HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1991
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1991
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị THPT Hướng Hóa 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trục đối xứng của đồ thị hàm số y = ax 2 + bx + c, (a 0) là đường thẳng nào dưới đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị THPT Hướng Hóa 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-so-gddt-quang-tri-thpt-huong-hoa-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị THPT Hướng Hóa 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1991 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trục đối xứng của đồ thị hàm số y=ax2+bx+c, (a=0) là đường thẳng nào dưới đây?
A.
Không có.
B.
x=−4aΔ.
C.
x=−2ac.
D.
x=−2ab.
Câu 2:
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A.
y=x21.
B.
y=4x4−3x2+1.
C.
y=3x+1.
D.
y=x2−23x+1.
Câu 3:
Cho hai điểm phân biệt cố định F1 và F2. Đặt F1F2=2c. Cho số thực dương a nhỏ hơn c. Tập hợp các điểm M sao cho ∣MF1−MF2∣=2a (như hình vẽ) được gọi là


A.
Elip.
B.
Parabol.
C.
Đường tròn.
D.
Hyperbol.
Câu 4:
Số cách sắp xếp 5 học sinh ngồi vào 5 ghế trên một hàng ngang là
A.
510.
B.
C105.
C.
A105.
D.
5!.
Câu 5:
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của parabol?
A.
9x2+4y2=1.
B.
y=2x.
C.
y2=2x.
D.
9x2−4y2=1.
Câu 6:
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x+y−4=0 và d2:−2x−2y+6=0
A.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
B.
Vuông góc.
C.
Song song.
D.
Trùng nhau.
Câu 7:
Đội tuyển học sinh giỏi Toán gồm 10 học sinh gồm 5 nam và 5 nữ. Muốn chọn ra 1 bạn nam làm tổ trưởng, 1 bạn nữ làm tổ phó và 1 thư ký. Số cách chọn là
A.
200.
B.
360.
C.
100.
D.
720.
Câu 8:
Phương trình đường tròn có tâm I(−1;−1) và có bán kính R=4 là
A.
(x−1)2+(y−1)2=4.
B.
(x+1)2+(y+1)2=4.
C.
(x−1)2+(y−1)2=16.
D.
(x+1)2+(y+1)2=16.
Câu 9:
Cho phép thử: “Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 11”. Hãy mô tả không gian mẫu.
A.
Ω={0;1;2;3;...;10;11}.
B.
Ω={0;1;2;3;...;9;10}.
C.
Ω={1;2;3;...;10;11}.
D.
Ω={1;2;3;...;9;10}.
Câu 10:
Tập xác định của hàm số y=4−x là
A.
D=(−∞;4].
B.
D=(4;+∞).
C.
D=[4;+∞).
D.
D=(−∞;4).
Câu 11:
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của elip?
A.
4x2−1y2=1.
B.
4x2+1y2=−1.
C.
4x2+1y2=1.
D.
1x2+4y2=1.
Câu 12:
Tam thức f(x)=−x2+x+2 nhận giá trị dương trên khoảng nào dưới đây?
A.
(2;+∞).
B.
(−∞;−1).
C.
(−2;1).
D.
(−1;2).
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(2;−3) và hai đường thẳng d:x+3y−1=0; Δ:3x−y+2=0.
a.
Điểm A(−1;1) thuộc đường thẳng Δ.
b.
Hai đường thẳng d và Δ vuông góc với nhau.
c.
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A(2;−3) và song song với đường thẳng Δ có phương trình: 3x−y−9=0.
d.
Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương n(1;3).
Câu 14:
Một túi có 4 bi xanh và 6 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Gọi biến cố A: “3 bi lấy được là xanh”.
a.
Biến cố đối của biến cố A là A: “Có ít nhất một bi đỏ trong 3 bi lấy ra”.
b.
Số phần tử của biến cố A là n(A)=3.
c.
Xác suất để chọn được ít nhất 1 bi đỏ trong 3 bi lấy là 3029.
d.
Số phần tử của không gian mẫu là 122.
Câu 15:
Từ các chữ số 1,2,4,5,6,7,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau?
Câu 16:
Tổ 1 lớp 10A có 11 học sinh trong đó có 6 nam và 5 nữ. Giáo viên chủ nhiệm chọn 2 bạn học sinh tham gia ngày hội văn hóa đọc do đoàn trường phát động. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh gồm 1 nam và 1 nữ?
Câu 17:
Cho hai đường thẳng d1 và d2 song song với nhau. Trên d1 có 10 điểm phân biệt, trên d2 có 8 điểm phân biệt. Hỏi bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh được chọn từ 18 điểm đã cho?
Câu 18:
Hệ số của x3 trong khai triển (5x+1)5 bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp.
Kí hiệu: N: ngửa; S: sấp.
a) Mô tả không gian mẫu bằng sơ đồ hình cây và liệt kê các phần tử. Xác định số phần tử của không gian mẫu.
b) Tính xác suất của biến cố A: “Hai lần gieo cho kết quả khác nhau”.
Kí hiệu: N: ngửa; S: sấp.
a) Mô tả không gian mẫu bằng sơ đồ hình cây và liệt kê các phần tử. Xác định số phần tử của không gian mẫu.
b) Tính xác suất của biến cố A: “Hai lần gieo cho kết quả khác nhau”.
Câu 20:
Trong mặt phẳng Oxy, lập phương trình chính tắc của hypebol (H), biết rằng (H) có tiêu cự 2c=6 và đi qua điểm A(2;0).
Câu 21:
Đội thanh niên xung kích của một trường THPT có 12 học sinh, gồm 5 học sinh khối 10, 4 học sinh khối 11 và 3 học sinh khối 12.
a) Tính số cách xếp 12 học sinh thành một hàng dọc sao cho các học sinh cùng khối đứng cạnh nhau và khối 12 không đứng ở đầu hàng.
b) Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh đi làm nhiệm vụ. Tính xác suất để 4 học sinh được chọn thuộc không quá 2 khối.
a) Tính số cách xếp 12 học sinh thành một hàng dọc sao cho các học sinh cùng khối đứng cạnh nhau và khối 12 không đứng ở đầu hàng.
b) Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh đi làm nhiệm vụ. Tính xác suất để 4 học sinh được chọn thuộc không quá 2 khối.
Câu 22:
Ông Bình có một mảnh vườn hình elip (E):a2x2+b2y2=1 (a,b>0). Biết khoảng cách giữa hai tiêu điểm của mảnh vườn là 16m và tổng khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên bờ vườn đến hai tiêu điểm bằng 34m. Để tận dụng diện tích, ông Bình làm một khu nuôi gà hình tròn nằm hoàn toàn bên trong mảnh vườn, có tâm trùng với tâm của elip và tiếp xúc với bờ vườn tại điểm cao nhất và thấp nhất (như hình vẽ). Phần diện tích còn lại (nằm trong elip nhưng ngoài hình tròn) được dùng làm lối đi xung quanh khu nuôi gà. Hãy tính diện tích phần lối đi đó, biết rằng diện tích hình elip được tính theo công thức S=πab và bỏ qua độ dày của các đường biên.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Quảng Trị THPT Hướng Hóa 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 1991 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.