HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2905
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2905
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị (Mã Đề A)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, góc giữa hai đường thẳng 1: cases x = 3 - 2t \\ y = -4 + t \\ ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị (Mã Đề A)
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-vinh-linh-quang-tri-ma-de-a-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị (Mã Đề A) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2905 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, góc giữa hai đường thẳng Δ1:⎩⎨⎧x=3−2ty=−4+tz=−4−t và Δ2:⎩⎨⎧x=1−4ty=3−4tz=2−t bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
A.
66,83∘.
B.
69,19∘.
C.
50,64∘.
D.
65,55∘.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−8)2+(y+10)2+(z+2)2=65. Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là
A.
I(−8;10;−2).
B.
I(8;−10;−2).
C.
I(8;10;−2).
D.
I(−8;10;2).
Câu 3:
Cho B,D là các biến cố trong đó P(D)>0. Khẳng định nào sau đây đúng
A.
P(B∣D)=P(B∣D).
B.
P(B∣D)=P(BD)P(D).
C.
P(B∣D)=P(B∣D).
D.
P(B∣D)=P(D)P(B∩D).
Câu 4:
Cho mặt phẳng (P):x−2y+3z−4=0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là:
A.
n=(1;−2;3).
B.
n=(−1;−2;−3).
C.
n=(1;2;3).
D.
n=(−2;3;−4).
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số: ⎩⎨⎧x=1+2ty=3−tz=4. Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là:
A.
u=(1;3;4).
B.
u=(1;−1;0).
C.
u=(2;−1;4).
D.
u=(2;−1;0).
Câu 6:
Cho hai biến cố A và F có P(A)=0,61 và P(F∣A)=0,46. Tính xác suất P(AF) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
A.
0,01.
B.
0,75.
C.
0,28.
D.
0,62.
Câu 7:
Trong hệ trục Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−4x+8y−6z+27=0. Mặt cầu (S) đi qua điểm có tọa độ nào sau đây?
A.
(−3;6;−4).
B.
(0;−1;−5).
C.
(1;−5;3).
D.
(−4;3;3).
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng tọa độ (Oxy) là:
A.
x=0.
B.
z=0.
C.
x+y=0.
D.
y=0.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm A(6;5;−7) và nhận vectơ HC làm véctơ chỉ phương với H(7;5;−2) và C(13;8;−11) có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=6+2ty=5+tz=−7−3t.
B.
⎩⎨⎧x=2+6ty=1+5tz=−3−7t.
C.
⎩⎨⎧x=−6+2ty=−5+tz=7−3t.
D.
⎩⎨⎧x=6+2ty=−5−tz=−7−3t.
Câu 10:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a;b]. Định nghĩa nào sau đây về tích phân từ a đến b của f(x) là đúng?
A.
∫abf(x)dx=F(a)−F(b).
B.
∫abf(x)dx=F(b)−F(a).
C.
∫abf(x)dx=f(a)−f(b).
D.
∫abf(x)dx=f(b)−f(a).
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình chính tắc 1x−2=−2y+1=4z−3. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
A.
Q(2;1;3).
B.
M(1;−2;4).
C.
P(2;−1;3).
D.
N(−2;1;−3).
Câu 12:
Tính tích phân I=∫1ex1dx.
A.
I=e−1.
B.
I=0.
C.
I=e.
D.
I=1.
Câu 13:
Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:
a.
Hàm số F(x)=9x là một nguyên hàm của hàm số f(x)=9.
b.
∫sinxdx=cosx+C.
c.
∫x2dx=3x3+C.
d.
∫exdx=ex+C.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;−1) và mặt phẳng (P) có phương trình 2x−y+z−1=0.
a.
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n=(2;−1;1).
b.
Điểm A không thuộc mặt phẳng (P).
c.
Mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O(0;0;0) và song song với mặt phẳng (P) có phương trình là 2x−y+z=0.
d.
