HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3198
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3198
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Xuyên Mộc - TP HCM (Mã Đề 1010)
Câu 1: Nếu F'(x) = 1 2x-1 và F(1) = 1 thì giá trị của F(4) bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Xuyên Mộc - TP HCM (Mã Đề 1010)
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-xuyen-moc-tp-hcm-ma-de-1010-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Xuyên Mộc - TP HCM (Mã Đề 1010) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3198 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nếu F′(x)=2x−11 và F(1)=1 thì giá trị của F(4) bằng
A.
ln7.
B.
ln3.
C.
1+21ln7.
D.
1+ln7.
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;2;−3) và có một vectơ pháp tuyến n=(3;−1;4) là:
A.
3x−y+4z−11=0.
B.
x+2y−3z−13=0.
C.
3x−y+4z+11=0.
D.
3x−y+4z+13=0.
Câu 3:
Một bình đựng 9 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi bỏ ra ngoài rồi lấy tiếp 1 viên bi nữa. Tính xác suất để viên bi lấy ra lần 2 có màu xanh, biết rằng viên bi thứ nhất màu đỏ.
A.
53.
B.
25663.
C.
8021.
D.
169.
Câu 4:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y=f(x), y=g(x) liên tục trên đoạn [a;b] và hai đường thẳng x=a, x=b được tính theo công thức nào sau đây?
A.
S=π∫ab∣f(x)−g(x)∣dx.
B.
S=∫ab[f(x)−g(x)]dx.
C.
S=∫ab∣f(x)−g(x)∣dx.
D.
S=∫ab[f(x)−g(x)]dx.
Câu 5:
Cho hai biến cố A,B thoả mãn P(B)=0,5; P(A∣B)=0,6; P(AB)=0,3. Khi đó, P(A) bằng:
A.
0,6.
B.
0,15.
C.
0,18.
D.
0,3.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P):2x−3y−z+1=0 và (Q):−4x+6y+2z+26=0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng
A.
142514
B.
14
C.
142714
D.
3
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho phương trình mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x−6y+2z−2=0. Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là:
A.
I(2;3;−1).
B.
I(2;−1;3).
C.
I(2;−3;1).
D.
I(−2;1;−3).
Câu 8:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+x22.
A.
∫f(x)dx=3x3+x2+C.
B.
∫f(x)dx=3x3−x2+C.
C.
∫f(x)dx=3x3+2ln∣x2∣+C.
D.
∫f(x)dx=3x3−2ln∣x2∣+C.
Câu 9:
Biết ∫15f(x)dx=4. Giá trị của ∫512f(x)dx bằng
A.
2
B.
−8
C.
8
D.
−2
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(2;−1;3) và đi qua điểm A(1;2;−1) có phương trình là:
A.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=26.
B.
(x−2)2+(y+1)2+(z−3)2=26.
C.
(x+2)2+(y−1)2+(z+3)2=26.
D.
(x−2)2+(y+1)2+(z−3)2=26
Câu 11:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, hai đường thẳng Δ1,Δ2 tương ứng có u1=(a1;b1;c1) và u2=(a2;b2;c2) là hai vectơ chỉ phương. Gọi φ là góc giữa Δ1 và Δ2. Chọn khẳng định **ĐÚNG**
A.
cosφ=a12+b12+c12+a22+b22+c22∣a1a2+b1b2+c1c2∣
B.
cosφ=a12+b12+c12⋅a22+b22+c22∣a1a2+b1b2+c1c2∣
C.
sinφ=a12+b12+c12⋅a22+b22+c22∣a1a2+b1b2+c1c2∣
D.
cosφ=a12+b12+c12⋅a22+b22+c22a1a2+b1b2+c1c2
Câu 12:
Cho A,B là các biến cố của một phép thử. Biết rằng P(B)>0, xác suất của biến cố A với điều kiện biến cố B đã xảy ra được tính theo công thức nào sau đây?
A.
P(A∣B)=P(B)P(A)⋅P(B∣A).
B.
P(A∣B)=P(B)P(A).
C.
P(A∣B)=P(A)P(B)⋅P(B∣A).
D.
P(A∣B)=P(B)P(AB)⋅P(A).
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:−1x−2=−2y−1=1z+3 và hai mặt phẳng (P):3x+6y−3z+2026=0, (Q):x+2y−z−4=0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Một vectơ pháp tuyến của (P) là n=(1;2;−1).
b.
