HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1990
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1990
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị THPT Hướng Hóa 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hình ảnh sau. Hình ảnh này biểu diễn đường nào?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị THPT Hướng Hóa 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-so-gddt-quang-tri-thpt-huong-hoa-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị THPT Hướng Hóa 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1990 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình ảnh sau. Hình ảnh này biểu diễn đường nào?


A.
Đường Parabol.
B.
Đường tròn.
C.
Đường Elip.
D.
Đường Hypebol.
Câu 2:
Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?
A.
y=2x+1.
B.
y=x21.
C.
y=−3x2+2.
D.
y=x4−3x2+2.
Câu 3:
Cho phép thử: “Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 12”. Hãy mô tả không gian mẫu.
A.
Ω={1;2;3;...;10;11;12}.
B.
Ω={0;1;2;3;...;10;11}.
C.
Ω={1;2;3;...;10;11}.
D.
Ω={0;1;2;3;...;10;11;12}.
Câu 4:
Tập xác định D của hàm số y=2−x là
A.
D=R∖{2}.
B.
D=(−∞;2].
C.
D=(2;+∞).
D.
D=[2;+∞).
Câu 5:
Trục đối xứng của đồ thị hàm số y=−2x2+x+3, là đường thẳng nào dưới đây?
A.
x=41.
B.
x=−41.
C.
x=21.
D.
x=−21.
Câu 6:
Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d:x+2y+3=0 song song với đường thẳng nào dưới đây?
A.
Δ3:x+3y+1=0.
B.
Δ2:2x+4y+6=0.
C.
Δ1:2x+4y+1=0.
D.
Δ4:2x−4y+3=0.
Câu 7:
Tam thức f(x)=x2−x−2 nhận giá trị âm trên khoảng nào dưới đây?
A.
(2;+∞).
B.
(−2;1).
C.
(−∞;−1).
D.
(−1;2).
Câu 8:
Đội tuyển học sinh giỏi Toán gồm 11 học sinh gồm 5 nam và 6 nữ. Muốn chọn ra 1 bạn nam làm tổ trưởng, 1 bạn nữ làm tổ phó và 1 thư ký. Số cách chọn là
A.
100.
B.
330.
C.
300.
D.
270.
Câu 9:
Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một parabol?
A.
y=6x2.
B.
y=6x.
C.
y2=x6.
D.
y2=6x.
Câu 10:
Phương trình đường tròn có tâm I(3;−2) và có bán kính R=5 là
A.
(x+3)2+(y−2)2=5.
B.
(x−3)2+(y+2)2=5.
C.
(x−3)2+(y+2)2=25.
D.
(x−3)2+(y−2)2=25.
Câu 11:
Số cách sắp xếp 6 học sinh ngồi vào 6 ghế trên một hàng ngang là
A.
A106.
B.
610.
C.
6!.
D.
C106.
Câu 12:
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Hypebol?
A.
4x2−3y2=1.
B.
3x2+4y2=1.
C.
4x+3y=1.
D.
4x2+3y2=1.
Câu 13:
Một túi có 4 bi xanh và 5 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Gọi biến cố A: “3 bi lấy được là đỏ”.
a.
Số phần tử của không gian mẫu là 84.
b.
Xác suất để chọn được ít nhất 1 bi xanh trong 3 bi lấy là 4231.
c.
Biến cố đối của biến cố A là A: “Có ít nhất một bi xanh trong 3 bi lấy ra”.
d.
Số phần tử của biến cố A là n(A)=3.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(2;−3) và hai đường thẳng d:x+2y−5=0; Δ:2x−y−3=0.
a.
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A(2;−3) và song song với đường thẳng Δ có phương trình: 2x−y−7=0.
b.
Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương n(1;2).
c.
Hai đường thẳng d và Δ vuông góc với nhau.
d.
Điểm A(1;−1) thuộc đường thẳng Δ.
Câu 15:
Hệ số của x3 trong khai triển (3x+1)5 bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Cho hai đường thẳng d1 và d2 song song với nhau. Trên d1 có 12 điểm phân biệt, trên d2 có 8 điểm phân biệt. Hỏi bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh được chọn từ 20 điểm đã cho?
Câu 17:
Từ các chữ số 1, 2, 4, 6, 7, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau?
Câu 18:
Tổ 1 lớp 10A có 9 học sinh trong đó có 5 nam và 4 nữ. Giáo viên chủ nhiệm chọn 2 bạn học sinh trong số này, tham gia ngày hội văn hóa độc do đoàn trường phát động. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh gồm 1 nam và 1 nữ?
Câu 19:
Một gia đình có 2 con. Giả sử mỗi lần sinh con, xác suất sinh con trai và con gái là như nhau và độc lập. Kí hiệu: T: con trai; G: con gái.
a) Mô tả không gian mẫu bằng sơ đồ hình cây và liệt kê các phần tử. Xác định số phần tử của không gian mẫu.
b) Tính xác suất của biến cố A: “Gia đình có hai con khác giới”.
a) Mô tả không gian mẫu bằng sơ đồ hình cây và liệt kê các phần tử. Xác định số phần tử của không gian mẫu.
b) Tính xác suất của biến cố A: “Gia đình có hai con khác giới”.
Câu 20:
Trong mặt phẳng Oxy, lập phương trình chính tắc của hypebol (H), biết rằng (H) có tiêu cự 2c = 10 và đi qua điểm A(3;0).
Câu 21:
Đội thanh niên xung kích của một trường THPT có 15 học sinh, gồm 6 học sinh khối 10, 5 học sinh khối 11 và 4 học sinh khối 12.
a) Tính số cách xếp 15 học sinh thành một hàng dọc sao cho các học sinh cùng khối đứng cạnh nhau và khối 12 không đứng ở đầu hàng.
b) Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh đi làm nhiệm vụ. Tính xác suất để 4 học sinh được chọn thuộc không quá 2 khối.
a) Tính số cách xếp 15 học sinh thành một hàng dọc sao cho các học sinh cùng khối đứng cạnh nhau và khối 12 không đứng ở đầu hàng.
b) Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh đi làm nhiệm vụ. Tính xác suất để 4 học sinh được chọn thuộc không quá 2 khối.
Câu 22:
Ông An có một mảnh vườn hình elip (E):a2x2+b2y2=1(a,b>0). Biết khoảng cách giữa hai tiêu điểm của mảnh vườn là 12m và tổng khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên bờ vườn đến hai tiêu điểm bằng 20m. Để tận dụng diện tích, ông An làm một khu nuôi gà hình tròn nằm hoàn toàn bên trong mảnh vườn, có tâm trùng với tâm của elip và tiếp xúc với bờ vườn tại điểm cao nhất và thấp nhất (như hình vẽ). Phần diện tích còn lại (nằm trong elip nhưng ngoài hình tròn) được dùng làm lối đi xung quanh khu nuôi gà. Hãy tính diện tích phần lối đi đó, biết rằng diện tích hình elip được tính theo công thức S=πab và bỏ qua độ dày của các đường biên.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị THPT Hướng Hóa 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 1990 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.