HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9965
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9965
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh - Đề Số 2
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz), cho hai điểm A(2;-1;5);B(5;-5;7). Độ dài đoạn ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-i-toan-12-so-gddt-tp-ho-chi-minh-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9965 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz), cho hai điểm A(2;−1;5);B(5;−5;7). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.
229.
B.
229.
C.
29.
D.
29.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=−3i+5j+7k. Tọa độ của vectơ a là
A.
(−3; 5; 7).
B.
(3; −5; 7).
C.
(3; −5; −7).
D.
(3; 5; 7).
Câu 3:
Hàm số nào trong các hàm số dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới


A.
y=x3−3x−1.
B.
y=x+12x+1.
C.
y=x+12x−1.
D.
y=x+12x2+3x+2.
Câu 4:
Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối một phiên giao dịch. Bảng thống kê giá đóng cửa (đơn vị: nghìn đồng) của hai mã cổ phiếu A và B được cho bởi bảng sau:
Gọi s1,s2 lần lượt là độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm A1,A2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
| Giá đóng cửa | [120;122) | [122;124) | [124;126) | [126;128) | [128;130) |
| Số ngày giao dịch của mã cổ phiếu A | 8 | 9 | 12 | 10 | 11 |
| Số ngày giao dịch của mã cổ phiếu B | 16 | 4 | 3 | 6 | 21 |
Gọi s1,s2 lần lượt là độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm A1,A2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
s1<s2.
B.
s1≤s2.
C.
s1=s2.
D.
s1>s2.
Câu 5:
Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối một phiên giao dịch. Bảng thống kê giá đóng cửa ( đơn vị: nghìn đồng) của mã cổ phiếu A và B được cho bởi bảng sau:
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu về giá đóng cửa của mã cổ phiếu A là.
| Giá đóng cửa | [120;122) | [122;124) | [124;126) | [126;128) | [128;130) |
| Số ngày giao dịch của mã cổ phiếu A | 8 | 9 | 12 | 10 | 11 |
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu về giá đóng cửa của mã cổ phiếu A là.
A.
128.
B.
126.
C.
123.
D.
124.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho vecto a=(2;1;−2) và b=(1;−1;2). Tọa độ của vecto a+b là
A.
(1;2;−4).
B.
(1;0;0).
C.
(−1;−2;4).
D.
(3;0;0).
Câu 7:
Thống kê chiều cao (đơn vị: centimét) của 36 cây trồng trong một khu vườn ươm cây giống ta được mẫu số liệu ghép nhóm như sau
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Nhóm chiều cao | [150; 153) | [153; 156) | [156; 159) | [159; 162) | [162; 165) | [165; 168) | Cộng |
| Tần số | 11 | 6 | 9 | 3 | 6 | 1 | n=36 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
15.
B.
11.
C.
18.
D.
12.
Câu 8:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−24x−3 là đường thẳng có phương trình
A.
y=4.
B.
x=2.
C.
y=1.
D.
y=2.
Câu 9:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây đúng?


A.
CB+CD+CC′=CA′.
B.
AB+AD+AA′=3AC′.
C.
AB+AD+AA′=3C′A.
D.
CB+CD+CC′=C′A.
Câu 10:
Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Tính giá trị của phương sai (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
| Quãng đường (km) | [2,7; 3,0) | [3,0; 3,3) | [3,3; 3,6) | [3,6; 3,9) | [3,9; 4,2) |
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 4 | 2 |
Tính giá trị của phương sai (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
A.
1,13 .
B.
0,39 .
C.
3,39.
D.
0,13.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình sau

Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(3;+∞) .
B.
(−2;2) .
C.
(−∞;−1).
D.
(−2;0).
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình sau

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−1;2] là

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−1;2] là
A.
8.
B.
−3.
C.
2.
D.
4.
Câu 13:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình sau:


a.
Hàm số f(x) có đúng ba điểm cực trị.
b.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−3;4] bằng 3
c.
Hàm số f(x) đồng biến trên (1;3).
d.
Giá trị cực tiểu của hàm số f(x) là f(1).
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có A(0;0;0), B(3;0;0), D(0;3;0), A′(0;0;3). Gọi G=(a;b;c) là trọng tâm tam giác ABD.


