HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9964
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9964
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh Trung Tâm GDTX - DN - GTVL Châu Đức - Đề Số 1
Câu 1: Thống kê chiều cao (đơn vị: centimét) của 36 học sinh khối 12 ta được mẫu số liệu ghé...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh Trung Tâm GDTX - DN - GTVL Châu Đức - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-i-toan-12-so-gddt-tp-ho-chi-minh-trung-tam-gdtx-dn-gtvl-chau-duc-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh Trung Tâm GDTX - DN - GTVL Châu Đức - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9964 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Thống kê chiều cao (đơn vị: centimét) của 36 học sinh khối 12 ta được mẫu số liệu ghép nhóm như sau
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Nhóm chiều cao | [160; 163) | [163; 166) | [166; 169) | [169; 172) | [172; 175) | Cộng |
| Tần số | 7 | 11 | 9 | 7 | 2 | n = 36 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
165.
B.
167.
C.
166.
D.
164.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=(2;1;−2) và b=(1;−1;2). Tọa độ của vectơ a−b là
A.
(−1;−2;4).
B.
(1;0;0).
C.
(1;2;0).
D.
(1;2;−4).
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=3i−5j−7k. Tọa độ của vectơ a là
A.
(3;5;7).
B.
(3;−5;7).
C.
(3;−5;−7).
D.
(−3;5;7).
Câu 4:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
AB+AD+AA′=AC′.
B.
AB+AD+AA′=3AC′.
C.
AB+AD+AA′=3C′A.
D.
AB+AD+AA′=C′A.
Câu 5:
Hàm số nào trong các hàm số dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên?


A.
y=−x3+3x2−2.
B.
y=x3−3x2−2.
C.
y=−x3−3x2−2.
D.
y=−x3+3x2+2.
Câu 6:
Một nhà sách thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng đã mua trong một ngày, số liệu được ghi lại trong bảng bên dưới
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần chục) là
| Nhóm | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) | [65;70) | Cộng |
| Tần số | 4 | 14 | 8 | 10 | 6 | 2 | n=44 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần chục) là
A.
46,1.
B.
53,2.
C.
6,8.
D.
47,1.
Câu 7:
Hai mẫu số liệu ghép nhóm M1,M2 có bảng tần số ghép nhóm như sau:
Gọi s1,s2 lần lượt là độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm M1,M2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
| M1: | Nhóm | [8;10) | [10;12) | [12;14) | [14;16) | [16;18) |
| Tần số | 3 | 4 | 8 | 6 | 4 | |
| M2: | Nhóm | [8;10) | [10;12) | [12;14) | [14;16) | [16;18) |
| Tần số | 6 | 8 | 16 | 12 | 8 |
Gọi s1,s2 lần lượt là độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm M1,M2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
s1=s2.
B.
2s1=s2.
C.
4s1=s2.
D.
s1=2s2.
Câu 8:
Trong không gian (Oxyz), cho ba điểm A(1;2;3),B(4;5;6),C(−2;2;0). Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC bằng
A.
(1;3;3).
B.
(0;3;3).
C.
(3;9;9).
D.
(1;0;0).
Câu 9:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−33x−3 là đường thẳng có phương trình
A.
y=1.
B.
y=−3.
C.
y=2.
D.
y=3.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình sau

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−∞;0] là

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−∞;0] là
A.
4.
B.
2.
C.
−3.
D.
8.
Câu 11:
Thống kê chiều cao (đơn vị: centimét) của 36 học sinh khối 12 ta được mẫu số liệu ghép nhóm như sau
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Nhóm chiều cao | [160;163) | [163;166) | [166;169) | [169;172) | [172;175) | Cộng |
| Tần số | 6 | 11 | 9 | 7 | 3 | n=36 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
15.
B.
12.
C.
4.
D.
11.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình sau

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;2).
B.
(0;2).
C.
(3;+∞).
D.
(−∞;−1).
Câu 13:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình sau:


a.
Hàm số f(x) nghịch biến trên (1;3).
b.
Giá trị cực đại của hàm số f(x) là f(1).
c.
Hàm số f(x) có đúng hai điểm cực trị.
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [1;5] bằng 1.
Câu 14:
Cho hàm số y=x−cax+b (a,b,c∈R) có bảng biến thiên như sau:


a.
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
b.
c=2.
c.
a+c=5.
d.
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình y=2.
Câu 15:
Thầy An thống kê lại số giờ chơi mạng xã hội trong 1 tuần của học sinh lớp 12A ở bảng sau:
| Số giờ | [0;3) | [3;6) | [6;9) | [9;12) |
| Số học sinh | 3 | 10 | 14 | 23 |
a.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 460279.
b.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gốc thuộc [0;3).
c.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 11 (giờ).
d.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 7,9236.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có A(0;0;0), B(3;0;0), D(0;3;0), A′(0;0;3). Gọi G=(a;b;c) là trọng tâm tam giác ABD.


a.
AC=(3;3;0).
b.
AC′=(3;3;3).
c.
BD=(3;−3;0).
d.
a+2b+c=5.
Câu 17:
Tìm hiểu thời gian sử dụng điện thoại trong tuần đầu tháng 9/2025 của kỳ nghỉ hè lớp chủ nhiệm. GVCN thu được kết quả sau:
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
| Thời gian (giờ) | [0; 5) | [5; 10) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30] |
| Số học sinh | 2 | 6 | 8 | 9 | 3 | 2 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Bộ phận sản xuất của một công ty xác định chi phí để sản xuất x sản phẩm được cho bởi biểu thức T(x)=x2−20x+400 (nghìn đồng). Nếu x sản phẩm đều được bán hết và giá bán mỗi sản phẩm là 100 nghìn đồng thì lợi nhuận lớn nhất mà công ty thu được là bao nhiêu?
Câu 19:
Trong một thí nghiệm y học, người ta cấy 1000 vi khuẩn vào môi trường dinh dưỡng. Bằng thực nghiệm, người ta xác định được số lượng vi khuẩn thay đổi theo thời gian bởi công thức:
N(t)=1000+8100+t28100t (con) trong đó t là thời gian tính bằng giây. Tính số lượng vi khuẩn lớn nhất kể từ khi thực hiện cấy vi khuẩn vào môi trường dinh dưỡng.
N(t)=1000+8100+t28100t (con) trong đó t là thời gian tính bằng giây. Tính số lượng vi khuẩn lớn nhất kể từ khi thực hiện cấy vi khuẩn vào môi trường dinh dưỡng.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(2;−1;−3) và b=(1;3;5). Tính tích vô hướng a.(a+b).
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x)=x−1x2+3x có đồ thị (C). Điểm I(a;b) là tâm đối xứng của (C). Tìm giá trị của a+2b.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, một máy bay đang bay ở tại vị trí A(400;200;10). Theo hành trình dự định, máy bay sẽ phải bay qua vị trí B(700;200;10). Tuy nhiên do thời tiết xấu, máy bay phải chuyển hướng bay đến vị trí C(800;400;8). Hỏi trong quãng thời gian tránh vùng thời tiết xấu, máy bay đã phải bay chệch hướng dự định một góc bao nhiêu độ? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh Trung Tâm GDTX - DN - GTVL Châu Đức - Đề Số 1 — Mã đề: 9964 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.