HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9186
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9186
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa (Mã Đề 1202)
Câu 1: Cho 1 2 f(x)\, d x = -3 và 1 2 g(x)\, d x = -1, khi đó 1 2 [f(x) - g(x)]\, d x bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa (Mã Đề 1202)
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-thieu-hoa-thanh-hoa-ma-de-1202-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa (Mã Đề 1202) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9186 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho ∫12f(x)dx=−3 và ∫12g(x)dx=−1, khi đó ∫12[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
4.
B.
2.
C.
−4.
D.
−2.
Câu 2:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−cosx là:
A.
6x−sinx+C.
B.
3x3−sinx+C.
C.
x3−sinx+C.
D.
x3+sinx+C.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình (P):2x−y+3z−4=0. Mặt phẳng nào có phương trình dưới đây song song với mặt phẳng (P)?
A.
4x−2y+6z−8=0.
B.
2x−y+3z+10=0.
C.
2x+y+3z−4=0.
D.
x−y+z−4=0.
Câu 4:
Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x−x2 và y=0. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng (H) khi nó quay quanh trục Ox.
A.
6π.
B.
30π.
C.
1519π.
D.
15π.
Câu 5:
Tính góc giữa hai đường thẳng d1:1x=1y=2z và d2:1x=1y=−2z.
A.
45∘.
B.
60∘.
C.
30∘.
D.
90∘.
Câu 6:
Cho đường thẳng d:1x−2=2y−1=−1z. Đường thẳng nào sau đây song song với d?
A.
Δ:1x=−2y=1z.
B.
Δ:1x=2y=−1z−1.
C.
Δ:1x−2=2y−1=−1z.
D.
Δ:1x−3=2y−3=−1z+1.
Câu 7:
Cho hai biến cố A và B có P(A)=0,3;P(B)=0,6;P(AB)=0,4. Xác suất P(A∣B) là
A.
32.
B.
21.
C.
31.
D.
61.
Câu 8:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3, trục hoành Ox, các đường thẳng x=1, x=2 là
A.
415.
B.
4.
C.
47.
D.
417.
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tính góc giữa đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2ty=tz=2 và mặt phẳng (P):3x−y−5=0.
A.
45∘.
B.
90∘.
C.
30∘.
D.
60∘.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y−2)2+(z+5)2=9. Tâm của (S) có tọa độ là
A.
(0;−2;5).
B.
(0;2;−5).
C.
(1;2;−5).
D.
(0;2;5).
Câu 11:
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):x−4y+2z−7=0 có tọa độ là
A.
n=(1;−4;2).
B.
n=(−1;−4;2).
C.
n=(1;4;2).
D.
n=(1;−4;−7).
Câu 12:
Một nhà máy có hai dây chuyền. Dây chuyền I sản xuất 60% sản phẩm, dây chuyền II sản xuất 40%. Tỉ lệ phế phẩm của dây chuyền I là 2%, dây chuyền II là 3%. Chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm, xác suất nó là phế phẩm là:
A.
0,024.
B.
0,026.
C.
0,03.
D.
0,025.
Câu 13:
Ông An hằng ngày đi làm bằng xe máy hoặc xe buýt. Nếu hôm nay ông đi làm bằng xe buýt thì xác suất để hôm sau ông đi làm bằng xe máy là 0,4. Nếu hôm nay ông đi làm bằng xe máy thì xác suất để hôm sau ông đi làm bằng xe buýt là 0,7. Xét một tuần mà thứ Hai ông An đi làm bằng xe buýt.
Gọi A là biến cố: “Thứ Ba, ông An đi làm bằng xe máy” và B là biến cố: “Thứ Tư, ông An đi làm bằng xe máy”.
Mệnh đề nào sau đây đúng hay sai?
Gọi A là biến cố: “Thứ Ba, ông An đi làm bằng xe máy” và B là biến cố: “Thứ Tư, ông An đi làm bằng xe máy”.
Mệnh đề nào sau đây đúng hay sai?
a.
Xác suất để thứ Tư trong tuần đó, ông An đi làm bằng xe máy nếu thứ Hai ông An đi làm bằng xe buýt là 0,36.
b.
Xác suất để thứ Ba, ông An đi làm bằng xe buýt là 0,7.
c.
Xác suất để thứ Tư, ông An đi làm bằng xe máy nếu thứ Ba, ông An đi làm bằng xe máy là 0,3.
d.
Xác suất để thứ Tư, ông An đi làm bằng xe máy nếu thứ Ba ông An đi làm bằng xe buýt là 0,4.
Câu 14:
Cho parabol (P):y=x2. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Ta có ∫02x2dx=310.
b.
