HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6696
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6696
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhũ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [-1;3] như hình vẽ bên. ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhũ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-i-toan-12-so-gddt-hai-phong-thpt-nhu-van-lan-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhũ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6696 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [−1;3] như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
[−1;3]maxf(x)=f(3).
B.
[−1;3]maxf(x)=f(−1).
C.
[−1;3]maxf(x)=f(0).
D.
[−1;3]maxf(x)=f(2).
Câu 2:
Đồ thị của hàm số y=−2x3+3x2−5 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
−1.
B.
0.
C.
2.
D.
−5.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−2;3;5). Tọa độ của véc-tơ OA là:
A.
(−2;−3;5).
B.
(−2;3;5).
C.
(2;−3;−5).
D.
(2;−3;5).
Câu 4:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−13x+1 là:
A.
y=3.
B.
y=1.
C.
y=−1.
D.
y=31.
Câu 5:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−3x2−9x+10 trên đoạn [−2;2] bằng
A.
15.
B.
−12.
C.
10.
D.
−2.
Câu 6:
Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là
| Quãng đường (km) | [2,7; 3,0) | [3,0; 3,3) | [3,3; 3,6) | [3,6; 3,9) | [3,9; 4,2) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 4 | 2 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là
A.
0,36.
B.
11,62.
C.
3,39.
D.
0,1314.
Câu 7:
Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
| Quãng đường (km) | [2,7; 3,0) | [3,0; 3,3) | [3,3; 3,6) | [3,6; 3,9) | [3,9; 4,2) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 4 | 2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
A.
0,3.
B.
0,9.
C.
0,6.
D.
1,5.
Câu 8:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a=−i+2j−3k. Tọa độ của vectơ a là
A.
(−3;2;−1).
B.
(2;−1;−3).
C.
(−1;2;−3).
D.
(2;−3;−1).
Câu 9:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
AC=AB+AD.
B.
AB=CD.
C.
AB+AD+AA′=AC′.
D.
AB=CD.
Câu 10:
Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=31x3−37x−2
B.
y=x3−3x+2.
C.
y=x3−3x−2
D.
y=−x3+3x−2
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng bằng:
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng bằng:
A.
x=1.
B.
x=−1.
C.
x=0.
D.
y=−1.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(−2;2).
B.
(2;+∞).
C.
(−∞;2).
D.
(0;2).
Câu 13:
Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:
| Độ dài quãng đường (km) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) |
| Số ngày | 5 | 10 | 9 | 4 | 2 |
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 250( km).
b.
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 145.
c.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm gần bằng 79,17.
d.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm gần bằng 55,68.
Câu 14:
Cho hàm số bậc ba f(x)=ax3+bx2+cx+d(a=0) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Gọi M là giá trị cực đại và m là giá trị cực tiểu của hàm số thì M+m=0.
b.
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị có phương trình là y=2x+1.
c.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;2).
d.
Trong bốn giá trị a,b,c,d có đúng hai giá trị dương.
Câu 15:
Hỏi hàm số y=x+1x2−3x+5 có đồ thị (C).
a.
Đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là y=2x+3.
b.
Đồ thị (C) có tiệm cận ngang là đường thẳng x=−1.
c.
Đường thẳng y=x+1 là tiệm cận xiên của đồ thị (C).
d.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−4;−1) và (−1;2).
Câu 16:
Biết hàm số y=f(x)=x+1x+a (a là số thực cho trước và a=1) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.


a.
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là I(−1;1).
b.
[0;3]maxf(x)=31 đạt được khi x=3.
c.
Số đường thẳng cắt đồ thị f(x) tại những điểm tọa độ nguyên là 6.
d.
f′(x)>0, ∀x=−1 và hàm số không có điểm cực trị
Câu 17:
Lương tháng của một số nhân viên một văn phòng được ghi lại như sau (đơn vị: triệu đồng):
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Làm tròn đến hàng phần chục.
| Lương tháng (triệu đồng) | [6;8) | [8;10) | [10;12) | [12;14) |
| Số nhân viên | 3 | 6 | 8 | 7 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Làm tròn đến hàng phần chục.
Câu 18:
Điều tra 42 học sinh của một lớp 12 về số giờ tự học ở nhà, người ta có bảng thống kê sau:
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Làm tròn đến hàng phần trăm.
| Số giờ tự học | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) |
| Số học sinh | 8 | 10 | 12 | 9 | 3 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;−1;2), B(1;2;3). Tọa độ giao điểm E(a;b;c) của đường thẳng AB với mặt phẳng tọa độ (Oxy). Tính 2a+b+c.
Câu 20:
Giả sử sự lây lan của một loại virus ở một địa phương có thể được mô hình hoá bằng hàm số N(t)=−t3+12t2, 0≤t≤12, trong đó N là số người bị nhiễm bệnh (đơn vị là trăm người) và t là thời gian (tuần). Gọi (a;b) là khoảng thời gian lâu nhất mà số người bị nhiễm bệnh tăng lên. Tính giá trị P=2a2−b2.
Câu 21:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là 1m), một cabin cáp treo xuất phát từ điểm A(10;3;0) và chuyển động đều theo đường cáp thẳng đến vị trí D cách A là 4050m. Biết đường đi của cabin cùng phương với vectơ u(2;−2;1) và sau 3 phút kể từ khi xuất phát thì cabin đến vị trí B có hoành độ xB=550. Hỏi thời gian di chuyển của cabin trên quãng đường AD là bao nhiêu phút?
Câu 22:
Bác Minh có một khu đất hình thang vuông ABCD với AB=100 (m), DC=60 (m) và AD=40 (m). Bác ấy đã đào một cái ao để nuôi cá, ao được bao bởi cạnh AB và một phần của đường cong f(x), biết rằng f(x) chứa các điểm K sao cho tích khoảng cách từ K đến AD và BC luôn bằng 6002 (m). Đồng thời Bác muốn làm một con đường đi từ điểm M trên cạnh AD ra một điểm E trên mép ao cá, rồi lại từ điểm E đó tới một điểm F trên cạnh DC. Hỏi tổng chiều dài con đường đó ngắn nhất là bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng đơn vị).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhũ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 6696 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.