a.
AC=(3;3;0).
b.
a−2b+c=3.
c.
AC′=(−3;3;−3).
d.
BD=(−3;3;0).
Câu 15:
Cô Phương thống kê lại số giờ chơi thể thao trong 1 tuần của học sinh lớp 10C ở bảng sau:
| Số giờ | [0;3) | [3;6) | [6;9) | [9;12) |
| Số học sinh | 3 | 10 | 14 | 23 |
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 12 (giờ).
b.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gốc thuộc [3;6).
c.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 7,9236.
d.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 460681.
Câu 16:
Cho hàm số y=x−cax+b (a,b,c∈R) có bảng biến thiên như sau:
<table><tbody><tr><td>x</td><td>−∞</td><td></td><td>3</td><td>+∞</td></tr><tr><td>y′</td><td></td><td>+</td><td>∣∣</td><td>+</td></tr><tr><td>y</td><td></td><td>2↗+∞</td><td>∣∣</td><td>−∞↗2</td></tr></tbody></table>
<table><tbody><tr><td>x</td><td>−∞</td><td></td><td>3</td><td>+∞</td></tr><tr><td>y′</td><td></td><td>+</td><td>∣∣</td><td>+</td></tr><tr><td>y</td><td></td><td>2↗+∞</td><td>∣∣</td><td>−∞↗2</td></tr></tbody></table>
a.
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình x=3.
b.
c=−3.
c.
Hàm số đồng biến trên R.
d.
a+c=5.
Câu 17:
Bộ phận sản xuất của một công ty xác định chi phí để sản xuất x sản phẩm được cho bởi biểu thức T(x)=x2−20x+400 (nghìn đồng). Giả sử x sản phẩm đều được bán hết và giá bán mỗi sản phẩm là 100 nghìn đồng thì ta được lợi nhuận lớn nhất, hãy tìm x?
Câu 18:
Trong một thí nghiệm y học, người ta cấy 1100 vi khuẩn vào môi trường dinh dưỡng. Bằng thực nghiệm, người ta xác định được số lượng vi khuẩn thay đổi theo thời gian bởi công thức:
N(t)=1100+100+t29100t (con) trong đó t là thời gian tính bằng giây. Tính thời gian t để số lượng vi khuẩn lớn nhất kể từ khi thực hiện cấy vi khuẩn vào môi trường dinh dưỡng.
N(t)=1100+100+t29100t (con) trong đó t là thời gian tính bằng giây. Tính thời gian t để số lượng vi khuẩn lớn nhất kể từ khi thực hiện cấy vi khuẩn vào môi trường dinh dưỡng.
Câu 19:
Cho hàm số f(x)=x+1x2−3x có đồ thị (C). Điểm I(a;b) là tâm đối xứng của (C). Tìm giá trị của a−2b.
Câu 20:
Trong không gian (Oxyz), một máy bay đang bay ở tại vị trí M(300;100;8). Theo hành trình dự định, máy bay sẽ phải bay qua vị trí N(600;100;8). Tuy nhiên do thời tiết xấu, máy bay phải chuyển hướng bay đến vị trí P(700;300;6). Hỏi trong quãng thời gian tránh vùng thời tiết xấu, máy bay đã phải bay chệch hướng dự định một góc bao nhiêu độ? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 21:
Trong không gian tọa độ (Oxyz), cho hai vectơ u=(2;1;3) và v=(1;−3;−5). Tính tích vô hướng (u+v)u.
Câu 22:
Điều tra của chủ nông trường về chiều cao (đơn vị: mét) của 200 cây keo 3 năm tuổi được cho ở biểu đồ dưới đây
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
| Nhóm | [8,5; 8,8) | [8,8; 9,1) | [9,1; 9,4) | [9,4; 9,7) | [9,7; 10) |
| Số cây | 20 | 35 | 60 | 55 | 30 |
| Tần số tích lũy | 20 | 55 | 115 | 170 | 200 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh - Đề Số 2 — Mã đề: 9965 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.