HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4812
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4812
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Lê Quý Đôn Sở GD&ĐT Ninh Bình 2025-2026
Câu 1: Cho cấp số nhân (u n), biết u 5 = -4, u 6 = -2. Công bội của cấp số nhân đó là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Lê Quý Đôn Sở GD&ĐT Ninh Bình 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-thpt-le-quy-don-so-gddt-ninh-binh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Lê Quý Đôn Sở GD&ĐT Ninh Bình 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4812 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số nhân (un), biết u5=−4,u6=−2. Công bội của cấp số nhân đó là
A.
q=−21.
B.
q=−2.
C.
q=2.
D.
q=21
Câu 2:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=1, công sai d=−31. Số hạng thứ 4 của cấp số cộng đó là
A.
−31.
B.
32.
C.
−2.
D.
0.
Câu 3:
Nếu các dãy số (un),(vn) thỏa mãn limun=4 và limvn=3 thì lim(un+vn) bằng
A.
7.
B.
12.
C.
1.
D.
34.
Câu 4:
Tính lim(20262025)n.
A.
20252026
B.
0.
C.
1.
D.
20262025
Câu 5:
Tính lim2026n+22025n+1.
A.
20252026.
B.
20262025.
C.
21.
D.
0.
Câu 6:
Tính x→−∞limx2025
A.
+∞.
B.
−∞.
C.
0.
D.
2025.
Câu 7:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SC. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
(SAB).
B.
(SAD).
C.
(ABCD).
D.
(SBC).
Câu 8:
Hàm số f(x)=x−2025x+1 không liên tục tại điểm nào sau đây?
A.
x=2023.
B.
x=2024.
C.
x=2026.
D.
x=2025.
Câu 9:
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC và M là điểm trên cạnh BD sao cho BM=2MD. Đường thẳng MG song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
(ACD).
B.
(ABC).
C.
(ABD).
D.
(BCD).
Câu 10:
Hàm số nào sau đây liên tục trên tập số thực R?
A.
y=sinx.
B.
y=x2026.
C.
y=x−2025.
D.
y=tanx.
Câu 11:
Tại một hội trường đang chiếu phim MÙA ĐỎ có 25 hàng ghế. Biết rằng ở hàng ghế thứ nhất có 20 khán giả, ở hàng ghế sau có nhiều hơn hàng ghế liền trước 5 khán giả. Hỏi hội trường đó đang có bao nhiêu khán giả.


A.
2100.
B.
2000.
C.
2200.
D.
2300.
Câu 12:
Ngày 15/12/2025, trường THPT Lê Quý Đôn-Ninh Bình có kế hoạch phối hợp với Viettel Ninh Bình tổ chức chiếu phim MÙA ĐỎ tại sân trường vào ngày 18/12/2025. Để thăm dò sự quan tâm của cộng đồng mạng đối với sự kiện, Ban truyền thông của nhà trường đã thống kê tổng số lượt LIKE và SHARE thông tin trên nền tảng mạng xã hội Facebook và nhận thấy rằng: sau 1 giờ đầu tiên kể từ khi đăng tải thông tin đã có tổng 75 lượt LIKE và SHARE. Điều bất ngờ thú vị là tổng số lượt LIKE và SHARE ở giờ sau lại tăng thêm 10 lượt so với tổng số lượt LIKE và SHARE ở giờ trước đó. Tính tổng số lượt LIKE và SHARE sau 5 giờ kể từ khi Ban truyền thông đăng tải thông tin trên Facebook.


A.
450.
B.
475.
C.
500.
D.
525.
Câu 13:
Một vật được đưa vào nung nóng trong tù với thời gian là 120 phút theo quy trình như sau: Tại thời điểm ban đầu (ứng với t=0), nhiệt độ trong tù là 20∘C. Trong 70 phút đầu tiên, mỗi phút nhiệt độ trong tù tăng thêm 4∘C và trong 50 phút tiếp theo, mỗi phút nhiệt độ trong tù giảm đi 2∘C. Hàm số T(t) biểu thị nhiệt độ (tính theo ∘C) trong tù sau thời gian t (phút) được xác định bởi công thức: T(t)={20+4t440−2tkhi 0≤t≤70khi 70<t≤120. Khi đó
a.
Nhiệt độ trong tù ở thời điểm phút thứ 70 là 300∘C.
b.
t→70+limT(t)=440.
c.
t→70−limT(t)=300.
d.
Hàm số T(t) không liên tục trên tập xác định.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 3. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và BC. Gọi H,K lần lượt là trọng tâm của ΔSAB và ΔSBC.
a.
HK∥IJ
b.
AC∥(SIJ).
c.
HK∥(ABC).
d.
Trên các cạnh SA;SB;SC lần lượt lấy các điểm M;N;P sao cho SASM=SBSN=SCSP=32. Khi đó hai mặt phẳng (MNP) và (ABC) song song với nhau và diện tích tam giác MNP bằng 1,74 *(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)*.
Câu 15:
Một bệnh nhân hằng ngày phải uống 150mg thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu. Sau một ngày hàm lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu trong cơ thể bệnh nhân vẫn còn 6% lượng thuốc của ngày hôm trước. Khi đó
a.
Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu vẫn còn trong cơ thể bệnh nhân sau ngày đầu tiên uống thuốc là 9(mg).
b.
Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu có trong cơ thể bệnh nhân ngay sau khi bệnh nhân uống lượng thuốc của ngày thứ 2 là 159(mg).
c.
Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu có trong cơ thể bệnh nhân ngay sau khi bệnh nhân uống lượng thuốc của ngày thứ 3 là 159,55 (mg).
d.
Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu có trong cơ thể bệnh nhân ngay sau khi bệnh nhân uống lượng thuốc của ngày thứ 30 là 159,57mg *(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)*.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SD. Khi đó:


