HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4845
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4845
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Khánh Hòa THPT Nguyễn Thiện Thuật 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Khai triển của (a+b) 4 là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Khánh Hòa THPT Nguyễn Thiện Thuật 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-so-gddt-khanh-hoa-thpt-nguyen-thien-thuat-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Khánh Hòa THPT Nguyễn Thiện Thuật 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4845 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khai triển của (a+b)4 là:
A.
a4+4a3b+6a2b2+4ab3+b4.
B.
a4+a3b+a2b2+ab3+b4.
C.
a4−4a3b+6a2b2−4ab3+b4.
D.
ab+4a2b+6a3b+4a4b+1.
Câu 2:
Gieo một con xúc xắc 6 mặt hai lần liên tiếp. Gọi K là biến cố “Tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt xúc xắc bằng 8”. Khi đó biến cố K là:
A.
K={(3;5),(5;3),(6;2),(2;6),(4;4)}.
B.
K={(3;5),(6;2)}.
C.
K={(3;5),(5;3),(6;2),(2;6)}.
D.
K={(3;5),(6;2),(2;6),(4;4)}.
Câu 3:
Một tổ có 12 học sinh, số cách chọn ngẫu nhiên 2 học sinh làm tổ trưởng và làm tổ phó là:
A.
A122.
B.
12!.
C.
C122.
D.
2!.
Câu 4:
Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai:
A.
y=x−2x2+1.
B.
y=−x2+2x.
C.
y=3x4+x2.
D.
y=x3−2x2.
Câu 5:
Cho hàm số f(x)=2x−53x+1, giá trị f(3) là:
A.
f(3)=4.
B.
f(3)=3.
C.
f(3)=5.
D.
f(3)=10.
Câu 6:
Một hộp có 3 bi xanh, 6 bi đỏ, 7 bi vàng. Có bao nhiêu cách chọn được 3 bi khác màu?
A.
C163.
B.
A163.
C.
126.
D.
16.
Câu 7:
Một cửa hàng có bán áo và quần. Áo có hai loại là áo thun và áo sơ mi. Quần có ba loại là quần trắng, quần đen và quần xanh. Hỏi khách hàng có bao nhiêu cách lựa chọn mua áo hoặc mua quần?
A.
2.
B.
3.
C.
6.
D.
5.
Câu 8:
Trong một cuộc thi điền kinh có 5 vận động viên chạy trên 5 đường chạy. Hỏi có bao nhiêu cách xếp các vận động viên vào các đường chạy đó?
A.
C510.
B.
10.
C.
5!.
D.
5.
Câu 9:
Bạn A muốn đi từ Hà Nội vào Huế, rồi từ Huế vào Quảng Nam. Biết rằng từ Hà Nội vào Huế có thể đi bằng 3 cách: máy bay, tàu lửa hoặc xe ô tô. Từ Huế vào Quảng Nam có thể đi bằng 2 cách: tàu lửa hoặc ô tô. Hỏi bạn A có bao nhiêu cách chọn để đi từ Hà Nội vào Quảng Nam?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
5.
B.
6.
C.
3.
D.
4.
Câu 10:
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương từ 1 đến 30. Xác suất của biến cố A:“Số được chọn chia hết cho 4” bằng:
A.
303.
B.
305.
C.
307.
D.
309.
Câu 11:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Elip:
A.
16x2+4y2=0.
B.
16x2+4y2=1.
C.
4x2+16y2=1.
D.
16x2−4y2=1.
Câu 12:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(3;2) và bán kính R=3, phương trình đường tròn (C) là:
A.
(x+3)2+(y+2)2=9.
B.
(x−3)2+(y−2)2=9.
C.
(x−3)2+(y−2)2=3.
D.
(x+3)2+(y+2)2=3.
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có đường kính AB với A(3;2); B(1;4).
a.
Đường tròn có bán kính là BA.
b.
Phương trình đường tròn (C) là: (x−2)2+(y−3)2=2.
c.
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A(3;2) là: x+y−2=0.
d.
R=2.
Câu 14:
Lớp 10A có 45 học sinh trong đó gồm 20 học sinh nam và 25 học sinh nữ.
a.
Chọn 1 học sinh bất kì tham gia lao động có 45 cách chọn.
b.
Chọn 1 học sinh làm lớp trưởng và 1 học sinh làm lớp phó có C452 cách chọn.
c.
Chọn 3 học sinh trong đó gồm 2 học sinh nam và 1 học sinh nữ có C453 cách chọn.
d.
Chọn 3 học sinh bất kì có C453 cách chọn.
Câu 15:
Một túi có 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ túi.
a.
n(Ω)=C93.
b.
Xác suất của biến cố B: “Chọn ra 3 viên bi đỏ” bằng 253.
c.
Xác suất của biến cố A: “Chọn ra 3 viên bi xanh” bằng 425.
d.
Xác suất của biến cố C: “Chọn ra 3 viên bi có đủ hai màu xanh và đỏ” bằng 65.
Câu 16:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:3x+4y+3=0; d2:4x−3y+1=0.
a.
Đường thẳng d2 đi qua điểm A(4;3).
b.
Véc tơ pháp tuyến của đường d1 là n1=(3;4).
c.
Đường thẳng d1 vuông góc đường thẳng d2.
d.
Khoảng cách từ điểm M(4;3) đến đường thẳng d1 là 5.
Câu 17:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình (2x−1)(3x+2)≤0 là bao nhiêu?
Câu 18:
Một nhóm có 5 bạn nam và 2 bạn nữ. Có bao nhiêu cách xếp tất cả các bạn trong nhóm thành một hàng ngang sao cho 2 bạn nữ không đứng cạnh nhau.
Câu 19:
Nhà hát lớn quốc gia của thành phố Bắc Kinh, Trung Quốc được khánh thành năm 2007 có mặt cắt dạng nửa hình Elip với độ dài trục lớn 212 mét và chiều cao 46 mét (https://vi.wikipedia.org). Tính khoảng cách theo phương thẳng đứng (đơn vị mét) từ một điểm cách chân tường 6 mét lên đến nóc nhà vòm, làm tròn đến hàng phần chục.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]

[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]

Câu 20:
Một cửa hàng có bán 5 hoa hồng và 7 hoa cúc. Một khách hàng mua ngẫu nhiên 3 bông hoa. Tính xác suất khách hàng mua 3 hoa từ cửa hàng có ít nhất 1 hoa hồng, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 21:
Một cái cổng hình bán nguyệt rộng 6,8 mét và cao 3,4 mét. Mặt đường dưới cổng được chia thành hai làn xe ra vào. Một chiếc xe tải có chiều rộng 2,4m đi đúng làn đường quy định thì chiều cao (đơn vị mét) tối đa của xe tải để xe tải có thể qua cổng là bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?


Câu 22:
Một quả bóng được đá lên và chuyển động theo quỹ đạo là đường Parabol. Xét trong hệ tọa độ Oth, h(t) là độ cao của quả bóng (đơn vị: mét) tại thời điểm t (đơn vị: giây) kể từ khi quả bóng được đá lên. Biết rằng ban đầu quả bóng được đá lên từ độ cao 1 mét. Sau đó 1 giây thì quả bóng đạt độ cao 6 mét. Sau khi đá lên 2 giây thì quả bóng đạt độ cao 9 mét. Tìm chiều cao (đơn vị: mét) của quả bóng sau 3 giây kể từ khi quả bóng được đá lên.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Khánh Hòa THPT Nguyễn Thiện Thuật 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 4845 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.