HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4119
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4119
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Phú Lộc Sở GD&ĐT Thành Phố Huế 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai véc-tơ a =(-1;3;-2) và b =(-2;0;3). Tọa độ của véc-tơ ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Phú Lộc Sở GD&ĐT Thành Phố Huế 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-i-toan-12-thpt-phu-loc-so-gddt-thanh-pho-hue-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Phú Lộc Sở GD&ĐT Thành Phố Huế 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4119 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho hai véc-tơ a=(−1;3;−2) và b=(−2;0;3). Tọa độ của véc-tơ b−a là
A.
(−1;−3;5)
B.
(−1;−3;1)
C.
(1;3;−5)
D.
(−3;3;1)
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho véc-tơ u=i−2j−k. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
u=(−1;2;1)
B.
u=(1;2;1)
C.
u=(1;−2;1)
D.
u=(1;−2;−1)
Câu 3:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
Phương sai luôn luôn lớn hơn độ lệch chuẩn.
B.
Phương sai luôn luôn là số không âm.
C.
Phương sai là bình phương của độ lệch chuẩn.
D.
Phương sai càng lớn thì độ phân tán của các giá trị quanh số trung bình càng lớn.
Câu 4:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [−2;3] có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Gọi m,M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−2;3]. Giá trị của m+M bằng:

Gọi m,M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−2;3]. Giá trị của m+M bằng:
A.
7
B.
1
C.
3
D.
5
Câu 5:
Cho tứ diện ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
AB−AD=BD
B.
AC−CB=AB
C.
BC+AB=AC
D.
AB+BD=DA
Câu 6:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Véc-tơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và bằng véc-tơ B′D′ là véc-tơ nào sau đây?


A.
BD
B.
A′C′
C.
D′B′
D.
DB
Câu 7:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′, véc-tơ u=A′A+A′B′+A′D′ bằng véc-tơ nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
A.
CA′
B.
A′C
C.
C′A
D.
AC′
Câu 8:
Đường cong của hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=x+1x−1
B.
y=x3−3x2
C.
y=x+3x2+3x+1
D.
y=2x+2−2x+1
Câu 9:
Cho hàm số f(x), bảng xét dấu của f′(x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | +∞ | ||||
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | − | 0 | + |
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
0
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 10:
Chiều cao của 40 học sinh nam ở một trường THPT cho bởi bảng sau
Giá trị đại diện của nhóm chứa Mốt của mẫu số liệu là:
| Lớp chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) |
| Số học sinh | 9 | 20 | 7 | 4 |
Giá trị đại diện của nhóm chứa Mốt của mẫu số liệu là:
A.
157,5
B.
162,5
C.
168,5
D.
160
Câu 11:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−23x+2 là đường thẳng có phương trình:
A.
x=3
B.
y=2
C.
x=2
D.
y=3
Câu 12:
Tuổi thọ (năm) của 50 bình ắc quy ô tô điện được cho như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là:
| Tuổi thọ (năm) | [2;2,5) | [2,5;3) | [3;3,5) | [3,5;4) | [4;4,5) | [4,5;5) |
| Tần số | 4 | 9 | 14 | 11 | 7 | 5 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là:
A.
2,5
B.
2,25
C.
3
D.
10
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ biết điểm A trùng với gốc O, B(2;0;0), D(0;3;0), A′(0;0;4)
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
a.
Tọa độ của vectơ AC′ là (2;3;4).
b.
Tâm của hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có tọa độ là (0;0;0).
c.
Tích vô hướng AC′.CD′ bằng 16.
d.
Chu vi của tam giác AB′D′ lớn hơn 13,5.
Câu 14:
Cho hàm số y=x+23x+2 có đồ thị là (C).
a.
Đồ thị (C) đi qua điểm A(0;2).
b.
Hàm số luôn đồng biến trên R.
c.
Hàm số không có cực trị.
d.
Điểm I(−2;3) là giao điểm của các đường tiệm cận của đồ thị (C).
Câu 15:
Một công ty muốn xây một đường ống dẫn từ một điểm A trên bờ biển đến một điểm B trên một hòn đảo. Giá để xây đường ống trên bờ là 30 triệu đồng mỗi km và 50 triệu đồng để xây mỗi km dưới nước. Gọi C là điểm trên bờ biển sao cho BC vuông góc với bờ biển, BC=6 km, AC=9 km. Gọi M là vị trí trên đoạn AC sao cho khi làm ống dẫn theo đường gấp khúc AMB thì chi phí ít nhất (tham khảo hình vẽ). Hỏi chi phí thấp nhất để hoàn thành việc xây dựng đường ống dẫn là bao nhiêu triệu đồng? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 16:
Kết quả điều tra về số giờ làm thêm trong 1 tuần của một nhóm sinh viên được cho ở bảng sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3;3;−2) và điểm N đối xứng với M qua trục Oy. Độ dài đoạn thẳng MN bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 18:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2. Tích vô hướng AB(AB−DA) bằng bao nhiêu?
Câu 19:
(0,75 điểm) Mỗi ngày bác Hòa đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hòa trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Quãng đường (km) | [2,7; 3,0) | [3,0; 3,3) | [3,3; 3,6) | [3,6; 3,9) | [3,9; 4,2) |
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 4 | 2 |
Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 20:
(0,75 điểm) Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Tính độ dài của vectơ v=BC−BB′.
Câu 21:
(0,75 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;3), B(3;0;2) và vectơ c=(−1;2;1). Tìm tọa độ của vectơ u=AB+3c. Từ đó, tính độ dài của vectơ u.
Câu 22:
(0,75 điểm) Trong đợt cứu trợ đồng bào miền Trung, Ban chỉ huy tìm kiếm cứu nạn thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị đo là km) để định vị các mục tiêu. Trục Oy mô phỏng tuyến Quốc lộ 1A đang ngập nước nhưng xe lội nước chuyên dụng vẫn có thể di chuyển được. Hai chiếc Flycam trinh sát đang bay tại hai vị trí cố định:
Flycam A di chuyển đến vị trí A(3;2;4).
Flycam B di chuyển đến vị trí B(−9;14;12).
Một xe trạm thu phát tín hiệu di chuyển trên Quốc lộ 1A để nhận dữ liệu từ cả hai Flycam. Để đường truyền ổn định nhất và tổng độ trễ tín hiệu là thấp nhất, xe cần tìm một vị trí M trên đường sao cho tổng khoảng cách từ xe đến hai Flycam là nhỏ nhất.
Tìm tọa độ điểm M và giá trị nhỏ nhất của tổng khoảng cách đó.
Flycam A di chuyển đến vị trí A(3;2;4).
Flycam B di chuyển đến vị trí B(−9;14;12).
Một xe trạm thu phát tín hiệu di chuyển trên Quốc lộ 1A để nhận dữ liệu từ cả hai Flycam. Để đường truyền ổn định nhất và tổng độ trễ tín hiệu là thấp nhất, xe cần tìm một vị trí M trên đường sao cho tổng khoảng cách từ xe đến hai Flycam là nhỏ nhất.
Tìm tọa độ điểm M và giá trị nhỏ nhất của tổng khoảng cách đó.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Phú Lộc Sở GD&ĐT Thành Phố Huế 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4119 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.