HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5192
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5192
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị THPT Số 1 Lê Lợi 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Miền nghiệm được cho bởi hình bên dưới (phần không bị gạch), kể cả đường thẳng d, là ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị THPT Số 1 Lê Lợi 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-so-gddt-quang-tri-thpt-so-1-le-loi-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị THPT Số 1 Lê Lợi 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5192 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Miền nghiệm được cho bởi hình bên dưới (phần không bị gạch), kể cả đường thẳng d, là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
A.
−x+2y−8≥0.
B.
x−2y−8≤0.
C.
x−2y+8<0.
D.
−x+2y−8>0.
Câu 2:
Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu ∀ hoặc ∃: “Tồn tại số thực mà bình phương của nó luôn nhỏ hơn hoặc bằng 0”.
A.
"∀x∈R,x2≥0".
B.
"∀x∈Z,x2≥0".
C.
"∃x∈R:x2<0".
D.
"∃x∈R,x2≤0".
Câu 3:
Chọn khẳng định đúng. Số liệu càng phân tán thì
A.
Phương sai bằng số trung bình cộng.
B.
Phương sai và độ lệch chuẩn bằng nhau.
C.
Phương sai và độ lệch chuẩn càng nhỏ.
D.
Phương sai và độ lệch chuẩn càng lớn.
Câu 4:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(−5;4). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
OA=5i−4j.
B.
AO=−5i+4j.
C.
AO=5i+4j.
D.
OA=−5i+4j.
Câu 5:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {2x−y+3>0x+2y−1<0.
A.
N(1;2).
B.
M(−1;1).
C.
Q(1;1).
D.
P(1;−2).
Câu 6:
Kết quả thống kê số từ dùng sai trong mỗi bài văn của các học sinh lớp 10B được ghi lại trong bảng sau:
Số bài có số từ dùng sai trong mỗi bài không nhỏ hơn 5 là
| Số từ dùng sai trong mỗi bài (x) | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Số bài có từ sai (n) | 6 | 7 | 8 | 7 | 5 | 6 | 4 | 3 | 2 |
Số bài có số từ dùng sai trong mỗi bài không nhỏ hơn 5 là
A.
15.
B.
20.
C.
9.
D.
48.
Câu 7:
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A.
tan120∘=−3.
B.
cos120∘=−21.
C.
cot120∘=31.
D.
sin120∘=23.
Câu 8:
Cho mệnh đề: "Có một học sinh trong lớp 10A không thích học môn Toán". Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là
A.
"Mọi học sinh trong lớp 10A đều không thích học môn Toán".
B.
"Có một học sinh trong lớp 10A thích học môn Toán".
C.
"Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Toán".
D.
"Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Văn".
Câu 9:
Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho vecto u=7j−9i. Tọa độ của vecto u là
A.
u=(−9;7).
B.
u=(−7;−9).
C.
u=(9;−7).
D.
u=(7;−9).
Câu 10:
Với góc α tù, khẳng định nào sau đây đúng?
A.
cotα>0.
B.
cosα>0.
C.
tanα<0.
D.
sinα<0.
Câu 11:
Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau:
30 26 28 28 25 33 27 35 29
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là
30 26 28 28 25 33 27 35 29
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là
A.
9.
B.
6.
C.
8.
D.
10.
Câu 12:
Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của bất phương trình 2x−3y≥6?
A.
(3;−2).
B.
(2;−3).
C.
(0;−2).
D.
(2;3).
Câu 13:
Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh a (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
CB=CA.
b.
DO=OB.
c.
AB=CD.
d.
DB.BC=−a2.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vectơ a=4i−6j, b=(−3;4), c=a−2b và hai điểm P(2;3),Q(7;−4).
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
b=1.
b.
PQ=(5;−7).
c.
Hai vectơ PQ và c cùng phương.
d.
a=(2;−3).
Câu 15:
Cân nặng (đơn vị kg) của một tổ học sinh lớp 11A được cho bởi mẫu liệu sau:
32 44 45 64 65,5 50 66 49 49 45 30,5 33 40 44
Tổng tất cả các giá trị bất thường của mẫu số liệu trên có dạng ba. Hãy tính a−2b.
32 44 45 64 65,5 50 66 49 49 45 30,5 33 40 44
Tổng tất cả các giá trị bất thường của mẫu số liệu trên có dạng ba. Hãy tính a−2b.
Câu 16:
Cho tam giác ABC vuông tại B, có BA=4cm, BC=3cm. Tính độ dài vecto BA−BC.
Câu 17:
Bạn Nam đo được độ dài gần đúng quãng đường từ nhà đến trường là a=968m với độ chính xác d=0,4m. Sai số tương đối trong phép đo là bao nhiêu phần trăm? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Một chiếc xe được kéo bởi một lực F có độ lớn 50N, di chuyển theo quãng đường từ A đến B có chiều dài 150m. Cho biết góc hợp bởi lực F và AB bằng 30∘ và lực F được phân tích thành hai lực F1,F2 (tham khảo hình vẽ bên dưới). Gọi m;n;k lần lượt là các công sinh ra bởi các lực F,F1,F2. Khi đó tính S=15m+10n−16k (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Câu 19:
Cho hai tập hợp A={x∈Rx2−5x+4=0},B={x∈N∣2x−3<6}. Tìm A∩B.
Câu 20:
Cho hai lực F1,F2 đều có cường độ bằng 70N và có cùng điểm đặt tại một điểm. Góc hợp bởi F1 và F2 bằng 60∘. Tính cường độ lực tổng hợp của F1 và F2.
Câu 21:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(5; 2), B(−3; 4), C(3; −4).
a, Xác định tọa độ vectơ u=2AB+BC.
b, Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành sao cho AMC=90∘.
a, Xác định tọa độ vectơ u=2AB+BC.
b, Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành sao cho AMC=90∘.
Câu 22:
Số chiếc áo ấm bán ra của một cửa hàng ở phường Đồng Hà trong 21 ngày đầu tháng 11 năm 2025 được thống kê theo mẫu số liệu như sau:
Hãy tính tổng các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
| 80 | 65 | 51 | 48 | 45 | 61 | 76 | 35 | 87 | 83 | 74 |
| 30 | 68 | 39 | 41 | 54 | 61 | 72 | 75 | 72 | 61 |
Hãy tính tổng các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Câu 23:
Thống kê điểm năm lớp 10 của ba bạn Anh, Bích và Khánh các môn như sau:
Giáo viên cần chọn một trong ba bạn để tham gia cuộc thi Chinh phục do nhà trường tổ chức, theo em nên chọn bạn nào? Vì sao?
| Toán | Lý | Hóa | Sinh | Sử | Tin | Anh | Văn | GDQP | |
| Anh | 9,5 | 8,5 | 8,8 | 8,7 | 9,2 | 8,6 | 9,3 | 7,8 | 9,8 |
| Bích | 9,2 | 8,9 | 8,5 | 8,5 | 8,8 | 9,4 | 9,4 | 8,5 | 9,0 |
| Khánh | 9,3 | 8,5 | 9,5 | 8,8 | 8,3 | 9,1 | 9,1 | 8,4 | 9,2 |
Giáo viên cần chọn một trong ba bạn để tham gia cuộc thi Chinh phục do nhà trường tổ chức, theo em nên chọn bạn nào? Vì sao?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị THPT Số 1 Lê Lợi 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 5192 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.