HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6697
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6697
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhũ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhũ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-i-toan-12-so-gddt-hai-phong-thpt-nhu-van-lan-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhũ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6697 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(−1;1)
B.
(0;1)
C.
(−1;0)
D.
(−∞−1)
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−1) và B(2;3;2). Vectơ AB có tọa độ là
A.
(−1;−2;3)
B.
(1; 2; 3)
C.
(3;5;1)
D.
(3;4;1)
Câu 3:
Trên đoạn [1;5], hàm số y=x+x4 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
A.
x=4.
B.
x=1.
C.
x=5.
D.
x=2.
Câu 4:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz giả sử u=2i+3j−k, khi đó tọa độ véc tơ u là
A.
(2;3;−1).
B.
(−2;3;1).
C.
(2;3;1).
D.
(2;−3;−1).
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Phương trình đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là


A.
Tiệm cận đứng x=−2, tiệm cận ngang y=1.
B.
Tiệm cận đứng x=2, tiệm cận ngang y=−1.
C.
Tiệm cận đứng x=1, tiệm cận ngang y=−2.
D.
Tiệm cận đứng x=−1, tiệm cận ngang y=2.
Câu 6:
Cô Minh Hiền rất thích nhảy hiện đại. Thời gian tập nhảy mỗi ngày trong thời gian gần đây của Cô Minh Hiền được thống kê lại ở bảng sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
| Thời gian (phút) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) | [35; 40) | [40; 45) |
| Số ngày | 6 | 6 | 4 | 1 | 1 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
A.
20.
B.
15.
C.
30.
D.
25.
Câu 7:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x+1 và trục hoành là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
0.
Câu 8:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Chọn đẳng thức vecto đúng:
A.
DB=DA+DD′+DC.
B.
DB′=DA+DD′+DC.
C.
AC′=AC+AB+AD.
D.
AC′=AB+AB′+AD.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [−1;3] như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
[−1;3]maxf(x)=f(0).
B.
[−1;3]maxf(x)=f(−1).
C.
[−1;3]maxf(x)=f(3).
D.
[−1;3]maxf(x)=f(2)
Câu 10:
Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?


