HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5351
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5351
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Chuyên ĐH Vinh 2025-2026
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vecto u =(-4;2;-3) và điểm A(1;2;3). Tọ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Chuyên ĐH Vinh 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-i-toan-12-thpt-chuyen-dh-vinh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Chuyên ĐH Vinh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5351 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vecto u=(−4;2;−3) và điểm A(1;2;3). Tọa độ điểm B thỏa mãn AB=u là:
A.
B(3;2;−4).
B.
B(−3;4;0).
C.
B(3;−4;0).
D.
B(−3;−4;−4).
Câu 2:
Cho hàm số f(x) xác định trên K và F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
f′(x)=F(x), ∀x∈K.
B.
F′(x)=f(x), ∀x∈K.
C.
F(x)=f(x), ∀x∈K.
D.
F′(x)=f′(x), ∀x∈K.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{−1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau:

Hỏi đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

Hỏi đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
A.
1.
B.
0.
C.
3.
D.
2.
Câu 4:
Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số


A.
y=x−x+11.
B.
y=x+12x+1.
C.
y=x+1x2+x+1.
D.
y=x+1x2−x+1.
Câu 5:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ và I là trung điểm của BD′. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
BA+BC+BB′=2BI.
B.
BA+BC+BB′=BI.
C.
BA+BC+BB′=21BI.
D.
BA+BC+BB′=3BI.
Câu 6:
Hàm số y=−x3+3x2+2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A.
(−∞;0).
B.
(2;+∞).
C.
(−1;1).
D.
(0;2).
Câu 7:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−3x2−9x+10 trên đoạn [−2;2] bằng
A.
15.
B.
−12.
C.
−1.
D.
10.
Câu 8:
Cho điểm M thỏa mãn OM=2i+3j−k. Tọa độ của điểm M là
A.
(2;3;−1).
B.
(−2;−3;1).
C.
(2;−1;3).
D.
(2;3;1).
Câu 9:
Kết quả đo chiều cao của 40 học sinh lớp 12A được thống kê như sau
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng nào sau đây?
| Kết quả đo (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 6 | 10 | 14 | 5 | 5 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(5,5;6).
B.
(6,5;7).
C.
(6;6,5).
D.
(7;7,5).
Câu 10:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x là
A.
ln22x+C.
B.
2x+C.
C.
x+12x+1+C.
D.
2x.ln2+C.
Câu 11:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a=(2;−3;3),b=(0;2;−1),c=(3;−1;5). Tìm tọa độ của vectơ u=2a+3b−2c.
A.
(10;−2;13).
B.
(−2;2;−7).
C.
(−2;−2;7).
D.
(−2;2;7).
Câu 12:
Mức thưởng Tết cho các nhân viên của 2 tổ tại một công ty được thống kê trong bảng sau:
Gọi R1;R2 tương ứng là khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về mức thưởng Tết của các nhân viên Tổ A và Tổ B. Chọn phương án đúng.
| Mức thưởng Tết (triệu đồng) | [5;10) | [10;15) | [15;20) | [20;25) | [25;30) |
| Số nhân viên tổ A | 40 | 25 | 20 | 10 | 5 |
| Số nhân viên tổ B | 50 | 30 | 20 | 10 | 0 |
Gọi R1;R2 tương ứng là khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về mức thưởng Tết của các nhân viên Tổ A và Tổ B. Chọn phương án đúng.
A.
R1=20.
B.
R1=R2.
C.
R1<R2.
D.
R1>R2.
Câu 13:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 3), B(2; 1; 5), C(2; 4; 2).
a.
Tọa độ trung điểm của AB là (23;23; 4).
b.
OA+2OB−OC=(3; 0; 10).
c.
Góc giữa hai đường thẳng AB và AC bằng 30∘.
d.
Điểm M(a; b; c) nằm trên mặt phẳng (Oxy) thỏa mãn MA−2MB=7. Khi đó a+b+c=5.
Câu 14:
Một vật đang đứng yên thì bắt đầu chuyển động nhanh dần đều trong khoảng 20 giây với gia tốc là a(m/s2),a>0. Biết rằng quãng đường vật đi được sau 3 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động là 18m.
a.
Vận tốc tức thời của vật là v(t)=at(m/s).
b.
a=4.
c.
Vận tốc của vật tại thời điểm t=5(s) là 10(m/s).
d.
Quãng đường vật đi được sau 6 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động là 36 m.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có bảng biến thiên như sau
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
a.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;2).
b.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=3.
c.
Trên khoảng (−∞;3), hàm số có giá trị lớn nhất là 2 và có giá trị nhỏ nhất là −4.
d.
Đồ thị hàm số y=f(x)+22025 có 3 đường tiệm cận.
Câu 16:
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục từ lúc sạc đầy cho đến khi hết pin của một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ bên.
Thời gian sử dụng pin của một số máy vi tính
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Thời gian sử dụng pin của một số máy vi tính
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
a.
Có 18 máy vi tính đã được khảo sát.
b.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 0,3.
c.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 0,8 (giờ).
d.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 0,259.
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và hàm số y=f′(x) là hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 18:
Tại một cơ sở sản xuất nước tinh khiết, nhân viên phụ trách sản xuất cho biết, nếu mỗi ngày cơ sở này sản xuất x bình nước tinh khiết loại 20 lít thì phải chi phí các khoản sau: 1 triệu đồng chi phí cố định; 2 nghìn đồng cho mỗi vỏ bình; 100x2 đồng chi phí điện, nước và bảo dưỡng máy móc. Biết công suất tối đa mỗi ngày của cơ sở này là 200 bình và giá bán mỗi bình nước là 30000 đồng. Hỏi cơ sở nên sản xuất bao nhiêu bình nước một ngày để lợi nhuận thu được là lớn nhất?
Câu 19:
Kết quả đo chiều cao của 100 cây tại một nông trường được thống kê như sau
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng bao nhiêu ? (làm tròn đến hàng phần trăm)
| Chiều cao (m) | [8,4; 8,6) | [8,6; 8,8) | [8,8; 9,0) | [9,0; 9,2) | [9,2; 9,4) |
| Số cây | 5 | 12 | 25 | 44 | 14 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng bao nhiêu ? (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20:
Trong không gian tọa độ Oxyz cho A(−1;2;3), B(1;−4;5), C(x;y;7). Biết ba điểm A,B,C thẳng hàng. Biểu thức P=4x+y bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(2;1;0), B(0;2;1), C(1;3;−1). Điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho S=2MA2+3MB2−4MC2 nhỏ nhất. Tìm độ dài đoạn thẳng OM.
Câu 22:
Tại một hội chợ mùa Xuân, ban tổ chức đã thống kê số lượng khách tham gia trong một ngày mở cửa từ 8 giờ 00 phút đến 23 giờ 00 phút. Tốc độ thay đổi lượng khách tham gia được biểu diễn bằng hàm số B′(t)=−4t3+72t2−320t+384 trong đó t tính bằng giờ từ lúc mở cửa, B′(t) tính bằng khách/giờ. Biết rằng tại thời điểm 9 giờ 00 phút, có 300 người tham gia hội chợ. Hỏi tại thời điểm có nhiều người tham gia nhất, hội chợ có bao nhiêu người khách?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Chuyên ĐH Vinh 2025-2026 — Mã đề: 5351 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.