HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7176
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7176
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026
Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-thpt-le-quy-don-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7176 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
∫ab4f(x)dx=∫ab4dx⋅∫abf(x)dx.
B.
∫ab4f(x)dx=4x⋅∫abf(x)dx.
C.
∫ab4f(x)dx=4∫abf(x)dx.
D.
∫ab4f(x)dx=∫abf(4x)dx.
Câu 2:
Trong không gian với hệ Oxyz, cho điểm A(2;0;−3) và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=4ty=3−tz=−1. Đường thẳng Δ đi qua A và song song với d có phương trình là:
A.
⎩⎨⎧x=2+4ty=−tz=−3−t.
B.
⎩⎨⎧x=−2+2ty=−tz=3.
C.
⎩⎨⎧x=4+2ty=−1z=−1−3t.
D.
⎩⎨⎧x=2+4ty=−tz=−3.
Câu 3:
Cho hàm số f(x) xác định trên khoảng K. Hàm số F(x) được gọi là một nguyên hàm của f(x) trên K nếu:
A.
f′(x)=F(x),∀x∈K.
B.
F′(x)=f′(x),∀x∈K.
C.
F′(x)=f(x),∀x∈K.
D.
F(x)=f(x),∀x∈K.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, gọi α là góc giữa đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=x0+aty=y0+btz=z0+ct và mặt phẳng (P):Ax+By+Cz+D=0. Góc giữa Δ và (P) được tính theo công thức đúng là
A.
sinα=a2+b2+c2A2+B2+C2∣aA+bB+cC∣.
B.
sinα=a2A2+b2B2+c2C2∣aA+bB+cC∣.
C.
cosα=a2A2+b2B2+c2C2∣aA+bB+cC∣.
D.
cosα=a2+b2+c2A2+B2+C2∣aA+bB+cC∣.
Câu 5:
Nếu ∫02f(x)dx=10 thì ∫02[f(x)−2]dx bằng:
A.
4.
B.
8.
C.
16.
D.
6.
Câu 6:
Gọi A, B là hai biến cố cùng liên quan đến không gian mẫu Ω. Kí hiệu P(A) là xác suất của biến cố A. Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Xác suất của biến cố A với điều kiện B được ký hiệu là P(A∣B).
B.
Xác suất của B khi biết A đã xảy ra được gọi là xác suất của B với điều kiện A.
C.
Xác suất của biến cố B với điều kiện A được ký hiệu là P(A∣B).
D.
Xác suất của A khi biết B đã xảy ra được gọi là xác suất của A với điều kiện B.
Câu 7:
Giả sử A, B là hai biến cố cùng liên quan đến không gian mẫu Ω. Biết P(B)=0,3 và P(A∣B)=0,6. Tính P(AB).
A.
0,18.
B.
0,9.
C.
0,4.
D.
0,8.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng d qua M(1;2;−3) có VTCP u=(3;2;−1) là:
A.
3x+1=2y+2=−1z−3.
B.
3x−1=2y−2=−1z+3.
C.
1x−3=2y−2=−3z+1.
D.
1x+3=2y+2=−3z−1.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;5), B(2;0;2). Mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với AB có phương trình:
A.
x−2y−3z+10=0.
B.
x−2y−3z−10=0.
C.
x+2y−3z+18=0.
D.
x+2y−3z−18=0.
Câu 10:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành, đồ thị y=2x−3 và x=0,x=4 bằng:
A.
9,5.
B.
8,5.
C.
9.
D.
8.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x−3y+1=0 có một véc tơ pháp tuyến là:
A.
n=(2;3;1).
B.
n=(2;−3;1).
C.
n=(2;−3;0).
D.
n=(2;3;0).
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+z2=3 có tâm I và bán kính R:
A.
I(−1;2;0),R=9.
B.
I(1;−2;0),R=3.
C.
I(−1;2;0),R=3.
D.
I(1;−2;0),R=9.
Câu 13:
Trong hộp có 6 bi xanh, 5 bi đỏ. Sơn lấy 1 viên không trả lại, sau đó Tùng lấy 1 viên.
a.
Xác suất để Sơn lấy được bi xanh là 116.
b.
Xác suất để Tùng lấy được bi xanh biết Sơn lấy được bi xanh là 21.
c.
Xác suất để Tùng lấy được bi xanh là 115.
d.
Xác suất để Sơn lấy được bi xanh biết Tùng lấy được bi xanh là 21.
Câu 14:
Cho f(x)=4x và g(x)=sinx.
a.
∫4xdx=ln44x+C.
b.
∫sinxdx=cosx+C.
c.
Nếu ∫0π/2[f(x)+g(x)]dx=ln44π+a+b thì a+b=2.
d.
∫ab2g(x)dx=2(cosa−cosb).
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(6;−3;4), mặt phẳng (P):x−y−2=0 và đường thẳng Δ:3x=−1y+1=1z−2
a.
Góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Oxz) bằng 30∘.
b.
Điểm A thuộc đường thẳng Δ.
c.
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) là d(A,(P))=12+(−1)2+(−2)2∣6+3−2∣.
d.
Nếu mặt phẳng (Q):mx+ny+z+2=0 vuông góc với (P) thì m=n.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, (mỗi đơn vị trên trục là mét), một trạm phát sóng của nhà mạng đặt tại I. Ranh giới phủ sóng là mặt cầu (S):(x−10)2+(y−20)2+(z−30)2=50002 (hình vẽ). Một người sử dụng được dịch vụ của mạng này nếu nằm trong hoặc nằm trên ranh giới của vùng phủ sóng.


a.
Điểm I có tọa độ là (10;20;30).
b.
Bán kính của vùng phủ sóng bằng 50002.
c.
Một người ở vị trí M(5;20;0) thì sử dụng được điện thoại của dịch vụ này.
d.
Giả sử mặt đất trùng với (Oxy), Một người đứng ở vị trí A(5000;3000;0) cần đi bộ ít nhất 813 mét để bắt đầu có sóng.
Câu 17:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, biết M(a;b;c) là giao điểm của Δ:⎩⎨⎧x=ty=1+tz=2+3t và (P):x+y−2z+7=0. Tính a+b+c
Câu 18:
Gieo hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để hai mặt giống nhau biết tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 8.
Câu 19:
Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=3x, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2 quanh trục hoành.


Câu 20:
Mặt phẳng (P) qua A(1;2;0),B(2;6;1) và vuông góc với (Q):3x+y+z+1=0 có dạng 3x+by+cz+d=0. Tính b+c+d.
Câu 21:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 22 và chiều cao bằng 5. Gắn hệ trục Oxyz như hình vẽ (O là tâm đáy).

a) Xác định tọa độ điểm A và viết phương trình mặt phẳng (SAB).
b) Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB).

a) Xác định tọa độ điểm A và viết phương trình mặt phẳng (SAB).
b) Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB).
Câu 22:
Dây chuyền lắp ráp ô tô điện có linh kiện từ hai nhà máy sản xuất ra. Số linh kiện do nhà máy I sản xuất ra chiếm 55\% tổng số linh kiện, Số linh kiện do nhà máy II sản xuất ra chiếm 45\% tổng số linh kiện. Tỉ lệ các linh kiện đạt chuẩn của nhà máy I là 90\% và của nhà máy II là 87\%. Lấy ngẫu nhiên một linh kiện từ dây chuyền ráp ráp đó. Tính xác suất để một linh kiện lấy ra đạt chuẩn.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026 — Mã đề: 7176 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.