Gọi α góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Oxy), khi đó cosα=61.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho A(1;2;3) và đường thẳng d:2x−1=−2y+2=3z+3. Khi đó:
a.
Điểm A(1;2;3) không thuộc đường thẳng d.
b.
Vectơ chỉ phương của d là u=(2;−2;3).
c.
Phương trình mặt cầu tâm A(1;2;3) có bán kính 3 là (x2−1)+(y2−2)+(z2−3)=9.
d.
Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P):2x−y+z+2=0 bằng 60∘.
Câu 16:
Cho sơ đồ cây bên dưới
[IMAGE_1]
Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
[IMAGE_1]
Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
a.
P(B∣A)=0,5.
b.
P(AB)=0,03.
c.
P(B)=0,54.
d.
P(B∣A)=0,4.
Câu 17:
Đường thẳng đi qua A(3;2;−2), B(−1;4;1) có chứa điểm M có tọa độ (a;b;4). Tìm a+b.
Câu 18:
Trong hệ trục Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm B(−1;−7;3) và đi qua điểm E(0;−5;−8) là (x−a)2+(y−b)2+(z−c)2=d. Tính a+b+c+d.
Câu 19:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là kilômét), một máy bay đang ở vị trí A(3,5;−2;0,4) và sẽ hạ cánh ở vị trí B(3,5;5,5;0) trên đường băng EG (hình vẽ bên dưới). Có một lớp mây được mô phỏng bởi một mặt phẳng (α) đi qua ba điểm M(5;0;0), N(0;−5;0), P(0;0;0,5). Tọa độ của điểm C(a;b;c) là vị trí mà máy bay xuyên qua đám mây để hạ cánh, tính T=a+b+c. (Kết quả làm tròn tới hàng phần trăm)
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
Câu 20:
Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là kilômét), đài kiểm soát không lưu sân bay Cam Ranh – Khánh Hòa ở vị trí O(0;0;0) và được thiết kế phát hiện máy bay ở khoảng cách tối đa 600 km. Một máy bay của hãng Việt Nam Airlines đang chuyển động theo đường thẳng d có phương trình ⎩⎨⎧x=−1000+100ty=−200+80tz=10(t∈R) và hướng về đài kiểm soát không lưu (như hình vẽ). Xác định quãng đường mà máy bay nhận được tín hiệu của đài kiểm soát không lưu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị, đơn vị km).
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
Câu 21:
Hình chỏm cầu có một đáy là một phần của hình cầu bị chia bởi một mặt phẳng. Một rađa có thể phát hiện các mục tiêu trong khu vực của một hình chỏm cầu với chiều rộng trên mặt đất là một hình tròn với bán kính 450 km và chiều cao 30 km. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz với mặt phẳng Oxy là mặt đất (xem mặt đất là mặt phẳng), trục Oz hướng lên cao và gốc tọa độ O trùng với vị trí của rađa (tham khảo hình vẽ bên dưới), mỗi đơn vị trên trục là 1 km. Một tên lửa được phóng lên cao, bắt đầu từ vị trí A(30;−780;60), dự định bay thẳng với vận tốc không đổi 7 km/giaˆy hướng thẳng đến vị trí của rađa. Thời gian dự kiến từ khi tên lửa bị rađa phát hiện đến khi nó bắn trúng rađa là bao nhiêu giây? (làm tròn đến hàng đơn vị)
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
Câu 22:
Một xét nghiệm Covid – 19 cho kết quả dương tính với 90% các trường hợp thực sự nhiễm virus và cho kết quả âm tính với 80% các trường hợp thực sự không nhiễm virus. Biết rằng tỉ lệ người nhiễm Covid – 19 trong một cộng đồng nào đó là 1%. Một người trong cộng đồng đó cho kết quả xét nghiệm dương tính. Xác suất để người đó thực sự bị nhiễm virus có dạng ba (Phân số tối giản). Giá trị của a+b bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị (Mã Đề A) — Mã đề: 2905 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.