HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6248
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6248
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai 2025-2026 - Đề Số 3
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(-3;0), B(0;8) là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai 2025-2026 - Đề Số 3
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-chuyen-luong-the-vinh-dong-nai-2025-2026-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai 2025-2026 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6248 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(−3;0), B(0;8) là
A.
x−3+y8=1.
B.
−3x+8y=1.
C.
8x+−3y=1.
D.
−3x+8y=−1.
Câu 2:
Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Số cách xếp học sinh trong tổ thành một hàng dọc là
A.
11!.
B.
A116.
C.
5!+6!.
D.
5!×6!.
Câu 3:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
(x−1)4=x4−4x3+6x2−4x+1.
B.
(x−1)4=−x4+4x3−6x2+4x−1.
C.
(x−1)4=x4+4x3+6x2+4x+1.
D.
(x−1)4=x4−1.
Câu 4:
Trên bàn có 5 quả táo, 7 quả quýt, 8 quả chuối. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một quả để ăn?
A.
7.
B.
280.
C.
20.
D.
8.
Câu 5:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ đi qua điểm M(2;3) và có vectơ pháp tuyến n=(5;7). Phương trình của Δ là
A.
5(x+2)+7(y+3)=0.
B.
5(x−2)+7(y−3)=0.
C.
2(x+5)+3(y+7)=0.
D.
2(x−5)+3(y−7)=0.
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a=(−3;4), b=(5;−12). Giá trị của tích vô hướng a⋅b là
A.
65.
B.
56.
C.
−63.
D.
33.
Câu 7:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình (x+1)2+(y−5)2=25. Gọi I và R lần lượt là tâm và bán kính của (C). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
I(1;−5), R=25.
B.
I(−1;5), R=5.
C.
I(1;−5), R=5.
D.
I(−1;5), R=25.
Câu 8:
Cho biến cố A có xác suất là P(A)=0,6. Xác suất biến cố đối của A là
A.
P(A)=0,3.
B.
P(A)=0,4.
C.
P(A)=0.
D.
P(A)=0,6.
Câu 9:
Kết luận nào sau đây đúng về phương trình x−2=4−x?
A.
Phương trình đã cho có nghiệm x=3.
B.
Phương trình đã cho vô nghiệm.
C.
Phương trình đã cho có hai nghiệm là x=3 và x=6.
D.
Phương trình đã cho có nghiệm x=6.
Câu 10:
Tập nghiệm của bất phương trình 6x2+5x−4>0 là
A.
(−∞;−34)∪(21;+∞).
B.
(−∞;−34).
C.
(−34;21).
D.
(21;+∞).
Câu 11:
Cho f(x)=x2+mx+n. Điều kiện cần và đủ của m, n để f(x)⩾0, ∀x∈R là
A.
n2−4m<0.
B.
m⩾0 và n⩾0.
C.
m2−4n⩾0.
D.
m2−4n⩽0.
Câu 12:
Cho tập hợp S có n phần tử. Số tập hợp con gồm k phần tử (0⩽k⩽n) của S là
A.
n!−k!.
B.
Cnk.
C.
k!Cnk.
D.
Ank.
Câu 13:
Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác OAB có O(0;0), A(−8;5), B(13;3).
a.
AOB=135∘.
b.
Phương trình đường thẳng qua O và vuông góc với đường thẳng AB là 21x−2y=0.
c.
Khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng AB là 51445.
d.
Phương trình đường tròn tâm O và tiếp xúc đường thẳng AB là x2+y2=589.
Câu 14:
Một tổ có 7 học sinh nam và 8 học sinh nữ.
a.
Số cách chọn hai học sinh nam là 42.
b.
Số cách chọn 3 học sinh gồm hai học sinh nam và một học sinh nữ là 168.
c.
Số cách chọn 3 học sinh có cả nam và nữ là 728.
d.
Xác suất của biến cố “Chọn 3 học sinh có cả nam và nữ” là 54.
Câu 15:
Một tổ có 9 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ sao cho trong hai bạn được chọn có một bạn làm tổ trưởng và bạn còn lại làm tổ phó?
Câu 16:
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 3 lần. Gọi A là biến cố “Tích số chấm xuất hiện trên con xúc xắc trong 3 lần gieo chia hết cho 5”. Biết P(A)=ba với a, b là các số tự nhiên và phân số ba tối giản. Giá trị của tổng a+b bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Độ cao h (tính bằng mét) của một quả bóng chày so với mặt đất sau t giây kể lúc được đánh lên không trung được tính bởi công thức: h=−4,9t2+19,6t+1,7. Biết rằng khoảng thời gian mà độ cao của quả bóng chày so với mặt đất không nhỏ hơn 16,4m là từ t1 giây đến t2 giây. Giá trị của t2 là bao nhiêu?
Câu 18:
Trong mặt phẳng Oxy, tính khoảng cách từ điểm A(2;−1) đến đường thẳng Δ:12x−5y+140=0.
Câu 19:
Sử dụng công thức nhị thức Newton, hãy khai triển biểu thức (x−3)4.
Câu 20:
Giải phương trình 3x2−4x+5=2x−1.
Câu 21:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2−4x+6y−52=0 và điểm A(1;5). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A.
Câu 22:
Sáu số nguyên phân biệt được chọn ngẫu nhiên từ tập {1,2,3,…,10}. Tính xác suất để trong các số được chọn, số nhỏ thứ hai là 4. Chẳng hạn, nếu chọn được sáu số: 3, 10, 6, 9, 8, 5, thì số nhỏ nhất trong sáu số được chọn là 3, số nhỏ thứ hai trong sáu số được chọn là 5, …
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai 2025-2026 - Đề Số 3 — Mã đề: 6248 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.