HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5795
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5795
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Duy Tân Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026
Câu 1: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình x - 3y > 1?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Duy Tân Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-thpt-duy-tan-so-gddt-quang-ngai-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Duy Tân Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5795 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình x−3y>1?
A.
(1;−2).
B.
(−4;1).
C.
(1;1).
D.
(−2;1).
Câu 2:
Các phần tử của tập hợp B={n∈N∣0<n<6} là
A.
B={1;2;3;4;5;6}.
B.
B={2;3;4;5}.
C.
B={1;2;3;4;5}.
D.
B={0;1;2;3;4;5}.
Câu 3:
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{3x+2y<1x−y+xy≤4
B.
{3x+2y>9x−3y≤1
C.
{−3x+4y−8x2+y2>4
D.
{xy>2x−y≤6
Câu 4:
Cho đoạn thẳng AB với M là trung điểm. Hình vẽ.

Đẳng thức vecto nào sau đây đúng?

Đẳng thức vecto nào sau đây đúng?
A.
AM=AB.
B.
AM=21AB.
C.
AM=2AB.
D.
AM=−AB.
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(5;2),B(10;8). Tọa độ của vecto AB bằng:
A.
(−50;16).
B.
(5;10).
C.
(−5;−6).
D.
(5;6).
Câu 6:
Giá trị của sin45∘+cos135∘ bằng:
A.
1
B.
0
C.
2
D.
2
Câu 7:
Cho tam giác ABC có BC=a,CA=b,AB=c. Công thức tính diện tích tam giác ABC nào sau đây đúng?
A.
S=21acsinB
B.
S=21ab
C.
S=21acsinA
D.
S=21acsinC
Câu 8:
Cho a là số gần đúng của số đúng aˉ. Sai số tuyệt đối của số gần đúng a là:
A.
Δa=∣a+aˉ∣.
B.
Δa=∣aˉ−a∣.
C.
Δa=a+aˉ.
D.
Δa=a−aˉ.
Câu 9:
Cho hai vecto tùy ý a và b đều khác 0. Biết ∣a∣=2;∣b∣=5;(a;b)=600. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a.b=−10.
B.
a.b=5.
C.
a.b=−5.
D.
a.b=10.
Câu 10:
Trong các câu sau, câu nào không là một mệnh đề?
A.
Bạn có chăm học không?
B.
Số 11 là số chẵn.
C.
Nhà thờ gỗ Kon Tum là nhà thờ chính tòa của Giáo phận Kon Tum.
D.
2x + 3 là một số nguyên dương.
Câu 11:
Cho tam giác ABC vuông cân, với AB=AC=a. Độ dài vecto AB−AC bằng:
A.
a5.
B.
5a5.
C.
a.
D.
a2.
Câu 12:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hai vectơ bằng nhau nếu chúng có độ dài bằng nhau.
B.
Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng.
C.
Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài.
D.
Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng phương.
Câu 13:
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Hình vẽ.

a) Với M là điểm bất kì, ta có: MA−MB=AB.
b) AC=2AO
c) AB có điểm đầu là A, điểm cuối là B.
d) ∣AB+AD∣=AC.

a) Với M là điểm bất kì, ta có: MA−MB=AB.
b) AC=2AO
c) AB có điểm đầu là A, điểm cuối là B.
d) ∣AB+AD∣=AC.
a.
Với M là điểm bất kì, ta có: MA−MB=AB.
b.
AC=2AO
c.
AB có điểm đầu là A, điểm cuối là B.
d.
∣AB+AD∣=AC.
Câu 14:
Cho mẫu số liệu sau: 4; 1; 5; 6; 7; 8; 9; 9. Khi đó:
a) Khoảng biến thiên: R=8.
b) Trung vị: Me=6.
c) Số trung bình: xˉ=6,5.
d) Cỡ mẫu: n=8.
a) Khoảng biến thiên: R=8.
b) Trung vị: Me=6.
c) Số trung bình: xˉ=6,5.
d) Cỡ mẫu: n=8.
a.
Khoảng biến thiên: R=8.
b.
Trung vị: Me=6.
c.
Số trung bình: xˉ=6,5.
d.
Cỡ mẫu: n=8.
Câu 15:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(1;3); B(2;−4). Gọi điểm N(x;y) sao cho NA=−3BN. Khi đó, tính x−y.
Câu 16:
Cho hai tập hợp A={x∈Z∣−2<x<2}, B={−1;2}. Tìm số phần tử của tập hợp A∩B.
Câu 17:
Cho hai lực F1=MA, F2=MB cùng tác động vào một vật tại điểm M. Độ lớn hai lực F1, F2 lần lượt là 40 N và 30 N, góc AMB=90∘. Hình vẽ.

Độ lớn của lực tổng hợp tác động lên vật là bao nhiêu N?

Độ lớn của lực tổng hợp tác động lên vật là bao nhiêu N?
Câu 18:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vectơ a=(2;−5) và b=(7;9). Tính a.b?
Câu 19:
Cho tam giác ABC có B=45∘, C=15∘ và BC=106.
1) Tính số đo góc A.
2) Tính độ dài cạnh AC.
1) Tính số đo góc A.
2) Tính độ dài cạnh AC.
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(1;1), B(2;−2). Tìm tọa độ điểm M(x;y) để AM=−2AB.
Câu 21:
Bạn Ánh ghi lại số thu điện tử nhận được trong 21 ngày đầu của tháng 12 năm 2025 ở bảng sau.
1) Tính khoảng biến thiên R của mẫu số liệu.
2) Tìm khoảng tứ phân vị ΔQ=Q3−Q1 của mẫu số liệu.
| Số thu | 0 | 1 | 5 |
| Số ngày | 4 | 12 | 5 |
1) Tính khoảng biến thiên R của mẫu số liệu.
2) Tìm khoảng tứ phân vị ΔQ=Q3−Q1 của mẫu số liệu.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Duy Tân Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026 — Mã đề: 5795 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.