A.
y=x3−3x+2
B.
y=−x3+3x+2
C.
y=x3+x2+1
D.
y=x2+1
Câu 11:
Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
| Quãng đường (km) | [2,7;3,0) | [3,0;3,3) | [3,3;3,6) | [3,6;3,9) | [3,9;4,2) |
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 4 | 2 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A.
3,41.
B.
0,017.
C.
11,62.
D.
0,36.
Câu 12:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−12x+2 là
A.
x=1.
B.
x=2.
C.
x=−2.
D.
x=−1.
Câu 13:
Cho hàm số y=x3+3x2−9x+2.
a.
Đường thẳng y=−9x+6 cắt đồ thị hàm số đã cho tại 3 điểm.
b.
Đạo hàm của hàm số đã cho là y′=3x2+6x+9.
c.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là M(−3;0).
d.
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=1.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=x+2+x−11.
a.
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng y=x−2.
b.
Hàm số có hai điểm cực trị là A,B. Khoảng cách từ gốc tọa độ O(0;0) đến đường thẳng AB là 51.
c.
Hàm số nghịch biến trên tập xác định.
d.
Tập xác định của hàm số: D=R∖{1}
Câu 15:
Bảng 24 thống kê độ ẩm không khí trung bình các tháng năm 2021 tại Đà Lạt và Vũng Tàu (đơn vị: \%).
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
(Nguồn: Niên giám Thống kê 2021, NXB Thống kê, 2022)
Người ta lần lượt ghép các số liệu của Đà Lạt, Vũng Tàu thành mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
Xét tính đúng hay sai của các khẳng định sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
(Nguồn: Niên giám Thống kê 2021, NXB Thống kê, 2022)
Người ta lần lượt ghép các số liệu của Đà Lạt, Vũng Tàu thành mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
| Đà Lạt | Vũng Tàu | ||||
| Nhóm | Giá trị đại diện | Tần số | Nhóm | Giá trị đại diện | Tần số |
| [75; 78,3) | 76,65 | 0 | [75; 78,3) | 76,65 | 5 |
| [78,3; 81,6) | 79,95 | 2 | [78,3; 81,6) | 79,95 | 6 |
| [81,6; 84,9) | 83,25 | 1 | [81,6; 84,9) | 83,25 | 1 |
| [84,9; 88,2) | 86,55 | 6 | [84,9; 88,2) | 86,55 | 0 |
| [88,2; 91,5) | 89,85 | 3 | [88,2; 91,5) | 89,85 | 0 |
Xét tính đúng hay sai của các khẳng định sau:
a.
Xét số liệu ở Đà Lạt thì ta có độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là: 3,28
b.
Xét số liệu ở Vũng Tàu thì khoảng tứ phân vị là 3,3 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
c.
Đà Lạt có nhiệt độ không khí trung bình tháng đồng đều hơn so với ở Vũng Tàu vì có độ lệch chuẩn nhỏ hơn.
d.
Xét số liệu ở Đà Lạt ta có khoảng biến thiên là 16,5
Câu 16:
Cho hàm số y=2x−13x−1 có đồ thị (C). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Đồ thị (C) có tiệm cận ngang là y=23; tiệm cận đứng x=21.
b.
Đạo hàm: y′=(2x−1)2−5.
c.
Hàm số đồng biến trên trên (−∞;21) và (21;+∞).
d.
Đồ thị (C) cắt trục Oy tại điểm có tung độ y=0.
Câu 17:
Giả sử tổng chi phí sản xuất x (0≤x≤50) đơn vị sản phẩm A mỗi ngày tại một nhà máy được cho bởi công thức C(x)=4x2+3x+400 (nghìn đồng). Tìm mức sản lượng (đó là số lượng sản phẩm được sản xuất) để chi phí trung bình tính trên mỗi đơn vị sản phẩm là đạt cực tiểu.
Câu 18:
Cô Hà thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở một lâm trường ở bảng sau.
Hãy xác định khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
| Đường kính (cm) | [40; 45) | [45; 50) | [50; 55) | [55; 60) | [60; 65) |
| Tần số | 5 | 20 | 18 | 7 | 3 |
Hãy xác định khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Thống kê điểm trắc nghiệm môn Tiếng Anh của 40 học sinh, người ta có bảng sau:
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Làm tròn đến hàng đơn vị.
| Điểm | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) | [90;100) |
| Số học sinh | 3 | 5 | 5 | 8 | 7 | 5 | 3 | 4 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu 20:
Bác An có khu vườn hình thang vuông ABCD với AB=40m, AD=DC=80m. Bác ấy đã đào một cái hồ để trồng sen, hồ được bao bởi cạnh DC và một phần của đường cong (H), biết rằng (H) chứa các điểm K sao cho tích khoảng cách từ K đến AD và BC luôn bằng 2405 m. Bác An muốn làm một con đường đi từ điểm M trên cạnh AD ra một điểm E trên mép hồ sen, rồi lại từ điểm E đó tới một điểm F trên cạnh AB. Tổng chiều dài con đường đó ngắn nhất là bao nhiêu mét?


Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC vuông tại C với điểm A(1;2;0), B(2;−1;1) và điểm C có hoành độ dương trên trục Ox. Diện tích tam giác ABC bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 22:
Để xác định vị trí của máy bay khi đang bay, người ta gắn một hệ trục tọa độ Oxyz với gốc tọa độ ở đặt tại một sân bay để xác định tọa độ của sân bay. Biết rằng cao độ của tọa độ máy bay chính là độ cao của máy bay đối với mặt đất. Đơn vị độ dài trên mỗi trục tọa độ là 100 m. Một máy bay đang bay với quỹ đạo là một đường thẳng trong không gian với vận tốc bay không đổi. Tại một thời điểm nào đó, máy bay đang ở vị trí có tọa độ (200;70;118). Sau 50 giây, độ cao của máy bay so với mặt đất giảm 400 m. Hỏi sau 25 giây nữa, khoảng cách từ sân bay tới máy bay là bao nhiêu km, biết rằng trong suốt quá trình bay này, máy bay có đi qua điểm có tọa độ (80;105;113)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhũ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 6697 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.