HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4170
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4170
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Dương Xá 2025-2026
Câu 1: Hàm số nào sau đây có đồ thị là đường parabol nhận điểm I(-2;12) làm tọa độ đỉnh?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Dương Xá 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-duong-xa-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Dương Xá 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4170 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số nào sau đây có đồ thị là đường parabol nhận điểm I(−2;12) làm tọa độ đỉnh?
A.
y=−2x2−8x+6.
B.
y=−2x2−8x+4.
C.
y=−2x2+8x+4.
D.
y=−2x2+8x+6.
Câu 2:
Tập xác định D của hàm số y=2x2−5x+2 là
A.
D=(−∞;21)
B.
D=[2;+∞)
C.
D=(−∞;21]∪[2;+∞)
D.
D=[21;2]
Câu 3:
Phương trình x2−4x+2=x−4 có số nghiệm thực là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 4:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;3) và B(3;1). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là
A.
2x+y−7=0.
B.
2x+y+7=0.
C.
2x−y−7=0.
D.
2x−y+7=0.
Câu 5:
Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M(3;−4) đến đường thẳng Δ:3x−4y−1=0.
A.
58
B.
524
C.
512
D.
−524
Câu 6:
Cho hai điểm A(5;−1), B(−3;7). Đường tròn có đường kính AB có phương trình là
A.
x2+y2−2x−6y−22=0.
B.
x2+y2−2x−6y+22=0.
C.
x2+y2−2x−y+1=0.
D.
x2+y2+6x+5y+1=0.
Câu 7:
Cho hyperbol (H):25x2−16y2=1. Độ dài trục thực của (H) là
A.
10.
B.
8.
C.
5.
D.
6.
Câu 8:
Đội tuyển học sinh giỏi môn Toán của một trường có 7 học sinh khối 12, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó mỗi khối có 1 học sinh.
A.
18.
B.
210.
C.
42.
D.
300.
Câu 9:
Có 5 quyển sách toán khác nhau, 3 quyển sách lý khác nhau và 4 quyển sách hóa khác nhau. Có bao nhiêu cách sắp xếp các quyển sách trên thành một dãy sao cho các sách cùng môn đứng cạnh nhau?
A.
345600.
B.
725760.
C.
518400.
D.
103680.
Câu 10:
Một lớp có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Số cách chọn 3 em học sinh trong đó có nhiều nhất 1 em học sinh nam là
A.
2555
B.
5300
C.
6545
D.
1245
Câu 11:
Tìm số hạng chứa x4 trong khai triển Newton biểu thức (x−2)5
A.
−10.
B.
10x4.
C.
80.
D.
−10x4.
Câu 12:
Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ một hộp gồm 5 viên bi đen và 4 viên bi trắng, xác suất để 2 viên bi được chọn cùng màu bằng
A.
41.
B.
91.
C.
95.
D.
94.
Câu 13:
Một tổ có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ, trong đó có một học sinh nam tên An và một học sinh nữ tên Vui. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Chọn 5 học sinh tùy ý trong tổ có C115 cách.
b.
Chọn 5 học sinh trong tổ có cả nam và nữ có 455 cách.
c.
Chọn 5 học sinh trong tổ sao cho có ít nhất một học sinh nữ có 455 cách.
d.
Có 967.680 cách xếp 11 học sinh trong tổ thành một hàng ngang sao cho giữa hai bạn An và Vui luôn có đúng 2 bạn học sinh nữ.
Câu 14:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2+2x−4y−20=0 và hai điểm A(2;−2), B(−1;1). Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Đường tròn (C) có tọa độ tâm I(−1;2) và bán kính R=5.
b.
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A là 4x+3y−2=0.
c.
Phương trình đường tròn (C1) có tâm B và đi qua A là (x+1)2+(y−1)2=9.
d.
Đường tròn (C2) có tâm nằm trên đường thẳng d:x−2y+3=0 và đi qua 2 điểm hai điểm A,B có bán kính bằng 53.
Câu 15:
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức (x3−x21)5.
Câu 16:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, Elip (E):25x2+9y2=1 có tiêu cự bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:x−2y+3=0 và Δ2:3x−y+7=0. Tính góc giữa hai đường thẳng Δ1,Δ2
Câu 18:
Một hộp đựng 8 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh và 6 viên bi vàng. Bạn An lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 viên bi, tính xác suất để bạn An lấy được ít nhất 1 viên bi màu xanh?
Câu 19:
Một trạm thu phát sóng mạng điện thoại di động 4G đặt tại vị trí I(2;−3) trong mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên hai trục là ki-lô-mét), biết trạm thu được thiết kế với bán kính phủ sóng là 4km. Hỏi một người ở vị trí A(−2;3) có thể kết nối được vào mạng 4G của trạm hay không?
Câu 20:
Giải phương trình sau: 5.Cn+22−An+11=319
Câu 21:
Từ các chữ số trong tập hợp A={0,1,2,3,4,5,6}, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau, có mặt số 1, số 2 và chúng đứng cạnh nhau.
Câu 22:
Quanh chu vi một bờ ao đàng có 20 cây được trồng cách đều nhau. Để giảm mật độ cây vì đàng quá dày, người ta có kế hoạch chặt bỏ đi 4 cây sao cho các cây này không đứng cạnh nhau. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chặt bỏ đi 4 cây thoả mãn yêu cầu của kế hoạch?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Dương Xá 2025-2026 — Mã đề: 4170 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.