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng 362038.
c.
Một vectơ chỉ phương của Δ là u=(2;1;−3).
d.
Cosin của góc giữa Δ và trục Ox bằng 6−1.
Câu 14:
Cho D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−x, x=−1, x=2 và trục hoành. Gọi S là diện tích của D.
a.
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2+x−2,21x+3,x≥2x<2 thì ∫23f(x)dx=∫23(x2+x−2)dx.
b.
S=∫−12∣x2−x∣dx.
c.
Thể tích của khối tròn xoay khi quay D quanh trục Ox được tính bằng V=π∫−12(x2−x)2dx.
d.
I=∫01(x5−4x3−x2+x+1)dx=(6x6−x4−3x3+2x2+x)10.
Câu 15:
Có hai hộp đựng các viên bi cùng kích thước và khối lượng. Hộp thứ nhất chứa 5 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh, hộp thứ hai chứa 6 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai, sau đó lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp thứ hai. Gọi A là biến cố “Viên bi được lấy ra từ hộp thứ hai là bi đỏ”, B là biến cố “Viên bi được chuyển từ hộp thứ nhất sang hộp thứ hai là bi đỏ”. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau?
a.
Xác suất của biến cố A với điều kiện B không xảy ra là 117.
b.
Xác suất của biến cố B là 0,5.
c.
Xác suất của biến cố A với điều kiện B xảy ra là 117.
d.
Xác suất để viên bi được lấy ra từ hộp thứ hai là viên bi đỏ là 2213.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S1):x2+y2+z2−2x+4y+2z−10=0; mặt cầu (S2):(x+1)2+(y−1)2+(z+2)2=9.
a.
Mặt cầu (S2) có tâm I2(−1;1;−2) và bán kính R2=9.
b.
Mặt cầu (S) có tâm I(1;−2;3) và tiếp xúc mặt phẳng (P):x−y+z−1=0 có phương trình là: (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=325.
c.
Điểm A(0;2;−3) nằm trong mặt cầu (S2).
d.
Mặt cầu (S1) có tâm I1(1;−2;−1) và bán kính R1=4.
Câu 17:
Trong mặt phẳng Oxy cho hình thang ABCD với A(−3;0), B(−1;2), C(1;2), D(2;0). Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình thang ABCD quanh trục Ox. (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục)


Câu 18:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(8;5;−11), B(5;3;−4), C(1;2;−6) và mặt cầu (S):(x−2)2+(y−4)2+(z+1)2=9. Gọi M(a;b;c) là điểm thuộc mặt cầu (S) sao cho ∣MA−MB−MC∣ đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị biểu thức T=a+b+c.
Câu 19:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y−z−1=0 và đường thẳng d:2x+2=−2y−4=1z+1. Gọi đường thẳng d′ là hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng (P), một vectơ chỉ phương của đường thẳng d′ là u=(7;a;b). Tính a−2b.
Câu 20:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là kilômét), một máy bay đang ở vị trí A(3;−2;1) và bay theo đường thẳng để hạ cánh tại vị trí B(4;213;0) trên đường băng. Có một lớp mây được mô phỏng bởi mặt phẳng (α) đi qua ba điểm M(8;0;0);N(0;−8;0);P(0;0;0,8). Độ cao của máy bay khi máy bay xuyên qua đám mây để hạ cánh là bao nhiêu km (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Câu 21:
Cho hàm số f(x). Biết f(0)=4 và f′(x)=2sin22x+3, ∀x∈R, khi đó ∫0π/2f(x)dx=2aπ2+bπ+c. Tính a+b+c.
Câu 22:
Một loại kit test dùng để xét nghiệm nhanh COVID-19, cho kết quả dương tính đối với những người thực sự nhiễm vi rút SARS-COV2 là 90% và cũng cho kết quả dương tính đối với những người không nhiễm vi rút SARS-COV2 là 5%. Biết tỉnh T có tỉ lệ người nhiễm vi rút SARS-COV2 là 1%. Chọn ngẫu nhiên một người của tỉnh T làm xét nghiệm thì cho kết quả dương tính. Tính xác suất để người đó thực sự nhiễm vi rút SARS-COV2 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Xuyên Mộc - TP HCM (Mã Đề 1010) — Mã đề: 3198 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.