HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8987
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8987
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Chuyên Lê Hồng Phong 2025-2026
Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) có số hạng đầu u 1 = -2 và u 9 = -13122. Tính công bội q biết q...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Chuyên Lê Hồng Phong 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-thpt-chuyen-le-hong-phong-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Chuyên Lê Hồng Phong 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8987 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=−2 và u9=−13122. Tính công bội q biết q có giá trị âm.
A.
−3
B.
−5
C.
−2
D.
−1
Câu 2:
An tìm hiểu hàm lượng chất béo (đơn vị: g) có trong 100g mỗi loại thực phẩm. Sau khi thu thập dữ liệu về 60 loại thực phẩm, An lập được bảng thống kê. Tìm mốt của mẫu số liệu.
| Hàm lượng chất béo (g) | [2; 6) | [6; 10) | [10; 14) | [14; 18) | [18; 22) | [22; 26) |
| Tần số | 2 | 6 | 10 | 13 | 16 | 13 |
A.
10
B.
97
C.
20
D.
95
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành. CD song song với mặt phẳng
A.
(SAC)
B.
(ABC)
C.
(SBC)
D.
(SAB)
Câu 4:
Cho dãy số (un) có un=n+23. Tính u20?
A.
223
B.
111
C.
0
D.
112
Câu 5:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=cos5x+3.
A.
2
B.
4
C.
1
D.
3
Câu 6:
Tính x→−2lim5x+10−2x2−6x−4
A.
1
B.
−51
C.
53
D.
52
Câu 7:
Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau
Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô hàng A xấp xỉ bằng
| Cân nặng (g) | [150; 155) | [155; 160) | [160; 165) | [165; 170) | [170; 175) |
| Số quả cam ở lô hàng A | 1 | 3 | 7 | 10 | 4 |
Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô hàng A xấp xỉ bằng
A.
165,1
B.
164,7
C.
162,7
D.
163,7
Câu 8:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng (B′AC) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?


A.
(A′CD)
B.
(BA′C′)
C.
(A′C′D)
D.
(BDD′)
Câu 9:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sin(90∘+α)=−cosα
B.
tan(90∘+α)=cotα
C.
cos(90∘+α)=−sinα
D.
cot(90∘+α)=tanα
Câu 10:
Tìm tất cả các nghiệm của phương trình cos(2x)=1
A.
x=4π+kπ, k∈Z
B.
x=−2π+kπ, k∈Z
C.
x=kπ, k∈Z
D.
x=4π+kπ, k∈Z
Câu 11:
Dãy số nào sau đây không là một cấp số cộng?
A.
Dãy số (an) với an=4n−2
B.
Dãy số (un) với un=−3n2−3
C.
Dãy số (vn) với vn=2−n+3
D.
Dãy số (bn) với bn=−3n+1
Câu 12:
Tính giới hạn limn+2−5n+5.
A.
−2
B.
−8
C.
−5
D.
−7
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2−7x+122x2−5x−3mx+3khi x<3khi x≥3
a.
Hàm số f(x) liên tục trên (−∞;3) với mọi m.
b.
Hàm số f(x) liên tục trên [3;+∞) với mọi m.
c.
Hàm số f(x) liên tục tại mọi x0∈[3;+∞) với mọi m.
d.
Hàm số f(x) liên tục trên R khi và chỉ khi m=7.
Câu 14:
Cho phương trình 2sin2x−5sinx+2=0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a.
Đặt t=sinx thì phương trình trở thành 2t2−5t+2=0.
b.
Phương trình có nghiệm x=6π.
c.
Tập nghiệm của phương trình là ⎩⎨⎧x=6π+k2πx=−6π+k2π(k∈Z).
d.
Phương trình có 5 nghiệm thuộc khoảng (−2π;2π).
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn AB, biết AB=2CD. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của SA và SB.
a.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng qua S và song song AB, CD.
b.
Đường thẳng EF song song với mặt phẳng (SCD).
c.
Gọi G và H lần lượt là trọng tâm tam giác SBC và BCD, khi đó SDGH=21.
d.
(GHO)//(SCD).
Câu 16:
Cho cấp số nhân (un) có tổng n số hạng đầu tiên là Sn=5n−1 với n=1,2,…
a.
Công bội của cấp số nhân đã cho là q=6.
b.
Số hạng đầu của cấp số nhân đã cho là u1=4.
c.
Tổng 5 số hạng đầu của cấp số nhân là 3124.
d.
Số hạng thứ 5 của cấp số nhân là 2600.
Câu 17:
Trong một hội thao, thời gian chạy 200 m của một nhóm các vận động viên được ghi lại ở bảng sau
Dựa vào bảng số liệu trên, ban tổ chức muốn chọn ra khoảng 50\% số vận động viên chạy nhanh nhất để tiếp tục thi vòng 2. Ban tổ chức nên chọn các vận động viên có thời gian chạy không quá bao nhiêu giây (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?
| Thời gian (giây) | [60; 65) | [65; 70) | [70; 75) | [75; 80) | [85; 90) |
| Số vận động viên | 5 | 12 | 32 | 45 | 30 |
Dựa vào bảng số liệu trên, ban tổ chức muốn chọn ra khoảng 50\% số vận động viên chạy nhanh nhất để tiếp tục thi vòng 2. Ban tổ chức nên chọn các vận động viên có thời gian chạy không quá bao nhiêu giây (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?
Câu 18:
Gọi S là tập hợp các giá trị của x sao cho ba số 3x−2; x2−2x−4; 2−x theo thứ tự tạo thành một cấp số cộng. Tổng tất cả các phần tử của S bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD với AB//CD. Gọi M là điểm trên cạnh SD thoả mãn SM=54SD. Mặt phẳng (ABM) cắt cạnh bên SC tại điểm N. Tính tỉ số SCSN.
Câu 20:
Phương trình sin2x=sin(x−6π) có bao nhiêu nghiệm thuộc (0;2025)?
Câu 21:
Ta có x→−∞lim(17x2+12x+2025+ax+b)=0. Tính a+b (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi M là điểm trên cạnh AB thoả MB=2MA, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA. Mặt phẳng (α) qua M, N và song song với SP cắt SC tại điểm E. Tính tỉ số SCSE.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Chuyên Lê Hồng Phong 2025-2026 — Mã đề: 8987 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.