HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2207
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2207
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa (Mã Đề 0121)
Câu 1: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x) = x - 2x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa (Mã Đề 0121)
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-tran-cao-van-khanh-hoa-ma-de-0121-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa (Mã Đề 0121) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2207 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx−2x là
A.
cosx−2+C.
B.
cosx−x2+C.
C.
cosx+x2+C.
D.
−cosx−x2+C.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1 và d2 có vectơ chỉ phương lần lượt là u1, u2. Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng d1 và d2. Khẳng định nào sau đây là **đúng**?
A.
cosφ=∣u1∣⋅∣u2∣u1⋅u2.
B.
cosφ=∣u1∣⋅∣u2∣∣u1⋅u2∣.
C.
cosφ=∣u1+u2∣∣u1⋅u2∣.
D.
sinφ=∣u1∣⋅∣u2∣∣u1⋅u2∣.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):x2+(y−1)2+(z+2)2=16 có tâm I và bán kính R là
A.
I(1;1;−2),R=4.
B.
I(0;−1;2),R=4.
C.
I(0;1;−2),R=4.
D.
I(1;1;2),R=4.
Câu 4:
Công thức xác suất của biến cố A với điều kiện biến cố B đã xảy ra (P(B)>0) là
A.
P(A∣B)=P(A)P(B).
B.
P(A∣B)=P(A)P(AB).
C.
P(A∣B)=P(B)P(A).
D.
P(A∣B)=P(B)P(AB).
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;3) và B(2;4;5) là
A.
1x−1=2y−2=2z−3.
B.
2x−1=4y−2=5z−3.
C.
1x−1=2y−2=3z−2.
D.
1x+1=2y+2=2z+3.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1−2ty=−3+tz=−5t, (t∈R). Véctơ chỉ phương của đường thẳng d là
A.
u(1;−3;0).
B.
u(−1;3;0).
C.
u(2;−1;5).
D.
u(2;1;5).
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có đường kính MN biết M(5;2;−9) và N(1;0;1). Phương trình mặt cầu (S) là
A.
(x−3)2+(y−1)2+(z+4)2=30.
B.
(x+3)2+(y+1)2+(z−4)2=30.
C.
(x−3)2−(y−1)2−(z+4)2=30.
D.
(x−3)2+(y−1)2+(z+4)2=30.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, vị trí tương đối của d1:2x−1=1y=−1z+1 và d2:4x−3=2y−1=2z+2 là
A.
Trùng nhau.
B.
Chéo nhau.
C.
Song song.
D.
Cắt nhau.
Câu 9:
Cho A,B là hai biến cố thỏa P(A)=0,5; P(B)=0,4; P(AB)=0,2. Tính P(A∣B) ta được kết quả bằng
A.
0,5.
B.
0,9.
C.
0,25.
D.
0,4.
Câu 10:
Tích phân I=∫02(2x+1)dx có giá trị bằng
A.
4.
B.
6.
C.
2.
D.
5.
Câu 11:
Cho A,B là hai biến cố thỏa P(B)=0,4; P(A∣B)=0,8; P(A∣B)=0,3. Tính P(A) ta được kết quả bằng
A.
0,4.
B.
0,32.
C.
0,5.
D.
0,6.
Câu 12:
Cho A,B là hai biến cố ngẫu nhiên thỏa P(A)>0 và 0<P(B)<1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P(B∣A)=P(B)P(A∣B)+P(B)P(A∣B)P(B)⋅P(A∣B).
B.
P(B∣A)=P(A)P(A∣B)+P(A)P(A∣B)P(B)⋅P(A∣B).
C.
P(B∣A)=P(B)P(A∣B)+P(B)P(A∣B)P(B)⋅P(B∣A).
D.
P(B∣A)=P(B)P(A∣B)+P(B)P(A∣B)P(A)⋅P(A∣B).
Câu 13:
Một lô hàng gồm 60% sản phẩm nhà máy I và 40% sản phẩm nhà máy II. Tỷ lệ sản phẩm lỗi sản xuất của nhà máy I là 5%, nhà máy II là 7%. Lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a.
Xác suất lấy được sản phẩm không lỗi biết sản phẩm lấy được của nhà máy II là 0,93.
b.
Xác suất lấy được sản phẩm lỗi là 0,12.
c.
Biết sản phẩm lấy được là sản phẩm lỗi, xác suất sản phẩm đó do nhà máy I sản xuất là 0,4.
d.
Xác suất lấy được sản phẩm từ nhà máy I là 0,6.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0;2), B(2;−1;3) và mặt phẳng (P):x+2y−2z+1=0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a.
Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n(1;2;−2).
b.
Hình chiếu của điểm B lên mặt phẳng (P) là H(a;b;c). Khi đó a+b+c=940.
c.
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) bằng 32.
d.
Giá trị của sin góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (P) bằng 31.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=1+ty=2−tz=2t, (t∈R) và d2:1x+2=3y−1=−1z+1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a.
Điểm B(3;16;−6) thuộc đường thẳng d2.
b.
Phương trình đường thẳng Δ đi qua điểm M(1;2;0) và vuông góc với hai đường thẳng d1,d2 là Δ:⎩⎨⎧x=1+5ty=2−3tz=−4t, (t∈R).
c.
Véctơ chỉ phương của đường thẳng d1 là u1(1;2;2).
d.
Hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau.
Câu 16:
Cho hai biến cố A,B có P(A)=0,6; P(B)=0,3 và P(AB)=0,4. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a.
Xác suất P(AB)=0,4.
b.
Xác suất P(B∣A)=43.
c.
Xác suất P(A∣B)=74.
d.
Xác suất P(A)=0,4; P(B)=0,7.
Câu 17:
Một căn gác có chiếc cửa sổ trời như hình vẽ. Tính góc (theo đơn vị độ, không làm tròn các kết quả trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười) giữa mặt nghiêng của chiếc cửa sổ với mặt sàn. Biết rằng khi mặt trời chiếu vuông góc với mặt sàn thì hình chiếu của chiếc cửa sổ là một hình vuông có cạnh 2 m và chiều cao so với mặt sàn của các điểm A,B,C lần lượt là 1,4 m, 1,5 m và 2,5 m (xem hình vẽ minh họa).


