HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2405
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2405
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 Sở GD&ĐT Đà Nẵng THPT Núi Thành 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm A(x 0; y 0; z 0) đến mặt phẳng ( ): ax+by+...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 Sở GD&ĐT Đà Nẵng THPT Núi Thành 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-so-gddt-da-nang-thpt-nui-thanh-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 Sở GD&ĐT Đà Nẵng THPT Núi Thành 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2405 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm A(x0;y0;z0) đến mặt phẳng (α):ax+by+cz+d=0 là
A.
d(A,(α))=a2+b2+c2∣ax0+by0+cz0+d∣.
B.
d(A,(α))=x02+y02+z02∣ax0+by0+cz0+d∣.
C.
d(A,(α))=a2+b2+c2∣ax0+by0+cz0+d∣.
D.
d(A,(α))=a+b+c∣ax0+by0+cz0+d∣.
Câu 2:
Cho f(x),g(x) là hai hàm số xác định và liên tục trên tập K. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
∫[2+f(x)]dx=∫2dx+∫f(x)dx.
B.
∫2f(x)dx=∫2dx.∫f(x)dx.
C.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
D.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;3) và có một vecto pháp tuyến n=(4;5;6) có phương trình là
A.
1(x−4)+2(y−5)+3(z−6)=0.
B.
4(x−1)+5(y−2)+6(z−3)=0.
C.
1(x+4)+2(y+5)+3(z+6)=0.
D.
4(x+1)+5(y+2)+6(z+3)=0.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x−2=−2y−1=3z+1. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
A.
N(1;−2;3).
B.
M(−2;−1;1).
C.
P(2;1;−1).
D.
Q(2;1;1).
Câu 5:
Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [1;2]. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [1;2]. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
∫12F(x)dx=f(2)−f(1).
B.
∫12f(x)dx=F(2)+F(1).
C.
∫12f(x)dx=F(2)−F(1).
D.
∫12f(x)dx=F(1)−F(2).
Câu 6:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên tập K. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
∫F(x)dx=f(x)+C,∀x∈K.
B.
f(x)=F(x)+C,∀x∈K.
C.
∫f(x)dx=F(x)+C,∀x∈K.
D.
f′(x)=F(x),∀x∈K.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng Δ và Δ′ trong ứng có vecto chỉ phương u=(a;b;c), u′=(a′;b′;c′). Khi đó, cos(Δ,Δ′) bằng
A.
a2+b2+c2⋅a′2+b′2+c′2∣aa′−bb′+cc′∣.
B.
a2+b2+c2⋅a′2+b′2+c′2∣aa′+bb′+cc′∣.
C.
a2+b2+c2+a′2+b′2+c′2∣aa′−bb′+cc′∣.
D.
a2+b2+c2+a′2+b′2+c′2∣aa′+bb′+cc′∣.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) liên tục, nhận giá trị không âm trên đoạn [a;b]. Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
V=π∫abf(x2)dx.
B.
V=π∫abf2(x)dx.
C.
V=π∫ab∣f(x)∣dx.
D.
V=π2∫abf(x)dx.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(x0;y0;z0) và có vectơ chỉ phương u=(a;b;c) với abc=0 thì d có phương trình chính tắc là:
A.
x0x−a=y0y−b=z0z−c.
B.
ax−x0+by−y0+cz−z0=0.
C.
ax−x0=by−y0=cz−z0.
D.
ax+x0=by+y0=cz+z0.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x−3y+2z−1=0 song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(P3):x−y−2z+1=0.
B.
(P2):x−3y+4z−2=0.
C.
(P1):2x−6y+4z−2=0.
D.
(P4):−2x+6y−4z−1=0.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=3+ty=1−2tz=2+3t. Vectơ nào dưới đây không phải là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u1=(1;−2;3).
B.
u4=(3;1;2).
C.
u2=(−1;2;−3).
D.
u3=(2;−4;6).
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(2;1;−3) và có vectơ chỉ phương u=(1;−2;3) là
A.
⎩⎨⎧x=2+ty=1−2tz=−3+3t.
B.
⎩⎨⎧x=2+ty=1+2tz=−3−3t.
C.
⎩⎨⎧x=2+ty=1−2tz=−3−3t.
D.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−2+tz=3−3t.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):x+2y−2z+3=0.
a.
Mặt phẳng (α) có một vectơ pháp tuyến là nα=(0;2;−2).
b.
