HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8778
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8778
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 2025-2026 - Đề Chẵn - Đề Số 2
Câu 1: Tìm x để các số 2; 8; x; 20 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 2025-2026 - Đề Chẵn - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-2025-2026-de-chan-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 2025-2026 - Đề Chẵn - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8778 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm x để các số 2; 8; x; 20 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng.
A.
x=14.
B.
x=32.
C.
x=64.
D.
x=68.
Câu 2:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=2 và công sai q=−4. Giá trị u7 bằng
A.
−2048.
B.
8192.
C.
−256.
D.
4096.
Câu 3:
Công thức nào sau đây sai?
A.
cos(a−b)=sinasinb+cosacosb.
B.
cos(a+b)=sinasinb−cosacosb.
C.
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb.
D.
sin(a+b)=sinacosb+cosasinb.
Câu 4:
Tập giá trị của hàm số y=2sinx là
A.
T=R.
B.
T=[−2;2].
C.
T=[0;2].
D.
T=2π.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SD. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(SAB).
B.
(SDC).
C.
(ABCD).
D.
(SAD).
Câu 6:
Cho dãy số (un) biết un=n+1n−8. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Dãy số giảm
B.
Dãy số tăng
C.
Dãy số không tăng, không giảm
D.
Có số hạng un+1=n+2n+7
Câu 7:
Cho hàm số f(x)={x2+2xkhi x>0khi x≤0. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
f(0)=0.
B.
f(x) liên tục tại x0=0.
C.
limx→0−f(x)=0.
D.
limx→0+f(x)=2.
Câu 8:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng (AB′D′) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(BCB′).
B.
(D′AC).
C.
(B′CD′).
D.
(C′BD).
Câu 9:
Tìm n→+∞limn2+17n2+5n+1954?
A.
+∞
B.
5.
C.
1954.
D.
7.
Câu 10:
x→−∞lim−x+14x+1 bằng
A.
−4.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 11:
Cho tứ diện ABCD. Gọi G,G′ lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ABD. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
GG′ song song với AC.
B.
GG′ song song với AB.
C.
GG′ chéo AC.
D.
GG′ cắt AB.
Câu 12:
Hình vẽ nào sau đây không phải là hình biểu diễn của hình chóp tứ giác S.ABCD?
A.

B.

C.

D.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f4]
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=x2−5x+4, g(x)=ax+b (a,b là hằng số khác 0).
a.
x→−1limf(x)=0
b.
x→4limx−2f(x)=12.
c.
x→−∞limg(x)f(x)=a1
d.
Để x→4limax+bf(x)=4 thì 4a+2b=−3.
Câu 14:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và A′B′. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Nếu gọi H là trung điểm của B′C′ thì FH=21A′C′
b.
EF∥(BCC′B′).
c.
Nếu gọi K là trung điểm của AB thì tứ giác CC′FK là hình thang vuông
d.
Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BB′,CC′. Đường thẳng qua đi qua trọng tâm I của tam giác ABC cắt A′B và MN lần lượt tại P,Q. Ti số PQIP=52
Câu 15:
Năm 2019 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1,38 triệu người, tỉ suất di cư thuần (tỉ lệ tăng dân số do di cư) ở tỉnh Bắc Ninh là 8,53\%. Hỏi nếu giữ nguyên tỉ lệ tăng dân số như năm 2019 thì dân số tỉnh Bắc Ninh sau 30 năm sẽ là bao nhiêu triệu người? (Làm tròn đến hàng phần mười, giả sử tỉ lệ tăng dân số tự nhiên không ảnh hưởng đến sự tăng dân số của tỉnh này).
Câu 16:
Tính A=lim(n−1)(n−2)2(n−3)(nn+1)
Câu 17:
Tính B=x→0limx(1+x)3−1
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, biết đáy lớn AD=6, đáy nhỏ BC=3. Gọi E,F lần lượt lấy trên SA và SD sao cho SE=y.SA, SF=y.SD. K là giao điểm của các đường thẳng AB và CD. M là giao điểm của đường thẳng SB và mặt phẳng (CDE), đường thẳng SC cắt mặt phẳng (EFM) tại N. Tìm y để tỉ số diện tích của hai tam giác KMN và KEF là 94.
Câu 19:
a. (0,5 điểm) Rút gọn biểu thức A=1−cos2α+sinαsin2α+cosα.
b. (0,5 điểm). Giải phương trình: sin(3x+3π)=0
b. (0,5 điểm). Giải phương trình: sin(3x+3π)=0
Câu 20:
(1 điểm) Hàm số v(t)={−t2+10t+5at+41khi 0≤t≤6khi 6<t≤12 mô tả vận tốc (m/s) của một vật tại thời điểm t (giây) trong khoảng thời gian 12 giây đầu tiên kể từ khi vật bắt đầu chuyển động. Biết rằng v(t) là hàm liên tục trên đoạn [0;12] và trong 12 giây đầu tiên đó, có hai lần vật đạt vận tốc 21 (m/s) là vào các thời điểm t1 giây và t2 giây. Tính t1+t2?
Câu 21:
Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng.

a) (0,5 điểm) Chứng minh rằng AD∥(BEC).
b) (0,5 điểm) Gọi M là trọng tâm của tam giác AFE. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (AFD). Lấy N là giao điểm của (P) và AC. Tính NCAN

a) (0,5 điểm) Chứng minh rằng AD∥(BEC).
b) (0,5 điểm) Gọi M là trọng tâm của tam giác AFE. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (AFD). Lấy N là giao điểm của (P) và AC. Tính NCAN
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 2025-2026 - Đề Chẵn - Đề Số 2 — Mã đề: 8778 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.