HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4730
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4730
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Một lớp có 48 học sinh. Số cách chọn 2 học sinh trực nhất là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-so-gddt-quang-tri-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4730 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một lớp có 48 học sinh. Số cách chọn 2 học sinh trực nhất là
A.
96.
B.
2256.
C.
1128.
D.
2304.
Câu 2:
Cho hàm số f(x)=ax2+bx+c có bảng xét dấu như hình dưới đây. Tìm khẳng định đúng?
| x | −∞ +∞ |
| f(x) | + |
A.
f(x)=0,∀x∈R.
B.
f(x)<0,∀x∈R.
C.
f(x)≤0,∀x∈R.
D.
f(x)>0,∀x∈R.
Câu 3:
Gieo một con xúc xắc (cân đối và đồng chất). Số phần tử của không gian mẫu trong phép thử trên là
A.
2.
B.
12.
C.
6.
D.
8.
Câu 4:
Tìm độ dài trục lớn của elip có phương trình 4x2+1y2=1.
A.
2.
B.
23
C.
4.
D.
1.
Câu 5:
Một nhóm học sinh có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh sao cho có cả nam và nữ?
A.
24.
B.
10.
C.
45.
D.
90.
Câu 6:
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?
A.
y=2x+1.
B.
8x2−6y2=1.
C.
y=x2+2x−1.
D.
y2=8x.
Câu 7:
Tìm tập xác định của hàm số y=x−1x+1.
A.
D=R∖{1}.
B.
D=(1;+∞).
C.
D=R∖{±1}.
D.
D=R.
Câu 8:
Lớp 10A có 36 học sinh, lớp 10B có 35 học sinh. Có bao nhiêu cách cử một học sinh của lớp 10A hoặc của lớp 10B tham gia một công việc tình nguyện của đoàn thanh niên sắp diễn ra?
A.
71.
B.
36.
C.
35.
D.
1260.
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=1. Xác định tâm và bán kính đường tròn.
A.
I(1;−2),R=1.
B.
I(1;2),R=1.
C.
I(−1;−2),R=2.
D.
I(−1;2),R=1.
Câu 10:
Cho parabol (P):y=x2−2x+3. Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)?
A.
I(1;2).
B.
I(31;−32).
C.
I(−1;6).
D.
I(0;1).
Câu 11:
Tỉ lệ (\%) học sinh đỗ THPT Trần Phú (Hải Phòng) của trường THCS Nguyễn Bình Khiêm từ năm 2018 đến 2022 được cho bởi biểu đồ

Hỏi năm có tỉ lệ đỗ là cao nhất là năm nào?

Hỏi năm có tỉ lệ đỗ là cao nhất là năm nào?
A.
2022.
B.
2018.
C.
2021.
D.
2019.
Câu 12:
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình dưới?


A.
y=x2−4x+3.
B.
y=−x2+4x−3.
C.
y=−x2+2x−3.
D.
y=x2−2x−3
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d):3x+y+1=0.
a.
Vectơ n(3;1) là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng (d).
b.
Vectơ u(1;−3) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d).
c.
Đường thẳng (d) đi qua điểm M(−1;2).
d.
Đường thẳng d′:3x+y−1=0 cắt đường thẳng (d).
Câu 14:
Cho một nhóm học sinh có 4 nam 5 nữ.
a.
Có 24 cách sắp xếp 5 bạn nữ thành một hàng ngang.
b.
Có 30 cách chọn ra một nhóm 3 bạn gồm 2 nam 1 nữ.
c.
Chọn ngẫu nhiên một bạn để đi tập văn nghệ. Xác suất để chọn được bạn nữ là 94.
d.
Chọn ngẫu nhiên một bạn để đi tập văn nghệ. Xác suất để chọn được bạn nam là 94.
Câu 15:
Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau.
Câu 16:
Số vectơ khác vectơ 0 có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của đa giác ABCDE.
Câu 17:
Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển (x−4)4.
Câu 18:
Một người có 9 đôi giày khác nhau và trong lúc đi du lịch vội vã lấy ngẫu nhiên 2 chiếc. Tính xác suất để 2 chiếc giày lấy ra là một đôi (kết quả để ở dạng phân số tối giản).
Câu 19:
Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?


Câu 20:
Gieo hai con súc xắc cân đối và đồng chất. Liệt kê các phần tử của biến cố A “tổng số chấm xuất hiện trên mặt của hai con súc xắc bằng 7”.
Câu 21:
Khai triển nhị thức (2x+1)5.
Câu 22:
Một bình chứa 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 2 viên bi đỏ. Có bao nhiêu cách lấy ra ba viên bi trong đó có ít nhất một viên bi đỏ.
Câu 23:
Một hộp đựng 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Rút ngẫu nhiên 3 thẻ. Tính xác suất để tích 3 số rút ra từ 3 thẻ đó là một số chia hết cho 3.
Câu 24:
Một tháp làm nguội của một nhà máy có mặt cắt là hình hyperbol có phương trình chính tắc là 30x2−50y2=1. Biết chiều cao của tháp là 120m và khoảng cách từ nóc tháp đến tâm đối xứng của hypebol bằng 32 khoảng cách từ tâm đối xứng đến đáy. Tìm bán kính đường tròn nóc và bán kính đường tròn đáy của tháp.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4730 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.