Thể tích của khối tròn xoay sinh ra bởi phép quay quanh trục hoành của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P), đường thẳng y=0 và hai đường thẳng x=0,x=1 bằng 51.
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P), đường thẳng d:y=4x−3 bằng 34.
d.
Cho parabol (P):y=x2 và hai điểm A,B thuộc (P) sao cho AB=2. Diện tích lớn nhất của hình phẳng giới hạn bởi (P) và đường thẳng AB là 34.
Câu 15:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là mét), một thiết bị phát sóng wifi được đặt ở vị trí I(1;0;−3) với bán kính phủ sóng là R=34 m.
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
a.
Phương trình mặt cầu mô tả ranh giới bên ngoài vùng phủ sóng của thiết bị phát sóng wifi là: x2+y2+z2−2x+6z−1215=0.
b.
Chiếc điện thoại (có kết nối wifi) được đặt ở điểm N(17;18;−27) thì không thể nhận được sóng wifi.
c.
Nếu người dùng đứng ở vị trí điểm P(−14;30;7) thì quãng đường ngắn nhất mà người đó phải di chuyển để đến được vị trí có thể sử dụng wifi là 1 m.
d.
Điểm M(−29;40;−3) nằm trong vùng phủ sóng của thiết bị phát sóng wifi.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=3y−2=2z+1 và mặt phẳng (P):2x+2y−z+1=0.
a.
Phương trình đường thẳng d′ qua A(1;2;2) và song song với đường thẳng d là ⎩⎨⎧x=1+2t′y=2+3t′z=2+2t′.
b.
Điểm M(−1;−1;3) là giao của đường thẳng d và mặt phẳng (P).
c.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là ud=(2;3;2).
d.
Đường thẳng d có phương trình tham số là ⎩⎨⎧x=1+2ty=2+3tz=−1+2t.
Câu 17:
Để trang trí bức tường trong một căn phòng, bạn Hoa vẽ lên tường một hình như sau: Đầu tiên bạn vẽ một hình lục giác đều có cạnh bằng 2 dm; sau đó trên mỗi cạnh của hình lục giác đều vẽ một cánh hoa hình parabol đi qua hai điểm đầu mút của cạnh, đỉnh parabol nằm phía ngoài hình lục giác và cách cạnh tương ứng là 3 dm; cuối cùng bạn vẽ đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của sáu parabol ở trên (tham khảo hình vẽ). Bạn Hoa tô màu phần nằm giữa hình tròn và các cánh hoa (phần tô đậm). Diện tích phần tô màu là bao nhiêu dm2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
Câu 18:
Có hai chiếc hộp, hộp I có 6 quả bóng màu đỏ và 4 quả bóng màu vàng, hộp II có 7 quả bóng màu đỏ và 3 quả bóng màu vàng, các quả bóng có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng từ hộp I bỏ vào hộp II. Sau đó, lấy ra ngẫu nhiên một quả bóng từ hộp II. Tính xác suất để quả bóng được lấy ra từ hộp II là quả bóng được chuyển từ hộp I sang, biết rằng quả bóng đó có màu đỏ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+3y+z−1=0. Phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và đi qua điểm M(−1;−1;4) có dạng ax+by+z+d=0. Tính T=a+b−d.
Câu 20:
Nhiệt độ trung bình của Trái Đất có xu hướng tăng do nồng độ CO2 trong khí quyển. Giả sử lượng CO2 trong khí quyển (tính bằng ppm - parts per million) được mô tả bởi phương trình: C(t)=100+20t−2t2, trong đó t được tính theo năm, t=0 ứng với năm 2025. Mối quan hệ giữa nhiệt độ trung bình của Trái Đất T(t) (tính bằng ∘C) và nồng độ CO2 được mô tả bởi phương trình: T(t)=∫0tkC(x)dx với hằng số k=0,005 (mức độ ảnh hưởng của CO2 lên nhiệt độ). Nếu không có biện pháp giảm phát thải CO2, nhiệt độ trung bình của Trái Đất có thể tăng thêm bao nhiêu ∘C từ năm 2025 đến năm 2040?
Câu 21:
Một lớp học có tỉ lệ học sinh nữ là 60%, trong đó tỉ lệ học sinh nam và học sinh nữ tham gia câu lạc bộ Hip hop của trường lần lượt là 25% và 5%. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp có tham gia câu lạc bộ Hip hop, tính xác suất để học sinh đó là nam.
Câu 22:
Khi gắn hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét) vào một sân bay, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt sân bay. Một máy bay bay theo đường thẳng từ vị trí A(4;0;6) đến vị trí B(10;10;3) và hạ cánh tại vị trí M(a;b;0). Giá trị của a−2b bằng bao nhiêu?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa (Mã Đề 1202) — Mã đề: 9186 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.