Câu 18:
Có hai lồng nuôi gà. Lồng I có 7 con gà trắng, 3 con gà nâu. Lồng II có 6 con gà trắng, 4 con gà nâu. Bắt ngẫu nhiên 1 con từ lồng I sang lồng II, sau đó từ lồng II bắt ra 1 con. Xác suất con gà bắt ra sau cùng là gà trắng biết con gà bắt từ lồng I là màu nâu có dạng ba, (a,b∈N∗, ba tối giản). Tính a−b.
Câu 19:
Một kỹ sư thiết kế một đường ống thẳng dẫn dầu từ trạm A(1;−2;0) đến nối với một đường ống dầu khác có phương trình d:2x−1=1y−2=2z−3 tại điểm B (ảnh minh họa). Để tiết kiệm chi phí người kỹ sư phải thiết kế đường ống dẫn từ A đến điểm nối B có độ dài ngắn nhất. Phương trình đường ống dẫn dầu có dạng AB:ax−1=by+2=7z. Tính giá trị a+b?


Câu 20:
Ngày 31-7-2016, Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam đã làm lễ khánh thành và đưa vào sử dụng trạm rađa thứ hai tại Sơn Trà và hệ thống xử lý dữ liệu rađa tại Trung tâm điều hành bay Đà Nẵng. Trạm rađa thứ hai đưa vào hoạt động tăng cường công tác quản lý vùng trời, bảo đảm vững chắc an ninh chủ quyền của Tổ quốc. Trạm rađa thứ hai và hệ thống xử lý dữ liệu rađa ở Trung tâm điều hành bay Đà Nẵng có vị trí đặc biệt quan trọng trong việc bảo đảm hoạt động bay, góp phần giám sát, quản lý vùng trời, bảo đảm vững chắc an ninh chủ quyền của Tổ quốc. Với bán kính giám sát lên tới 450 km. (Theo tuoitre.vn)
Giả sử trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là 1 km), Trạm rađa thứ hai ở vị trí O(0;0;0) và được thiết kế phát hiện máy bay ở khoảng cách tối đa 450 km. Một máy bay A đang chuyển động theo đường thẳng d có phương trình ⎩⎨⎧x=150+ty=300−tz=300, (0≤t≤300) và hướng về đài kiểm soát không lưu (hình vẽ).

Hỏi quãng đường mà máy bay nhận được tín hiệu của đài kiểm soát không lưu dài bao nhiêu km? (Làm tròn tới hàng đơn vị)
Giả sử trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là 1 km), Trạm rađa thứ hai ở vị trí O(0;0;0) và được thiết kế phát hiện máy bay ở khoảng cách tối đa 450 km. Một máy bay A đang chuyển động theo đường thẳng d có phương trình ⎩⎨⎧x=150+ty=300−tz=300, (0≤t≤300) và hướng về đài kiểm soát không lưu (hình vẽ).

Hỏi quãng đường mà máy bay nhận được tín hiệu của đài kiểm soát không lưu dài bao nhiêu km? (Làm tròn tới hàng đơn vị)
Câu 21:
Hộp thứ nhất có 3 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ. Hộp thứ hai có 3 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ. Các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai. Sau đó lại lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp thứ hai. Biết rằng 2 viên bi lấy ra từ hộp thứ hai là bi đỏ, tính xác suất viên bi lấy ra từ hộp thứ nhất cũng là bi đỏ (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 22:
Khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=ex, trục Ox và hai đường thẳng x=0;x=1 quanh trục Ox ta được vật thể tròn xoay có thể tích V=aπ(e2+b). Hỏi a+b bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa (Mã Đề 0121) — Mã đề: 2207 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.