HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2623
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2623
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Hệ số của số hạng chứa x 3 trong khai triển nhị thức (x+2) 4 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-so-gddt-thanh-hoa-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2623 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển nhị thức (x+2)4 là
A.
24.
B.
8.
C.
4.
D.
32.
Câu 2:
Tìm điều kiện của tham số m để phương trình x2+y2−4x+2my+m2+3=0 là phương trình của một đường tròn.
A.
m<1.
B.
m>−1.
C.
m∈R.
D.
m>1.
Câu 3:
Một hộp chứa 5 quả cầu xanh và 7 quả cầu đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 quả. Xác suất để lấy được ít nhất một quả cầu xanh là
A.
127.
B.
125.
C.
4437.
D.
447.
Câu 4:
Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?
A.
5.
B.
120.
C.
10.
D.
25.
Câu 5:
Cho elip (E) có phương trình 25x2+9y2=1. Tọa độ các tiêu điểm F1 và F2 của elip là
A.
F1(−4;0),F2(4;0).
B.
F1(−34;0),F2(34;0).
C.
F1(−16;0),F2(16;0).
D.
F1(0;−4),F2(0;4).
Câu 6:
Tập nghiệm của bất phương trình x2−16≤0 là
A.
S=(−∞;−4]∪[4;+∞).
B.
S=[−16;16].
C.
S=(−4;4).
D.
S=[−4;4].
Câu 7:
Tam thức bậc hai nào sau đây luôn âm với mọi giá trị của x?
A.
−x2+2x−5.
B.
−x2+4x−4.
C.
x2−2x+5.
D.
−x2+10x−2.
Câu 8:
Một nhóm học sinh có 15 bạn nam và 12 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra một bạn để làm trưởng nhóm?
A.
27.
B.
12.
C.
180.
D.
15.
Câu 9:
Một tổ có 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Xác suất để cả 2 học sinh được chọn đều là nữ là
A.
31.
B.
456.
C.
152.
D.
104.
Câu 10:
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo bằng 8 là
A.
367
B.
61.
C.
91.
D.
365.
Câu 11:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình tham số: {x=1−3ty=2+t. Vécto nào dưới đây là một vécto chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u=(−3;1).
B.
u=(1;2).
C.
u=(3;1).
D.
u=(1;−3).
Câu 12:
Tổng các nghiệm của phương trình x2−3x+2=x−1 là
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 13:
Từ tập hợp các chữ số B={0;1;2;3;4;5}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Có thể lập được 216 số có 3 chữ số bất kỳ từ B.
b.
Có thể lập được 180 số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau từ B.
c.
Có thể lập được 60 số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 5.
d.
Có thể lập được 90 số tự nhiên lẻ có 3 chữ số từ B.
Câu 14:
Cho biểu thức f(x)=(m−3)x2−2(m−2)x+4. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Tam thức bậc hai f(x) luôn nhận giá trị âm với mọi x∈R khi và chỉ khi m<3 và Δ′<0.
b.
Với m=3 thì f(x) là tam thức bậc hai.
c.
Khi m=3, phương trình f(x)=0 có nghiệm duy nhất.
d.
Khi m=4, biểu thức f(x) luôn nhận giá trị dương với mọi x∈R.
Câu 15:
Có 50 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 50. Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Xác suất để 4 thẻ lấy ra đều mang số lẻ là 1/2.
b.
Số phần tử của không gian mẫu là n(Ω)=C504.
c.
Xác suất để 4 thẻ lấy ra có đúng 2 thẻ mang số lẻ và 2 thẻ mang số chẵn là C504C252⋅C252.
d.
Xác suất để có ít nhất một thẻ mang số chia hết cho 5 lớn hơn 0,6.
Câu 16:
Cho hypebol (H):16x2−9y2=1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Khoảng cách giữa một điểm trên trục hoành có hoành độ âm của hypebol tới tiêu điểm có hoành độ dương bằng 1.
b.
Khoảng cách giữa hai điểm trên trục hoành của hypebol có độ dài bằng 8.
c.
Tiêu cự của hypebol bằng 10.
d.
Điểm M(4;0) không nằm trên đường hypebol.
Câu 17:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−20;20] để bất phương trình x2−2mx+m+2>0 nghiệm đúng với mọi x∈R?
Câu 18:
Một đa giác đều có 20 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh từ 20 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất để 3 đỉnh được chọn là 3 đỉnh của một tam giác vuông nhưng không cần (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Cho điểm A(2;5) và đường thẳng Δ:3x+4y−m=0. Tìm tổng các giá trị của m để khoảng cách từ A đến Δ bằng 2.
Câu 20:
Một túi chứa 6 viên bi trắng và 4 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Số cách lấy được ít nhất 2 viên bi trắng là bao nhiêu?
Câu 21:
Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho các chữ số 1, 2, 3 luôn đứng cạnh nhau?
Câu 22:
Khai triển biểu thức (a+bx)4 theo số mũ tăng dần của x, nhận được biểu thức gồm hai số hạng đầu tiên của khai triển là 81−216x. Tính S=a2−b2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 2623 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.