HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2622
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2622
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Lớp 10A3 có 24 bạn nữ và 20 bạn nam. Cô giáo chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên 1 bạn làm trực...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-so-gddt-thanh-hoa-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2622 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Lớp 10A3 có 24 bạn nữ và 20 bạn nam. Cô giáo chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên 1 bạn làm trực nhật. Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách chọn?
A.
20.
B.
24.
C.
44.
D.
480.
Câu 2:
Tập nghiệm của bất phương trình 25−x2>0 là
A.
S=[−5;5].
B.
S=(−5;5).
C.
S=(−∞;−51)∪(51;+∞).
D.
S=(−∞;−5)∪(5;+∞).
Câu 3:
Tổng các nghiệm của phương trình x2−5x+4−2x−3=0 bằng
A.
x=27−21.
B.
x=27+21.
C.
27.
D.
7.
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hypebol (H) có phương trình là 16x2−4y2=144. Tìm tọa độ các tiêu điểm F1 và F2 của hypebol đó.
A.
F1(−9;0),F2(9;0).
B.
F1(−3;0),F2(3;0).
C.
F1(−45;0),F2(45;0).
D.
F1(−35;0),F2(35;0).
Câu 5:
Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 2 tấm thẻ từ hộp đó. Tính xác suất để tổng các số ghi trên hai tấm thẻ này là một số chẵn.
A.
113
B.
114
C.
115
D.
111
Câu 6:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2+y2−2(m+1)x+2my+m2+4=0 là phương trình đường tròn.
A.
1<m<3.
B.
m<1 hoặc m>3.
C.
m<−3 hoặc m>1.
D.
−3<m<1.
Câu 7:
Lớp 10A có 37 học sinh. Cô giáo cần chọn ra 3 bạn để bầu vào chức lớp trưởng, lớp phó và bí thư. Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách chọn?
A.
7770.
B.
46620.
C.
5234.
D.
6.
Câu 8:
Tam thức bậc hai nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của x?
A.
x2−10x−2.
B.
x2−2x+10.
C.
x2−10x+2.
D.
−x2+10x+2.
Câu 9:
Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng và 10 bông hồng trắng, các bông hồng khác nhau từng đôi một. Chọn ngẫu nhiên ra 3 bông hồng. Tính xác suất chọn được 3 bông hồng có đủ ba màu.
A.
11532
B.
23049
C.
11556
D.
11528
Câu 10:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:{x=3+ty=−2+2t. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ?
A.
u4=(1;2).
B.
u2=(2;1).
C.
u3=(3;−2).
D.
u1=(−2;1).
Câu 11:
Một tổ có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để trong 3 học sinh được chọn không có học sinh nữ là
A.
447.
B.
221.
C.
125
D.
247.
Câu 12:
Khai triển theo công thức nhị thức Niu-ton của biểu thức (x+y)5 là
A.
x5+5x4y−10x3y2+10x2y3−5xy4+y5.
B.
x5−5x4y−10x3y2−10x2y3−5xy4+y5.
C.
x5+5x4y+10x3y2+10x2y3+5xy4+y5.
D.
x5−5x4y+10x3y2−10x2y3+5xy4−y5.
Câu 13:
Cho tập hợp A={1;2;3;4}. Xét tính đúng - sai của các mệnh đề sau:
a.
Có thể lập được 8 số chẵn có 2 chữ số khác nhau từ các chữ số ở tập A.
b.
Có thể lập được 16 số có 2 chữ số từ các chữ số ở tập A.
c.
Có thể lập được 8 số lẻ có 2 chữ số từ các chữ số ở tập A.
d.
Có thể lập được 16 số có 2 chữ số khác nhau từ các chữ số ở tập A.
Câu 14:
Có 100 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 100. Lấy ngẫu nhiên 5 thẻ. Hãy xác định tính đúng – sai của các khẳng định sau:
a.
Xác suất để 5 thẻ lấy ra đều mang số chẵn là 21.
b.
Xác suất để có ít nhất một số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 3 xấp xỉ bằng 0,78.
c.
Số phần tử của không gian mẫu là C1005.
d.
Xác suất để 5 thẻ lấy ra có 2 thẻ mang số chẵn và 3 thẻ mang số lẻ xấp xỉ bằng 0,32.
Câu 15:
Cho biểu thức f(x)=(m−2)x2−2(m−1)x+3. Xét tính đúng - sai của các mệnh đề sau:
a.
Với m=2 thì f(x) là tam thức bậc hai.
b.
Với mọi giá trị của m thì f(x)=0 đều có nghiệm.
c.
Khi m=3 thì f(x) luôn nhận giá trị dương với mọi x∈R.
d.
Biểu thức f(x) luôn nhận giá trị âm với mọi x∈R khi và chỉ khi m≤2.
Câu 16:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E) có một tiêu điểm F1(−3;0) và đi qua M(1;23). Xét tính đúng - sai của các mệnh đề sau:
a.
Độ dài MF1=22−3.
b.
Điểm N(−1;23) không nằm trên đường elip.
c.
Phương trình chính tắc của Elip (E) là 4x2+1y2=1.
d.
Tiêu cự của elip bằng 23.
Câu 17:
Một đa giác đều có 32 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh từ 32 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất để 3 đỉnh được chọn là 3 đỉnh của một tam giác vuông nhưng không cần (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
An và Bình cùng chơi một trò chơi, mỗi lượt chơi một bạn đặt úp năm tấm thẻ, trong đó có hai thẻ ghi số 2, hai thẻ ghi số 3 và một thẻ ghi số 4, bạn còn lại chọn ngẫu nhiên ba thẻ trong năm tấm thẻ đó. Người chọn thẻ thắng lượt chơi nếu tổng các số trên ba tấm thẻ được chọn bằng 8, ngược lại người kia sẽ thắng. Tính xác suất để An thắng lượt chơi khi An là người chọn thẻ (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 19:
Khai triển biểu thức (a+bx)4, viết các số hạng theo thứ tự bậc của x tăng dần, nhận được biểu thức gồm hai số hạng đầu tiên là 16−96x. Tính S=a2+b2.
Câu 20:
Từ một hộp chứa 12 quả cầu, trong đó có 8 quả màu đỏ, 3 quả màu xanh và 1 quả màu vàng, lấy ngẫu nhiên 3 quả. Số cách để lấy được 3 quả cầu có đúng hai màu bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Cho đường thẳng Δm:(m−2)x+(m+1)y−5m+1=0 với m là tham số, và điểm A(−3;9). Giả sử m=ba (là phân số tối giản) để khoảng cách từ A đến đường thẳng Δm là lớn nhất. Khi đó hãy tính giá trị của biểu thức S=2a−b.
Câu 22:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈[0;30] để bất phương trình x2−(m+2)x+8m+1≤0 vô nghiệm?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 2622 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.