HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3268
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3268
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Trường Chinh - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
Câu 1: Nếu 0 1 f(x)\, d x = -4 và 3 1 f(x)\, d x = 6 thì 0 3 f(x)\, d x bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Trường Chinh - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-thpt-truong-chinh-tp-ho-chi-minh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Trường Chinh - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3268 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nếu 0∫1f(x)dx=−4 và 3∫1f(x)dx=6 thì 0∫3f(x)dx bằng
A.
−2.
B.
10.
C.
−10.
D.
2.
Câu 2:
Cho hai biến cố A, B thoả mãn P(A)=0,4; P(B)=0,3; P(A∣B)=0,25. Khi đó, P(B∣A) bằng
A.
0,333.
B.
0,48.
C.
0,1875.
D.
0,95.
Câu 3:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng có phương trình 2x+3y−4z+11=0. Tọa độ véc tơ pháp tuyến của (P) là
A.
n=(−2;−3;−4).
B.
n=(−2;3;−4).
C.
n=(2;−3;−4).
D.
n=(2;3;−4).
Câu 4:
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x−x2 và trục hoành, quanh trục hoành.
A.
1081π (dvtt).
B.
78π (dvtt).
C.
741π (dvtt).
D.
1085π (dvtt).
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(2;4;−1) và A(0;2;3). Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là
A.
(x+2)2+(y+4)2+(z−1)2=26.
B.
(x−2)2+(y−4)2+(z+1)2=26.
C.
(x−2)2+(y−4)2+(z+1)2=24.
D.
(x+2)2+(y+4)2+(z−1)2=24.
Câu 6:
Cho hai biến cố A và B. Xác suất của biến cố A với điều kiện biến cố B đã xảy ra được gọi là xác suất của A với điều kiện B, ký hiệu là P(A∣B). Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Nếu P(A∩B)>0 thì P(A∣B)=P(A∩B)P(A).
B.
Nếu P(A)>0 thì P(A∣B)=P(A)P(A∩B).
C.
Nếu P(A∩B)>0 thì P(A∣B)=P(A∩B)P(B).
D.
Nếu P(B)>0 thì P(A∣B)=P(B)P(A∩B).
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(−3;0;4) có véc tơ pháp tuyến n=(1;2;2) là
A.
x+2y+2z+5=0.
B.
x−2y−2z+5=0.
C.
x+2y+2z−5=0.
D.
x−2y−2z−5=0.
Câu 8:
∫(sinx+4x3)dx bằng
A.
cosx+12x2+C.
B.
−cosx+x4+C.
C.
−cosx+4x4+C.
D.
cosx+x4+C.
Câu 9:
Cho 2 biến cố A và B. Biết P(A∣B)=0,8; P(A∣B)=0,3; P(B)=0,4. Giá trị P(A) bằng
A.
0,1.
B.
0,55.
C.
0,04.
D.
0,5.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d có phương trình −1x−1=3y−2=3z+1 ?
A.
(1; 2; 1).
B.
P(1; 2; −1).
C.
N(−1; 4; 3).
D.
Q(1; −2; 2).
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm M(1; −2; −5) và có một véc tơ chỉ phương u=(2;1;−1) là
A.
2x+1=1y−2=−1z−5.
B.
2x−1=1y−2=−1z−5.
C.
1x−2=−2y−1=5z+1.
D.
2x−1=1y+2=−1z+5.
Câu 12:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2+5, y=6x, x=0, x=1 bằng
A.
38
B.
37
C.
34
D.
35
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=x2+1 và hàm số y=g(x)=2x. Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x),g(x) và trục Oy.
a.
Họ nguyên hàm của hàm số f(x) là F(x)=3x3+x+C.
b.
Diện tích hình phẳng H bằng 3.
c.
Họ nguyên hàm của hàm số g(x) là G(x)=x2.
d.
Quay hình phẳng H quanh trục Ox tạo thành khối tròn xoay có thể tích bằng 158π.
Câu 14:
Cho hai biến cố A và B với P(A)>0,P(B)>0. Cho các khẳng định sau:
a.
P(B∣A)=P(A)P(B).P(A∣B)
b.
P(A∩B)+P(A∩B)=P(A)
c.
P(B∣A)=P(B).P(A∣B)+P(B).P(A∣B)P(B).P(A∣B)
d.
