HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6198
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6198
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị (Mã Đề B)
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d: x + ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị (Mã Đề B)
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-vinh-linh-quang-tri-ma-de-b-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị (Mã Đề B) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6198 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:−1x+1=3y−2=3z−1?
A.
P(−1;2;1).
B.
Q(1;−2;−1).
C.
R(1;2;1).
D.
N(−1;3;2).
Câu 2:
Tính ∫03(4x3−5x−2)dx.
A.
54.
B.
51.
C.
2105.
D.
53.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm M(1;3;2),N(3;6;−2) có một vectơ chỉ phương là:
A.
u=(2;3;−4).
B.
u=(2;3;4).
C.
u=(−1;2;−3).
D.
u=(−3;4;−1).
Câu 4:
Cho hàm số f(x) liên tục trên [a;b] và có một nguyên hàm trên [a;b] là hàm số F(x). Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
∫abf(x)dx=F(b)−F(a).
B.
∫abf(x)dx=f(a)−f(b).
C.
∫abf(x)dx=F(a)−F(b).
D.
∫abf(x)dx=f(b)−f(a).
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng (Oyz)?
A.
x=0.
B.
y=0.
C.
x+1=0.
D.
z=0.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x+2y−3z+3=0 có một vectơ pháp tuyến là:
A.
(−1;2;−3).
B.
(1;2;−3).
C.
(1;−2;3).
D.
(1;2;3).
Câu 7:
Trong không gian toạ độ Oxyz, vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng ⎩⎨⎧x=−4+2ty=7−3tz=8−9t.
A.
u3=(4;7;8).
B.
u2=(−4;7;8).
C.
u1=(2;3;9).
D.
u4=(2;−3;−9).
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây không phải là phương trình mặt cầu?
A.
x2+y2+z2−2x−5z+18=0.
B.
3x2+3y2+3z2−4x+2y−5z=0.
C.
x2+y2+z2=5.
D.
(x+4)2+(y−3)2+(z−2)2=10.
Câu 9:
Công thức tính P(A∣B) là:
A.
P(A∣B)=P(B)⋅P(AB).
B.
P(A∣B)=P(A)P(AB).
C.
P(A∣B)=P(B)P(AB).
D.
P(A∣B)=P(A)⋅P(AB).
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (x−2)2+(y+1)2+(z−3)2=16. Tìm tọa độ tâm và bán kính mặt cầu (S):
A.
I(4;−1;0),R=2.
B.
I(2;−1;3),R=4.
C.
I(2;−1;3),R=16.
D.
I(−2;1;−3),R=4.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, tính góc giữa hai đường thẳng d1:1x=−1y−3=2z+4 và d2:⎩⎨⎧x=3−2ty=2tz=3+2t
A.
60∘.
B.
30∘.
C.
45∘.
D.
90∘.
Câu 12:
Cho P(A)=52;P(B∣A)=31. Giá trị của P(AB) là:
A.
163.
B.
51.
C.
154.
D.
152.
Câu 13:
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu F′(x)=f(x),∀x∈K.
b.
∫sinxdx=−cosx+C.
c.
∫x5dx=51x6+C.
d.
Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=ex thỏa mãn F(0)=−1 là F(x)=ex−2.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (β) có phương trình −4x−y−4z−4=0. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:
a.
n=(−4;−1;−2) không là một véctơ pháp tuyến của (β).
b.
Điểm B(−2;−4;2) không thuộc mặt phẳng (β).
c.
Mặt phẳng (P) qua điểm O(0;0;0) và song song với (β) có phương trình là 4x+y+4z=0.
d.
Góc giữa mặt phẳng (β) và mặt phẳng (R):−3x+2y+3z−3=0 bằng 85,7∘.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0;0;3) và phương trình đường thẳng Δ là ⎩⎨⎧x=ty=4−tz=−2
a.
Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng Δ là u=(1;−1;−2).
b.
Đường thẳng Δ đi qua A.
c.
Gọi (S) là mặt cầu tâm A và có bán kính bằng 3, phương trình của (S) là: x2+y2+(z−3)2=9.
d.
Gọi α là góc giữa đường thẳng Δ và mặt phẳng (P):2x−y−2z+10=0. Khi đó α=45∘.
Câu 16:
Cho sơ đồ cây của hai biến cố A và B. Chọn mệnh đề đúng hoặc sai.
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
a.
P(B∣A)=0,99.
b.
