HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2537
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2537
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Đồng Xoài - Đồng Nai 2025-2026
Câu 1: Khảo sát số giờ sử dụng điện thoại trong một ngày của 7 học sinh, ta có mẫu số liệu: ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Đồng Xoài - Đồng Nai 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-dong-xoai-dong-nai-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Đồng Xoài - Đồng Nai 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2537 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khảo sát số giờ sử dụng điện thoại trong một ngày của 7 học sinh, ta có mẫu số liệu: 2; 3; 3; 4; 5; 5; 6. Số trung bình cộng của mẫu số liệu là:
A.
4.
B.
4,5.
C.
3,5.
D.
5.
Câu 2:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C):(x−5)2+(y+1)2=49 là:
A.
I(−5;1), R=49.
B.
I(5;−1), R=49.
C.
I(5;−1), R=7.
D.
I(−5;1), R=7.
Câu 3:
Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ có 10 học sinh để đi trực nhật?
A.
4545.
B.
24.
C.
10.
D.
90.
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0;−2) và B(3;0) là:
A.
2x−3y−6=0.
B.
−2x+3y=1.
C.
2x−3y+6=0.
D.
3x+2y=1.
Câu 5:
Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm 8 học sinh được ghi lại như sau: 9; 4; 5; 8; 10; 7; 3; 5; 8. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là:
A.
7.
B.
6.
C.
10.
D.
5,5.
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(−2;5), B(3;1), C(5;−3). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
A.
G(1;6).
B.
G(4;−3).
C.
G(2;1).
D.
G(5;3).
Câu 7:
Mẫu số liệu sau ghi rõ số tiền thưởng Tết Nguyên Đán của 14 nhân viên tại một chi nhánh ngân hàng (đơn vị: triệu đồng): 22; 11; 15; 8; 25; 13; 30; 10; 18; 12; 21; 8; 16; 20. Trung vị của mẫu số liệu là:
A.
15,5.
B.
16.
C.
15.
D.
15,8.
Câu 8:
Cho số gần đúng a=15,3762 với độ chính xác d=0,01. Số quy tròn của số gần đúng a là:
A.
15,3.
B.
15,37.
C.
15,4.
D.
15,38.
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, vecto pháp tuyến của đường thẳng d:2x−5y+1=0 là:
A.
n=(2;5).
B.
n=(2;−5).
C.
n=(−5;2).
D.
n=(5;2).
Câu 10:
Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử (1≤k≤n) là:
A.
Ank=k!(n−k)!n!.
B.
Ank=(n−k)!n!.
C.
Pn=n!.
D.
Cnk=k!(n−k)!n!.
Câu 11:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x+3)2+(y−1)2=10. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A(−2;4) là:
A.
3x−y+10=0.
B.
x+3y−10=0.
C.
x−3y+10=0.
D.
3x−y−10=0.
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, độ dài véc-tơ d=(5;12) là:
A.
13.
B.
7.
C.
169.
D.
17.
Câu 13:
Xét phép thử gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp.
a.
Không gian mẫu của phép thử là tập hợp các cặp số (i,j) với i,j∈{1;2;3;4;5;6}.
b.
Số phần tử của không gian mẫu là 12.
c.
Xác suất để cả hai lần gieo đều xuất hiện mặt 6 chấm là 361.
d.
Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo bằng 5 là 31.
Câu 14:
Cho đường thẳng Δ:x+y−4=0 và điểm A(3;1).
a.
Véc-tơ chỉ phương của Δ là u=(1;−1).
b.
Điểm A nằm ngoài đường thẳng.
c.
Khoảng cách từ điểm B(1;1) đến Δ bằng 2.
d.
Phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với Δ là x−y+2=0.
Câu 15:
Thống kê số lượng áo sơ mi bán được trong một ngày tại một cửa hàng theo các kích cỡ (size) khác nhau, thu được dãy số liệu sau: 39; 41; 40; 42; 38; 40; 39; 37; 40; 38; 41; 43. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu. KQ: [____]
Câu 16:
Từ bộ bài tây tiêu chuẩn gồm 52 quân bài, rút ngẫu nhiên cùng lúc 2 quân bài. Xác suất để có ít nhất một quân bài màu đen có dạng ba với a,b là các số nguyên dương và ba là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức T=a+b. KQ: [____]
Câu 17:
Cho tam giác ABC với A(2;1),B(−1;0),C(1;4). Phương trình đường cao AH (H∈BC) có dạng ax+by−4=0. Tính giá trị của biểu thức T=ab với a,b là các số nguyên dương và ba là phân số tối giản. KQ: [____]
Câu 18:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:4x+3y+1=0. Tìm hoành độ xA của điểm A nằm trên trục hoành Ox sao cho khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng Δ bằng 3. Biết rằng điểm A có hoành độ dương. KQ: [____]
Câu 19:
Để khảo sát chiều cao (cm) của 6 cây xanh trong vườn, người ta thu được mẫu số liệu sau: 150; 155; 160; 152; 158; 155.
a. Tìm số trung bình cộng của mẫu số liệu.
b. Tính phương sai của mẫu số liệu.
a. Tìm số trung bình cộng của mẫu số liệu.
b. Tính phương sai của mẫu số liệu.
Câu 20:
Một hộp có 8 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi.
a. Tính số phần tử của không gian mẫu.
b. Tính xác suất để 3 viên bi được chọn có ít nhất 2 viên bi đỏ.
a. Tính số phần tử của không gian mẫu.
b. Tính xác suất để 3 viên bi được chọn có ít nhất 2 viên bi đỏ.
Câu 21:
Một trạm thu phát sóng điện thoại di động được đặt tại vị trí có tọa độ I(1;4) trong mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên hai trục là mét).
a. Lập phương trình đường tròn mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng, biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng là 6m.
b. Tính theo đường chim bay, hãy xác định khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí B(7;12) di chuyển được tới vùng phủ sóng theo đơn vị mét.
a. Lập phương trình đường tròn mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng, biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng là 6m.
b. Tính theo đường chim bay, hãy xác định khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí B(7;12) di chuyển được tới vùng phủ sóng theo đơn vị mét.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Đồng Xoài - Đồng Nai 2025-2026 — Mã đề: 2537 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.