HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7294
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7294
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa (Mã Đề 1201)
Câu 1: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 2, trục hoành Ox, các đườ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa (Mã Đề 1201)
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-thieu-hoa-thanh-hoa-ma-de-1201-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa (Mã Đề 1201) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7294 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2, trục hoành Ox, các đường thẳng x=1, x=2 là
A.
S=7.
B.
S=8.
C.
S=37.
D.
S=38.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z−3)2=4. Tâm của (S) có tọa độ là
A.
(2;−1;3).
B.
(−4;2;−6).
C.
(−2;1;−3).
D.
(4;−2;6).
Câu 3:
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):2x−y+3z+5=0
A.
n=(2;−1;5).
B.
n=(−2;1;3).
C.
n=(2;−1;3).
D.
n=(2;1;3).
Câu 4:
Cho đường thẳng d:2x−1=−1y+1=2z−3. Đường thẳng nào sau đây song song với d?
A.
Δ:−2x+1=1y=−2z−1.
B.
Δ:2x−2=1y=−2z−1.
C.
Δ:−2x−2=1y=−2z−1.
D.
Δ:−2x−3=1y+2=−2z−5.
Câu 5:
Một công ty may có hai chi nhánh cùng sản xuất một loại áo, trong đó có 56% áo ở chi nhánh I và 44% áo ở chi nhánh II. Tại chi nhánh I có 75% áo chất lượng cao và tại chi nhánh II có 68% áo chất lượng cao (kích thước và hình dáng bề ngoài của các áo là như nhau). Chọn ngẫu nhiên 1 áo. Xác suất chọn được áo chất lượng cao là (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
A.
0,82.
B.
0,55.
C.
0,35.
D.
0,72.
Câu 6:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+sinx là
A.
−cosx+x2+C.
B.
−cosx+2x2+C.
C.
2x2+cosx+C.
D.
cosx+x2+C.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình (P):x−3y−2z−1=0. Mặt phẳng nào có phương trình dưới đây song song với mặt phẳng (P)?
A.
(P):x+3y−2z−13=0.
B.
(P):2x−6y−4z−1=0.
C.
(P):x+3y−2z+13=0.
D.
(P):3x−9y−6z−3=0.
Câu 8:
Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x−x2 và y=0. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng (H) khi nó quay quanh trục Ox.
A.
1519π.
B.
1517π.
C.
1516π.
D.
1518π.
Câu 9:
Cho hai biến cố A và B có P(A)=0,3;P(B)=0,6;P(AB)=0,2. Xác suất P(A∣B) là
A.
31.
B.
32.
C.
21.
D.
61.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, tính góc giữa hai đường thẳng d1:1x=−1y+1=2z−1 và d2:−1x+1=1y=1z−3.
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 11:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=6+5ty=2+tz=1 và mặt phẳng (P):3x−2y+1=0. Tính góc hợp bởi đường thẳng d và mặt phẳng (P).
A.
90∘.
B.
30∘.
C.
45∘.
D.
60∘.
Câu 12:
Cho ∫12f(x)dx=3 và ∫12g(x)dx=−1, khi đó ∫12[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
2.
B.
−2.
C.
−4.
D.
4.
Câu 13:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M(1;−3;4), đường thẳng d:1x=−1y=2z−1 và mặt phẳng (P):x+2y−2z+2=0.
a.
Điểm M thuộc đường thẳng d.
b.
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n=(1;2;−2).
c.
Giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P) là A(0;0;1).
d.
Đường thẳng Δ đi qua M và vuông góc với (P) có phương trình tham số là ⎩⎨⎧x=1+ty=2−3tz=2+4t.
Câu 14:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là mét), một thiết bị phát sóng wifi được đặt ở vị trí I(−1;0;3) với bán kính phủ sóng là R=34 m.
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
a.
Chiếc điện thoại (có kết nối wifi) được đặt ở điểm N(−17;18;27) thì không thể nhận được sóng wifi.
b.
Điểm M(29;40;3) nằm trong vùng phủ sóng của thiết bị phát sóng wifi.
c.
Phương trình mặt cầu mô tả ranh giới bên ngoài vùng phủ sóng của thiết bị phát sóng wifi là: x2+y2+z2+2x−6z−1146=0.
d.
Nếu người dùng đứng ở vị trí điểm P(14;30;−7) thì quãng đường ngắn nhất mà người đó phải di chuyển để đến được vị trí có thể sử dụng wifi là 1 m.
Câu 15:
Cho parabol (P):y=x2. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P), đường thẳng d:y=3x−2 bằng 4.
b.
Thể tích của khối tròn xoay sinh ra bởi phép quay quanh trục hoành của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P), đường thẳng y=0 và 2 đường thẳng x=0,x=2 bằng 3.
c.
Ta có ∫01x2dx=31.
d.