a.
OM∥SC, ON∥SB.
b.
(OMN)∥(SBC).
c.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (OMN) và (ABCD) là đường thẳng đi qua O và song song với đường thẳng AD.
d.
Biết rằng mặt phẳng (OMN) lần lượt cắt các cạnh CD, AB lần lượt tại các điểm E, F. Gọi SΔOMN, S□MNEF lần lượt là diện tích của ΔOMN, □MNEF. Khi đó S□MNEF=2SΔOMN.
Câu 17:
Một bể chứa 5000 lít nước tinh khiết. Người ta bơm vào bể đó nước muối có nồng độ 40 gam muối cho mỗi lít nước với tốc độ 15 lít/phút. Biết rằng nồng độ muối có trong bể chứa được tính bằng tỉ số của khối lượng muối trong bể và thể tích nước trong bể, đơn vị: gam/lít. Gọi C(t) là nồng độ muối có trong bể sau thời gian t phút nước được bơm vào trong bể. Giả sử bể có thể chứa được lượng nước vô cùng lớn, tính t→+∞limC(t).
Câu 18:
Để tiết kiệm năng lượng, một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho dân theo hình thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm 10 số; bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ 10, bậc 2 từ số thứ 11 đến số thứ 20, bậc 3 từ số thứ 21 đến số thứ 30,…. Bậc 1 có giá là 800 đồng/1 số, giá của mỗi số ở bậc thứ n+1 tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ n là 2,5%. Biết rằng gia đình ông Thắng sử dụng hết 385 số điện trong tháng 1, hỏi tháng 1 gia đình ông Thắng phải đóng tiền điện là bao nhiêu nghìn đồng? *(kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị)*.
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB//CD và độ dài các cạnh AB=7a, CD=5a. Gọi Q là điểm thuộc cạnh SB sao cho đường thẳng CQ song song với mặt phẳng (SAD). Biết tỉ số QBQS=nm với nm là phân số tối giản (m,n∈N∗). Tính 2m+3n.
Câu 20:
Đầu năm 2025 hãng taxi xanh VINFAST đưa ra bảng giá cước cho loại xe VF5 như sau
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Khi đó giá cước T(x) (đồng) khi xe đi quãng đường x (km) được biểu diễn bởi hàm số sau:
T(x)=⎩⎨⎧20000a+(x−1).14000b+(x−25).12000khi 0<x≤1khi 1<x≤25khi x>25.(trong đoˊ a,b∈R laˋ caˊc tham soˆˊ).
Biết rằng hàm số T(x) liên tục trên khoảng (0;+∞). Tính giá trị của biểu thức 1000a+b.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
| Loại xe | Giá mở cửa 1km đầu tiên | Giá áp dụng đến km thứ 25 | Giá áp dụng sau km thứ 25 |
|---|---|---|---|
| VinFast VF 5 | 20.000 đồng/ km | 14 000 đồng/ km | 12.000 đồng/ km |
Khi đó giá cước T(x) (đồng) khi xe đi quãng đường x (km) được biểu diễn bởi hàm số sau:
T(x)=⎩⎨⎧20000a+(x−1).14000b+(x−25).12000khi 0<x≤1khi 1<x≤25khi x>25.(trong đoˊ a,b∈R laˋ caˊc tham soˆˊ).
Biết rằng hàm số T(x) liên tục trên khoảng (0;+∞). Tính giá trị của biểu thức 1000a+b.
Câu 21:
Quán cà phê Garden muốn thuê bạn Toàn là sinh viên khoa mỹ thuật vẽ trang trí một bức tường hình vuông kích thước 4m theo phong cách hình học nhân kỷ niệm 3 năm thành lập quán. Bạn Toàn đề xuất ý tưởng: coi bức tường ban đầu là hình vuông ABCD, ta vẽ 41 đường tròn tâm là đỉnh B của hình vuông, bán kính AB và tô màu phần giữa cung tròn vừa vẽ với hình vuông ABCD. Từ giao điểm N của đường chéo BD và cung tròn, dựng hình vuông BMNE và lại tiếp tục vẽ 41 đường tròn tâm B, bán kính BM sau đó tô màu phần giữa cung tròn mới và hình vuông BMNE (tham khảo hình vẽ trên). Tiếp tục quá trình này cho đến khi tô được 6 mảng màu. Ngoài tiền công vẽ là 500 000 đồng theo thoả thuận, quán Garden phải chịu thêm tiền chi phí mua sơn là 150.000 đồng/ m2. Biết rằng tổng số tiền mà quán Garden phải trả cho bạn Toàn (bao gồm tiền công vẽ và tiền mua sơn) là a (triệu đồng). Hỏi a nhận giá trị bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB//CD, AB=2CD. Gọi M và P theo thứ tự là các điểm nằm trên các cạnh AD và SC sao cho MDMA=PCPS=x. Mặt phẳng (α) chứa MP và song song với SA, cắt các cạnh SD và BC lần lượt tại N và Q. Tim x sao cho diện tích tứ giác MNPQ bằng 33762025 lần diện tích tam giác SAB (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Lê Quý Đôn Sở GD&ĐT Ninh Bình 2025-2026 — Mã đề: 4812 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.