P(AB)=0,72.
c.
P(B)=0,67.
d.
P(A∣B)=0,25.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm M(1;3;2),N(3;6;−2) có phương trình chính tắc là 2x−1=by−3=cz−2. Tính P=bc.
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;1;2) và điểm B(0;−3;4). Tìm đường kính của mặt cầu tâm A và đi qua B (làm tròn tới hàng phần trăm).
Câu 19:
Một máy phát tín hiệu P được đặt cố định ở một địa điểm và ta có thể nhận được tín hiệu của máy phát này trong phạm vi của một mặt cầu với bán kính R của nó. Một người cầm máy dò tín hiệu A chuyển động trên đường thẳng d. Nếu chọn điểm đặt máy phát tín hiệu P là gốc tọa độ O của hệ trục tọa độ Oxyz thì máy dò A di chuyển theo đường thẳng có phương trình ⎩⎨⎧x=−4+ty=4−tz=−4+t trong đó t (h) là thời gian chuyển động. Mặt cầu giới hạn phạm vi nhận tín hiệu của máy dò A tại thời điểm nó gần máy phát tín hiệu P nhất có tâm I(a;b;c). Tính P=a+b+c.
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
Câu 20:
Một trạm radar phòng không được đặt tại gốc tọa độ O(0;0;0) có khả năng phát hiện mục tiêu trong phạm vi hình cầu bán kính R=100 km. Một máy bay đang bay tại tọa độ M(30;40;120). Hỏi khoảng cách từ máy bay đến trạm radar là bao nhiêu km?
Câu 21:
Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có tọa độ O(0;0;0), mỗi đơn vị trên trục ứng với 1 km. Máy bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 417 km sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Một máy bay đang ở vị trí A(222;565;8) chuyển động theo đường thẳng d có véc tơ chỉ phương u(91;75;0) và hướng về phía có đài kiểm soát không lưu (như hình vẽ). Tọa độ của vị trí sớm nhất mà máy bay xuất hiện trên màn hình ra đa là M(a;b;c). Khi đó a+b+c bằng bao nhiêu?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
Câu 22:
Một nhà bán hàng A vì lợi nhuận của bản thân nên đã nhập về một lô hàng bánh kẹo giả kém chất lượng và giống y hệt bên ngoài với các loại bánh kẹo chính hãng. Mỗi thùng bánh kẹo được đóng gói với số lượng giống nhau (24 gói bánh kẹo/thùng). Sau đó, để qua mắt lực lượng chức năng nhà bán hàng trộn lẫn kẹo giả vào mỗi thùng kẹo chính hãng và chia làm 3 loại:
+ loại I để lẫn vào mỗi thùng 3 gói bánh kẹo hàng giả.
+ loại II để lẫn vào mỗi thùng 2 gói bánh kẹo hàng giả.
+ loại III để lẫn vào mỗi thùng có 4 gói bánh kẹo hàng giả.
Biết số lượng thùng loại I gấp 2 lần số lượng thùng loại II và số thùng loại II gấp 3 lần thùng loại III.
Sau đó nhà bán hàng A nhằm kiểm tra thử xem khi lực lượng chức năng vào kiểm tra có thể qua mắt được hay không? Bằng cách chọn ngẫu nhiên 1 thùng từ trong kho, từ đó chọn ngẫu nhiên 10 gói bánh kẹo bất kì. Tính xác suất để lấy được 2 gói bánh kẹo giả kém chất lượng (làm tròn đến kết quả phần trăm).
+ loại I để lẫn vào mỗi thùng 3 gói bánh kẹo hàng giả.
+ loại II để lẫn vào mỗi thùng 2 gói bánh kẹo hàng giả.
+ loại III để lẫn vào mỗi thùng có 4 gói bánh kẹo hàng giả.
Biết số lượng thùng loại I gấp 2 lần số lượng thùng loại II và số thùng loại II gấp 3 lần thùng loại III.
Sau đó nhà bán hàng A nhằm kiểm tra thử xem khi lực lượng chức năng vào kiểm tra có thể qua mắt được hay không? Bằng cách chọn ngẫu nhiên 1 thùng từ trong kho, từ đó chọn ngẫu nhiên 10 gói bánh kẹo bất kì. Tính xác suất để lấy được 2 gói bánh kẹo giả kém chất lượng (làm tròn đến kết quả phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị (Mã Đề B) — Mã đề: 6198 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.