HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9707
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9707
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Phú Lộc Sở GD&ĐT Thành Phố Huế 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Phú Lộc Sở GD&ĐT Thành Phố Huế 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-thpt-phu-loc-so-gddt-thanh-pho-hue-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Phú Lộc Sở GD&ĐT Thành Phố Huế 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9707 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là sai?
A.
Hình biểu diễn của hình tam giác (vuông, cân, đều) trong không gian là hình tam giác.
B.
Hình biểu diễn của hình bình hành (hình vuông, hình thoi, hình chữ nhật) trong không gian là hình bình hành.
C.
Hình biểu diễn của hình tròn trong không gian là hình tròn.
D.
Hình biểu diễn của hai đường thẳng song song trong không gian là hai đường thẳng song song.
Câu 2:
Trong không gian cho đường thẳng a, điểm H và mặt phẳng (P). Khẳng định nào sau đây sai?
A.
a⊂(P).
B.
a∈(P).
C.
H∈(P).
D.
H∈a.
Câu 3:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy giảm.
A.
91;61;31.
B.
7;7;7.
C.
3;0;9.
D.
51;101;151.
Câu 4:
Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập của một số học sinh thu được kết quả sau:
Số học sinh hoàn thành một bài tập trước 12 phút là:
| Thời gian ( phút) | [0;4) | [4;8) | [8;12) | [12;16) | [16;20) |
| Số học sinh | 2 | 4 | 7 | 4 | 3 |
Số học sinh hoàn thành một bài tập trước 12 phút là:
A.
6.
B.
7.
C.
13.
D.
17.
Câu 5:
Giá trị của x→1lim(2x2−3x+1) bằng
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
+∞.
Câu 6:
Cho cấp số cộng (un) với un=7n+2. Số hạng đầu của cấp số cộng đó bằng
A.
2.
B.
5.
C.
7.
D.
9.
Câu 7:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn.
A.
y=sinx.
B.
y=cotx.
C.
y=tanx.
D.
y=cosx.
Câu 8:
Góc có số đo 15° thì có số đo theo radian là
A.
15π.
B.
6π.
C.
12π.
D.
8π.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành, Gọi M, N, G lần lượt là trung điểm SA,SB và trọng tâm △SCD. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
MN∥CD.
B.
MN∥AD.
C.
MG∥BC.
D.
NG∥AD.
Câu 10:
Biểu thức sinacosb+cosasinb bằng
A.
sin(a+b).
B.
cos(a+b).
C.
sin(a−b).
D.
cos(a−b).
Câu 11:
Phương trình sinx=0 có nghiệm là
A.
x=kπ (k∈Z).
B.
x=2π+k2π (k∈Z).
C.
x=2π+kπ (k∈Z).
D.
x=−2π+k2π (k∈Z).
Câu 12:
Điểm thi môn Toán ( thang điểm 100) của 60 thí sinh được cho trong bảng sau:
Nhóm chứa Mốt của mẫu số liệu trên là:
| Điểm | [0;10) | [10;20) | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) | [90;100) |
| Số thí sinh | 1 | 2 | 4 | 6 | 15 | 12 | 10 | 6 | 3 | 1 |
Nhóm chứa Mốt của mẫu số liệu trên là:
A.
45.
B.
55.
C.
[50;60).
D.
[40;50).
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình bình hành tâm O, Gọi M,N lần lượt là trung điểm SA,SD.


a.
SO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SDB).
b.
MO∥SB.
c.
(MNO)∥(SBC).
d.
MO∥(SBC).
Câu 14:
Cho hàm số f(x)={x2+12x−1khi x≥0khi x<0.
a.
Hàm số y=f(x) liên tục tại x=2.
b.
f(0)=2
c.
limx→0+f(x)=−1
d.
Hàm số y=f(x) gián đoạn tại x=0.
Câu 15:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2, công bội q=3. Tính u5
Câu 16:
Cho biết limn→+∞7n2+4n2+6n−2025=a1. Giá trị a bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Biến đổi biểu thức M=sin16π−sin165π thành tích ta được M=2sinaπcosbπ với a∈(−21;21) và b∈(0;1). Khi đó 4a+8b bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập khó của một số học sinh thu được kết quả sau:
Tìm thời gian trung bình hoàn thành bài tập đó của các học sinh (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
| Thời gian ( phút) | [0;4) | [4;8) | [8;12) | [12;16) | [16;20) |
| Số học sinh | 2 | 4 | 7 | 4 | 3 |
Tìm thời gian trung bình hoàn thành bài tập đó của các học sinh (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 19:
(0,5 điểm) Tính giới hạn sau: x→2limx2−4x2−3x+2
Câu 20:
(1,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là tứ giác không có cặp cạnh đối nào song song. Gọi G là trọng tâm △SDC. Điểm M thuộc cạnh AB sao cho MB=2MA.
a. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB);(SDC).
b. Trong mặt phẳng (ABCD) vẽ đường thẳng d đi qua M và song song BC cắt AC tại N. Chứng minh rằng: NG∥(SAD).
a. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB);(SDC).
b. Trong mặt phẳng (ABCD) vẽ đường thẳng d đi qua M và song song BC cắt AC tại N. Chứng minh rằng: NG∥(SAD).
Câu 21:
(0,5 điểm) Để làm một khung lồng đèn kéo quân hình lăng trụ lục giác đều ABCDEFA′B′C′D′E′F′. Quân gắn hai thanh tre A1D1,F1C1 song song với mặt phẳng đáy và cắt nhau tại O1, gọi O là tâm đáy ABCDEF, H là giao điểm của (AF1C1) và DD′. Quân cần dán giấy màu khác biệt với hình đoạn D′H, Giúp Quân tính độ dài đoạn D′H. Cho biết A′A1=4AA1 và AA′=60 cm.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Câu 22:
(0,5 điểm) Một hòn đảo nhân tạo được thiết kế theo hình dạng bông tuyết Koch. Bắt đầu từ một tam giác đều cạnh a = 100 mét. Với quy luật: mỗi cạnh của bước trước được chia làm 3, bỏ đoạn giữa và thay bằng 2 đoạn bằng nó ghép thành một tam giác đều (hướng ra ngoài). Cho biết chi phí để lắp đất và trồng cỏ phủ kín hòn đảo có chi phí là 5 triệu đồng /m². Nếu quá trình xây dựng cứ tiếp diễn mãi mãi, hãy tính tổng chi phí lắp đất và trồng cỏ.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Phú Lộc Sở GD&ĐT Thành Phố Huế 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 9707 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.