HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5469
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5469
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Quảng Trị 2025-2026
Câu 1: Vectơ có điểm đầu A và điểm cuối B được kí hiệu là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Quảng Trị 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-thpt-quang-tri-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Quảng Trị 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5469 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Vectơ có điểm đầu A và điểm cuối B được kí hiệu là
A.
AB.
B.
AB.
C.
AB.
D.
BA.
Câu 2:
Phát biểu nào sau đây là mệnh đề?
A.
Có lên, có lên, sắp tới rồi, sắp tới rồi!
B.
Đề Toán có dễ không?
C.
3 là số nguyên tố.
D.
Hôm nay là thứ máy?
Câu 3:
Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀x∈R:x2+x+2025>0".
A.
∀x∈R:x2+x+2025<0.
B.
∀x∈R:x2+x+2025≤0.
C.
∃x∈R:x2+x+2025<0.
D.
∃x∈R:x2+x+2025≤0.
Câu 4:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
x+2y>z.
B.
5x−4y≤2025.
C.
x2−4x>5.
D.
3x−4y2<5.
Câu 5:
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A.
sin(1800−α)=−cosα.
B.
sin(1800−α)=−sinα.
C.
sin(1800−α)=sinα.
D.
sin(1800−α)=cosα.
Câu 6:
Cho hình vuông ABCD có tâm O.
Vectơ BO bằng vectơ
Vectơ BO bằng vectơA.
OD.
B.
CO.
C.
OB.
D.
OC.
Câu 7:
Cho △ABC có các cạnh BC=a, AC=b, AB=c, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a2=b2+c2−2bccosB.
B.
a2=b2+c2−2bccosA.
C.
a2=b2+c2+2bccosA.
D.
a2=b2+c2−2bccosC.
Câu 8:
Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh bằng a. Khi đó, AB−AC bằng
A.
a.
B.
2a.
C.
2a.
D.
2a3.
Câu 9:
Cho mệnh đề P : “Hai số nguyên chia hết cho 7” và mệnh đề Q : “Tổng của chúng chia hết cho 7”. Phát biểu mệnh đề P⇒Q .
A.
Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổng của chúng không chia hết cho 7 .
B.
Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổng của chúng chia hết cho 7 .
C.
Nếu hai số nguyên không chia hết cho 7 thì tổng của chúng không chia hết cho 7 .
D.
Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 7 thì hai số nguyên đó chia hết cho 7 .
Câu 10:
Cho số gần đúng a=124357 với độ chính xác d=30 . Hãy viết số quy tròn của số a .
A.
124300.
B.
124400.
C.
124200.
D.
124350.
Câu 11:
Số đặc trưng nào sau đây đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu?
A.
Khoảng biến thiên.
B.
Khoảng tứ phân vị.
C.
Trung vị.
D.
Độ lệch chuẩn.
Câu 12:
Cho hình bình hành MNPQ . Tổng MN+MP+MQ bằng vectơ nào trong các vectơ sau?
A.
MQ .
B.
0 .
C.
2MP .
D.
2MQ .
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A(−2;5),B(−4;−2),C(1;5) .
a.
AB=(−2;−7),AC=(3;0) .
b.
Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì tọa độ G là (−35;38) .
c.
Tứ giác ABCD là hình bình hành khi D(3;10) .
d.
BAC=1050 (đơn vị độ, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 14:
Mẫu số liệu sau đây cho biết chiều cao của 7 học sinh (đơn vị: cm)
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
| 165 | 170 | 160 | 155 | 157 | 172 | 170 |
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=17 .
b.
Mốt của mẫu số liệu đã cho là 172.
c.
Kết quả chiều cao trung bình của 7 học sinh làm tròn đến hàng đơn vị là 164.
d.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 13.
Câu 15:
Cho hai tập hợp A={x∈R∣x2+2x−3=0} và B={n∈N∣n≤5} . Tìm số phần tử của tập hợp A∪B .
Câu 16:
Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng hợp với nhau một góc 600. Tàu thứ nhất chạy với vận tốc 15 hải lí một giờ, tàu thứ hai chạy với vận tốc 20 hải lí một giờ. Sau 2 giờ, tàu thứ nhất ở vị trí C, tàu thứ hai ở vị trí B, khi đó hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí ? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) 

Câu 17:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=3;AC=4. Trên đoạn thẳng BC lấy điểm M sao cho MB=3MC. Tính tích vô hướng AM.BC
Câu 18:
Biểu đồ đoạn thẳng ở hình bên dưới biểu diễn tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam giai đoạn 2012-2019.
Tính phương sai của mẫu số liệu đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Tính phương sai của mẫu số liệu đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).Câu 19:
(0,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;2), B(4;3). Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho ba điểm A,B,M thẳng hàng.
Câu 20:
(0,5 điểm) Kết quả thi hết HKI môn Toán của 48 học sinh lớp 10A được cho bởi bảng tần số như sau:
Tìm các giá trị bất thường (nếu có) của mẫu số liệu đã cho.
| Điểm | 5 | 7 | 8 | 8.5 | 9 | 10 |
| Tần số | 1 | 3 | 12 | 4 | 20 | 8 |
Câu 21:
(0,5 điểm) Bác An dự định trồng ngô và đậu xanh trên một mảnh đất có diện tích 8 hecta (ha). Nếu trồng 1 ha ngô thì cần 20 ngày công và thu được 40 triệu đồng. Nếu trồng 1 ha đậu xanh thì cần 30 ngày công và thu được 50 triệu đồng. Biết rằng, bác An chỉ có thể sử dụng không quá 180 ngày công cho việc trồng ngô và đậu xanh. Hỏi bác An cần trồng bao nhiêu ha mỗi loại để thu được số tiền lớn nhất?
Câu 22:
(0,5 điểm) Cho tam giác ABC. Gọi G là trọng tâm của ΔABC. Biết rằng tập hợp các điểm M sao cho MA+MB+MC=6 là một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.
Câu 23:
(0,5 điểm) Tại ba điểm A,B,C lần lượt kéo lực căng F1,F2,F3 các dây để giữ cân bằng một vật M như hình vẽ. Biết lực kéo tại mỗi điểm B,C gấp hai lần lực kéo tại A. Tính góc giữa F1,F2 (đơn vị độ, kết quả làm tròn đến hàng phần mười). 

Câu 24:
(0,5 điểm) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(1;3),B(2;4),C(−3;5). Xác định tọa độ điểm N trên trục tung sao cho Q=2NA+2NB+3NA+NC nhỏ nhất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Quảng Trị 2025-2026 — Mã đề: 5469 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.