Khoảng cách từ điểm N(1;0;−1) đến mặt phẳng (α) bằng 2.
c.
Mặt phẳng (α) không đi qua điểm M(1;−2;0).
d.
Biết mặt phẳng (β) chứa vectơ a=(2;1;2) và vuông góc với mặt phẳng (α). Khi đó mặt phẳng (β) có một vectơ pháp tuyến là nβ=(−2;2;1).
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2−ty=1+3tz=−1+t,(t∈R).
a.
Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u=(1;−3;−1).
b.
Điểm A(2;1;−1) thuộc đường thẳng d.
c.
Đường thẳng Δ đi qua điểm B(3;−1;2) và song song với đường thẳng d có phương trình chính tắc là −1x+3=3y−1=1z+2.
d.
Góc giữa đường thẳng d và trục Oz bằng 72∘ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của độ).
Câu 15:
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4x+x21, trục hoành và các đường thẳng x=1, x=2 quanh trục hoành bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 16:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx+2cosx và thoả mãn F(2π)=3. Tính F(π).
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;−2;3), B(a;3;c), mặt phẳng (P):x−3y+2z−5=0 và đường thẳng d:3x−2=2y+1=1z+3. Khi đó, để đường thẳng Δ đi qua hai điểm A, B đồng thời Δ vuông góc với đường thẳng d, song song với mặt phẳng (P) thì a+c bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Sân khấu của một chương trình biểu diễn nghệ thuật như hình vẽ dưới đây. Mặt sân khấu là một phần của mặt phẳng nghiêng về phía khán giả. Biết AB, AD, AH đôi một vuông góc nhau và AB=6m, AD=8m, AH=1m. Gọi C là điểm sao cho ABCD là hình chữ nhật. Khi đó mặt sân khấu là một phần của mặt phẳng đi qua 3 điểm B,C,H. Tại điểm D, người ta dựng một cột thẳng đứng DE vuông góc với mặt đất, có chiều cao 8m. Trong một buổi biểu diễn nghệ thuật, một nghệ sĩ ngồi trên ghế treo được gắn vào dây cáp thẳng nối từ điểm B đến điểm E và trượt dọc theo sợi dây này. Khi ghế di chuyển được 43 quãng đường từ B đến E thì dừng lại tại điểm M. Hãy tính khoảng cách từ điểm M đến mặt sân khấu (kết quả tính làm tròn đến hàng phần mười của đơn vị mét).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Câu 19:
(1 điểm)
a) Tính tích phân I=1∫3(3x5+1)dx.
b) Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(3;−2;1) và có vectơ pháp tuyến n=(−2;1;3).
a) Tính tích phân I=1∫3(3x5+1)dx.
b) Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(3;−2;1) và có vectơ pháp tuyến n=(−2;1;3).
Câu 20:
(1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=(x−3)2−4 và y=x−5.
Câu 21:
(1 điểm) Trong một công viên nước, người ta chọn hệ trục tọa độ Oxyz thích hợp (mỗi đơn vị trên các trục tọa độ có độ dài 1 mét) để mô tả các vật thể trong không gian.
Một vòi phun nước được đặt tại điểm M(−2;3;1), phun tia nước theo hướng có vecto chỉ phương u=(1;2;3). Biết rằng tia nước được xem như chuyển động theo một đường thẳng. Để phục vụ trình diễn, phía trước vòi phun có một màn nước dạng phẳng (được xem như một mặt phẳng) được mô tả bởi phương trình (α):2x−3y+z+14=0. Gọi N là điểm tia nước chạm vào màn nước. Hãy tính khoảng cách từ điểm đặt vòi phun đến điểm tia nước chạm vào màn nước (kết quả tính được làm tròn đến hàng phần mười của mét).
Một vòi phun nước được đặt tại điểm M(−2;3;1), phun tia nước theo hướng có vecto chỉ phương u=(1;2;3). Biết rằng tia nước được xem như chuyển động theo một đường thẳng. Để phục vụ trình diễn, phía trước vòi phun có một màn nước dạng phẳng (được xem như một mặt phẳng) được mô tả bởi phương trình (α):2x−3y+z+14=0. Gọi N là điểm tia nước chạm vào màn nước. Hãy tính khoảng cách từ điểm đặt vòi phun đến điểm tia nước chạm vào màn nước (kết quả tính được làm tròn đến hàng phần mười của mét).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 Sở GD&ĐT Đà Nẵng THPT Núi Thành 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 2405 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.