y=−2z−2.
Câu 16:
Cho đồ thị hàm số (C):y=x3−2x2−3x+4. Đường thẳng d:y=2x−2 cắt đồ thị (C) thành 2 miền có diện tích là S1 và S2 như hình vẽ
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
a.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C),Ox và đường thẳng x=−1;x=2 bằng 421.
b.
Tỉ số S2S1=1663.
c.
Đường thẳng d cắt (C) tại ba điểm phân biệt A(−2;−6);B(1;0);C(3;4)
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và đường thẳng d bằng 12253.
Câu 17:
Khi gắn hệ trục toạ độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tính theo kilomét) vào một sân bay, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt sân bay. Một máy bay ở vị trí A(3;2;3) sẽ hạ cánh tới vị trí B(8;8;0). Góc giữa đường bay (một phần của đường thẳng AB) và sân bay (một phần của mặt phẳng (Oxy)) bằng bao nhiêu độ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
Câu 18:
Một chiếc lều vải du lịch dạng hình cong như hình vẽ. Khung chính bao gồm đáy là hình vuông cạnh 2 m và hai xương dây a,b nằm trên các đường parabol đỉnh S. Biết chiều cao của lều là SO=1,35 m,O là tâm của đáy. Tính thể tích chiếc lều theo đơn vị m3.
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
Câu 19:
Một công trình đang xây dựng được gắn hệ trục Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Ba bức tường lần lượt thuộc các mặt phẳng (P),(Q),(R) (như hình vẽ) của tòa nhà lần lượt có phương trình: (P):2x+2y−4z+15=0, (Q):x+y+z−12=0, (R):x+y−2z=0.
[IMAGE_1]
Độ rộng của bức tường thuộc mặt phẳng (Q) của tòa nhà bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục).
[IMAGE_1]
Độ rộng của bức tường thuộc mặt phẳng (Q) của tòa nhà bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục).
Câu 20:
Trong một chiến dịch chống không kích của đơn vị A, được thông báo máy bay đối phương có xác suất 0,65 xuất hiện ở khu vực A. Nếu máy bay không ở A, thì chắc chắn nó sẽ ở B. Để đối phó, quân đội quyết định nếu máy bay xuất hiện ở A thì sẽ bắn 1 quả tên lửa, còn ở B thì bắn 2 quả tên lửa. Mỗi quả tên lửa có xác suất trúng mục tiêu là 0,8. Máy bay bị bắn hạ nếu nó trúng ít nhất 1 quả tên lửa. Tính xác suất thành công trong việc bắn hạ máy bay đối phương (kết quả được tính theo %)?
Câu 21:
Một trạm X có chức năng thu - phát sóng điện thoại. Bán kính phủ sóng của trạm X là 2 km. Chọn hệ trục tọa Oxyz sao cho O trùng với trạm X và đơn vị độ dài trên mỗi trục tọa độ là 1 km. Từ một nơi nằm ngoài vùng phủ sóng của trạm X, bạn An đi xuyên qua khu vực trạm X phủ sóng và đi trên một con đường dạng đường thẳng có phương trình: ⎩⎨⎧x=ty=1−tz=3. Quãng đường bạn An đi vào vùng phủ sóng của trạm X bằng bao nhiêu kílômét? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, có một nguồn sáng phát ra từ điểm S(1;1;5) theo mọi hướng và một tấm bìa chắn sáng hình tròn (C) có tâm I(3;3;7) bán kính bằng 2 nằm trên mặt phẳng có phương trình (α):x+y+z−13=0. Dưới nguồn sáng, bóng của (C) trên mặt phẳng (Oxy) là một hình phẳng có diện tích bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Thanh Miện 2 - Hải Phòng (Mã Đề 1101) — Mã đề: 3809 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.