HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3796
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3796
Đề Cuối Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 12 - THPT Ngô Quyền, Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh (Mã Đề 1204)
Câu 1: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số y= x 2+5 , trục hoành và các đường thẳng ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 12 - THPT Ngô Quyền, Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh (Mã Đề 1204)
de-cuoi-hoc-ky-ii-2025-2026-toan-12-thpt-ngo-quyen-so-gddt-tp-ho-chi-minh-ma-de-1204-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 12 - THPT Ngô Quyền, Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh (Mã Đề 1204) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3796 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2+5, trục hoành và các đường thẳng x=0,x=2. Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành.
A.
V=338.
B.
V=338π.
C.
V=12π.
D.
V=10π.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(6;0;0),B(0;3;0),C(0,0,3). Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (ABC).
A.
3.
B.
2.
C.
21.
D.
6.
Câu 3:
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=6x2+x2 trên khoảng (0;+∞) thỏa mãn F(1)=5. Tính giá trị của F(e).
A.
F(e)=2e3+5.
B.
F(e)=2e3+3.
C.
F(e)=3e2+2.
D.
F(e)=2e3−1.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng chứa trục Oy và vuông góc với mặt phẳng (α):x−z+5=0 có phương trình là:
A.
x+z=0.
B.
x−z=0.
C.
x+y=0.
D.
y+z=0.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3) và mặt phẳng (P):2x−y+z+1=0. Đường thẳng đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình tham số là:
A.
⎩⎨⎧x=1+2ty=2−tz=3+t
B.
⎩⎨⎧x=2+ty=−1+2tz=1+3t
C.
⎩⎨⎧x=1+2ty=2+tz=3+t
D.
⎩⎨⎧x=1−2ty=2−tz=3+t
Câu 6:
Cho hai biến cố A và B với P(A)>0. Xác suất của biến cố B với điều kiện biến cố A đã xảy ra được tính theo công thức nào sau đây?
A.
P(B∣A)=P(A)P(AB).
B.
P(B∣A)=P(B)P(AB).
C.
P(A∣B)=P(A)P(AB).
D.
P(B∣A)=P(A)+P(B).
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y−6z−2=0. Tâm và bán kính của mặt cầu (S) là:
A.
I(1;−2;3),R=16.
B.
I(−1;2;−3),R=4.
C.
I(1;−2;3),R=4.
D.
I(1;−2;3),R=2.
Câu 8:
Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2+x1, y=0, x=1, x=2. Biết S=a+blnc với a,b,c là các số nguyên. Khi đó tổng a+b+c bằng bao nhiêu?
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
−1.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=ty=1−tz=2 và d2:⎩⎨⎧x=1y=t′z=2−t′. Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;0;0) và B(2;4;4). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:
A.
(x−1)2+(y−2)2+(z−2)2=3.
B.
(x−1)2+(y−2)2+(z−2)2=9.
C.
(x−2)2+(y−4)2+(z−4)2=9.
D.
x2+y2+z2=36.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:2x−2=1y−1=−1z và d2:⎩⎨⎧x=a+ty=2tz=1−t. Để d1 và d2 chéo nhau thì giá trị của a thỏa mãn:
A.
a=1.
B.
a=0.
C.
a=0.
D.
a=2.
Câu 12:
Cho hai biến cố A và B, với P(A)=0,4, P(B∣A)=0,5 và P(B∣A)=0,2. Tính xác suất của biến cố B.
A.
P(B)=0,32.
B.
P(B)=0,28.
C.
P(B)=0,2.
D.
P(B)=0,3.
Câu 13:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:2x−2=1y+1=−1z−1 và d2:1x−1=2y=1z+2.
a.
Đường thẳng d1 và đường thẳng d2 song song với nhau.
b.
Đường thẳng d1 đi qua điểm M(4;0;0).
c.
Đường thẳng Δ đi qua điểm N(3;−2;0) và vuông góc với hai đường thẳng d1, d2 có phương trình tham số là ⎩⎨⎧x=3−ty=−2+tz=−t.
d.
Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng 60∘.
Câu 14:
Một kho hàng có 1000 thùng hàng với bề ngoài giống hệt nhau, trong đó có 480 thùng hàng loại I và 520 thùng hàng loại II. Trong số các thùng hàng đó, có 80\% thùng hàng loại I và 85\% thùng hàng loại II đã được kiểm định. Chọn ngẫu nhiên một thùng hàng trong kho.
a.
Xác suất chọn được thùng hàng loại II và đã được kiểm định bằng 38,4\%.
b.
Xác suất chọn được thùng hàng chưa kiểm định bằng 17,4\%.
c.
Xác suất chọn được thùng hàng loại I bằng 48\%.
d.
Giả sử thùng hàng được lấy ra là thùng hàng chưa được kiểm định, xác suất thùng hàng đó là thùng hàng loại II nhỏ hơn 45\%
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=cosx+2x và F(x) là một nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(0)=1.
a.
∫f(x)dx=sinx+x2+C.
b.
F(π)=π2+2.
c.
F′(0)=1.
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=f(x), trục hoành và các đường thẳng x=0,x=π bằng π2.
Câu 16:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−1=0 và các điểm M(1;1;1), N(3;1;5).
a.
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm M và vuông góc với trục Ox có phương trình x+1=0
b.
Mặt cầu (S) nhận MN làm đường kính có phương trình (x−2)2+(y−1)2+(z−3)2=5.
c.
Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) bằng 32.
d.
Gọi H(a;b;c) là hình chiếu vuông góc của điểm N lên mặt phẳng (P). Khi đó giá trị của biểu thức T=a+b−c=37.
Câu 17:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z−3=0. Phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và cách (P) một khoảng bằng 4 có dạng ax+by+2z+d=0 với d>0. Tính giá trị biểu thức T=a+b+d.
Câu 18:
Một cốc thủy tinh có dạng hình trụ đang đựng một lượng nước, bán kính trong lòng đáy cốc là 6cm, chiều cao trong lòng cốc là 9cm. Tính thể tích lượng nước trong cốc (đơn vị cm3), biết nếu nghiêng cốc nước thì thấy khi nước chạm miệng cốc, ở đáy cốc mực nước trùng với đường kính của đáy cốc (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Câu 19:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;−1;2), đường thẳng d:2x+1=1y=1z−2 và mặt phẳng (P):x+y−2z+5=0. Xét đường thẳng Δ cắt d và (P) lần lượt tại hai điểm M,N sao cho A là trung điểm của MN. Biết vectơ u=(2;a;b) là một vectơ chỉ phương của Δ. Tính a+b.
Câu 20:
Giả sử tỉ lệ người dân của một tỉnh nghiện thuốc lá là 25%; tỉ lệ người mắc bệnh phổi trong số người nghiện thuốc lá là 72%, tỉ lệ người không mắc bệnh phổi trong số người không nghiện thuốc lá là 86%. Ta gặp ngẫu nhiên một người dân của tỉnh đó, tính xác suất người đó mắc bệnh phổi? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ sau

Tích phân −1∫0f′(x)dx bằng bao nhiêu?

Tích phân −1∫0f′(x)dx bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có tọa độ O(0;0;0), mỗi đơn vị trên trục ứng với 1 km. Máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 417 km sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Một máy bay đang ở vị trí A(−688;−185;8), chuyển động theo theo đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là u=(91;75;0) và hướng về đài kiểm soát không lưu. Gọi C(a;b;c) là tọa độ vị trí cuối cùng mà máy bay xuất hiện trên màn hình ra đa. Tính a+b+c.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 12 - THPT Ngô Quyền, Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh (Mã Đề 1204) — Mã đề: 3796 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.