Cho parabol (P):y=x2 và hai điểm A,B thuộc (P) sao cho AB=2. Diện tích lớn nhất của hình phẳng giới hạn bởi (P) và đường thẳng AB là 34.
Câu 16:
Một căn bệnh có 2% dân số mắc phải. Một phương pháp chẩn đoán được phát triển có tỷ lệ chính xác là 99%. Với những người bị bệnh, phương pháp này sẽ đưa ra kết quả dương tính 99% số trường hợp. Với người không mắc bệnh, phương pháp này cũng chẩn đoán đúng 97%. Lấy một người đi kiểm tra. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Xác suất để người đó mắc bệnh khi chưa kiểm tra là 0,02.
b.
Biết rằng đã có kết quả chẩn đoán là dương tính, xác suất để người đó thực sự bị bệnh là 0,25.
c.
Xác suất kết quả dương tính nếu người đó mắc bệnh là: 0,99.
d.
Xác suất kết quả dương tính nếu người đó không mắc bệnh là: 0,01.
Câu 17:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y−z−1=0. Phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và đi qua điểm M(−1;−1;4) có dạng ax+by−z+d=0. Tính T=a+b−d.
Câu 18:
Một căn bệnh X có 1% dân số mắc phải. Một phương pháp chẩn đoán được phát triển có tỷ lệ chính xác là 99%. Với những người bị bệnh X, phương pháp này sẽ đưa ra kết quả dương tính 99% số trường hợp. Với người không mắc bệnh, phương pháp này cũng chẩn đoán đúng 99 trong 100 trường hợp. Nếu một người kiểm tra và kết quả là dương tính, xác suất để người đó thực sự bị bệnh là bao nhiêu?
Câu 19:
Hình 1 là một tác phẩm dự thi của nhà thiết kế sân khấu trong một cuộc thi thiết kế sân khấu ngoài trời tổ chức tại một quảng trường. Khi mở rộng sân khấu trung tâm, ta được Hình 2. Quá trình thiết kế sân khấu trung tâm được mô tả như sau:
[IMAGE_1]
Bước 1. Vẽ hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 2, và lấy trung điểm của bốn cạnh lần lượt là E,F,G,H.
Bước 2. Vẽ đồ thị của các hàm bậc hai đi qua ba điểm B,C,H và hàm bậc hai đi qua ba điểm F,D,A.
Bước 3. Tương tự như Bước 2, vẽ đồ thị của các hàm bậc hai đi qua ba điểm A,B,G và ba điểm C,D,E.
Biết rằng: Diện tích phần tô đen trong Hình 2 được cho bởi công thức: 3p2+q. Hãy tính giá trị của p−2q. (Với p,q là các số nguyên.)
[IMAGE_1]
Bước 1. Vẽ hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 2, và lấy trung điểm của bốn cạnh lần lượt là E,F,G,H.
Bước 2. Vẽ đồ thị của các hàm bậc hai đi qua ba điểm B,C,H và hàm bậc hai đi qua ba điểm F,D,A.
Bước 3. Tương tự như Bước 2, vẽ đồ thị của các hàm bậc hai đi qua ba điểm A,B,G và ba điểm C,D,E.
Biết rằng: Diện tích phần tô đen trong Hình 2 được cho bởi công thức: 3p2+q. Hãy tính giá trị của p−2q. (Với p,q là các số nguyên.)
Câu 20:
Khi gắn hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét) vào một sân bay, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt sân bay. Một máy bay bay theo đường thẳng từ vị trí A(5;0;5) đến vị trí B(10;10;3) và hạ cánh tại vị trí M(a;b;0). Giá trị của a+b bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần chục)?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
Câu 21:
Nhiệt độ trung bình của Trái Đất có xu hướng tăng do nồng độ CO2 trong khí quyển. Giả sử lượng CO2 trong khí quyển (tính bằng ppm - parts per million) được mô tả bởi phương trình: C(t)=200+20t−2t2, trong đó t được tính theo năm, t=0 ứng với năm 2025. Mối quan hệ giữa nhiệt độ trung bình của Trái Đất T(t) (tính bằng ∘C) và nồng độ CO2 được mô tả bởi phương trình: T(t)=∫0tkC(x)dx với hằng số k=0,005 (mức độ ảnh hưởng của CO2 lên nhiệt độ). Nếu không có biện pháp giảm phát thải CO2, nhiệt độ trung bình của Trái Đất có thể tăng thêm bao nhiêu ∘C từ năm 2025 đến năm 2040?
Câu 22:
Người ta điều tra thấy ở một địa phương nọ có 3% tài xế sử dụng điện thoại di động khi lái xe. Người ta nhận thấy khi tài xế lái xe gây ra tai nạn thì có 21% là do tài xế sử dụng điện thoại. Hỏi việc sử dụng điện thoại di động khi lái xe làm tăng xác suất gây tai nạn lên bao nhiêu lần?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa (Mã Đề 1201) — Mã đề: 7294 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.