Cho hai biến cố A và B, với P(B)=0,8. P(A∣B)=0,7, P(A∣B)=0,45. Khi đó P(A)=0,5
Câu 15:
Các nhà thầu đang xây dựng một bức tường leo núi tại góc tường của một phòng tập thể thao. Trong không gian Oxyz, các điểm (x,y,z) được xác định so với điểm neo mặt đất O(0;0;0) (đơn vị mét). Các thanh chống được đặt theo những đường thẳng, và có thể bỏ qua bề dày của thanh chống cũng như của bức tường leo núi. Ba thanh chống S1,S2,S3 của bức tường đều xuất phát từ O và lần lượt có vectơ chỉ phương (1;0;0),(0;1;0),(0;0;1). Hai thanh S1 và S2 nằm trên mặt đất (tức là z=0). Các đỉnh A,B,C của bức tường lần lượt nằm trên các thanh S1,S2,S3. Bức tường nằm trên mặt phẳng (P) có cặp véc tơ chỉ phương u=(2;3;−12), v=(1;2;−7) và đi qua điểm M(1;5;−1).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
a.
Phương trình mặt phẳng (P):3x+2y+z+12=0.
b.
Một tiêu chuẩn an toàn quy định bức tường phải nghiêng so với mặt phẳng ngang (mặt đất) một góc nhọn không vượt quá 72∘. Trong trường hợp này thì tiêu chuẩn an toàn được thỏa mãn.
c.
Diện tích của tam giác OAB bằng 12(m2).
d.
Để tăng độ ổn định, người ta lắp thêm một thanh chống thứ tư từ O đến một điểm N trên bức tường. Thanh chống này có chiều dài ngắn nhất. Một xe trượt được gắn trên thanh chống thứ tư và chuyển động từ N đến O. Vận tốc của xe tại thời điểm t (giây) là v(t)=4t (m/s). Thời gian T để xe đi hết thanh thứ 4 là 1,27 giây. (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 16:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+z−5=0 và mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+2y−1=0 và điểm A(1;−1;−1).
a.
Điểm A nằm trên mặt cầu.
b.
(S) có tâm I(1;−1;0) và bán kính R=3.
c.
Mặt phẳng (P) không có điểm chung với mặt cầu (S).
d.
E là điểm thuộc (S), giá trị lớn nhất của EA+EO bằng 233.
Câu 17:
Áo sơ mi An Phước trước khi xuất khẩu sang Mỹ phải qua 2 lần kiểm tra, nếu cả hai lần đều đạt thì chiếc áo đó mới đủ tiêu chuẩn xuất khẩu. Biết rằng bình quân 98\% sản phẩm làm ra qua được lần kiểm tra thứ nhất, và 95\% sản phẩm qua được lần kiểm tra đầu sẽ tiếp tục qua được lần kiểm tra thứ hai. Tìm xác suất để 1 chiếc áo sơ mi đủ tiêu chuẩn xuất khẩu? (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18:
Cho hai biến cố A,B thỏa mãn P(A)=0,3;P(B∣A)=0,4;P(B∣A)=0,5. Tính P(B)
Câu 19:
Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại x=1 và x=2. Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1≤x≤2) cắt vật thể đó có diện tích S(x)=2024x. Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng trên.
Câu 20:
Một chậu cây có chiều cao là 30 cm và đường kính miệng chậu là 30 cm. Mặt cắt ngang của chậu cây là một đường parabol (tham khảo hình vẽ).
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Tính thể tích của chậu cây đó (đơn vị: dm3, kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Tính thể tích của chậu cây đó (đơn vị: dm3, kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 21:
Trên một sườn núi (có độ nghiêng đều), người ta trồng một cây thông và muốn giữ nó không bị nghiêng bằng hai sợi dây neo như hình bên. Giả thiết cây thông mọc thẳng đứng và trong một hệ tọa độ phù hợp, các điểm O (gốc cây thông) và A, B (nơi buộc dây neo) có tọa độ tương ứng là O(0;0;0), A(3;−4;2), B(−5;−2;1), đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét. Biết rằng hai dây neo đều được buộc vào cây thông tại điểm (0;0;5) và được kéo căng tạo thành các đoạn thẳng. Tính tổng các góc tạo bởi mỗi dây neo và mặt phẳng sườn núi (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ).


Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho M(a;b;1) thuộc mặt phẳng (P):2x−y+z−3=0. Tính giá trị biểu thức S=20a−10b.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Trường Chinh - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 — Mã đề: 3268 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.