HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6766
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6766
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Hùng Vương - Đồng Nai 2025-2026
Câu 1: Tích các nghiệm của phương trình 3x 2 - x - 3 = x 2 - x + 1 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Hùng Vương - Đồng Nai 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-hung-vuong-dong-nai-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Hùng Vương - Đồng Nai 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6766 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tích các nghiệm của phương trình 3x2−x−3=x2−x+1 là
A.
−2.
B.
0.
C.
−2.
D.
2.
Câu 2:
Với giá trị x nào sau đây thì tam thức f(x)=x2−2x−3 nhận giá trị dương?
A.
x=2.
B.
x=4.
C.
x=0.
D.
x=−1.
Câu 3:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x+y−4=0 và d2:−2x−2y+6=0.
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua hai điểm M(0;−3) và N(4;0) có phương trình là
A.
3x+4y=1.
B.
4x−3y=1.
C.
4x+3y=1.
D.
4x+3y=0.
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+(y−2)2=9, tọa độ tâm của đường tròn đã cho là
A.
(0;−2).
B.
(0;2).
C.
(2;0).
D.
(1;2).
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình chính tắc nào là phương trình chính tắc của parabol?
A.
y=4x.
B.
y2=8x.
C.
y=2x2.
D.
y2+x2=1.
Câu 7:
Tâm đi từ nhà của mình đến nhà Huyền, cùng Huyền đi đến nhà Linh chơi. Biết từ nhà Tâm đến nhà Huyền có 5 con đường đi. Từ nhà Huyền đến nhà Linh có 6 con đường đi. Hỏi có bao nhiêu cách để Tâm đi đến nhà Linh mà phải đi qua nhà Huyền?
A.
12.
B.
30.
C.
11.
D.
35.
Câu 8:
Số tổ hợp chập k của n phần tử (1≤k≤n) bằng
A.
Ank=(n−k)!n!.
B.
Cnk=k!(n−k)!n!.
C.
Cnk=(n−k)!n!.
D.
Ank=(n+k)!.
Câu 9:
Một lớp có 40 học sinh. Số cách chọn 3 học sinh trực là
A.
59280.
B.
120.
C.
9880.
D.
49.
Câu 10:
Một nhóm có 7 học sinh gồm 5 nam và 2 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có cả nam và nữ?
A.
25.
B.
20.
C.
35.
D.
7.
Câu 11:
Một hộp chứa 3 quả cầu trắng và 2 quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả cầu màu trắng là
A.
102.
B.
105.
C.
104.
D.
103.
Câu 12:
Có bao nhiêu số hạng trong khai triển (x+1)5?
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
6.
Câu 13:
Một nhóm gồm 8 học sinh gồm 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ.
a.
Số cách xếp 3 học sinh nữ thành một hàng dọc là 8!.
b.
Số cách chọn 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ là 20.
c.
Chọn ngẫu nhiên hai học sinh nam từ nhóm trên thì số phần tử của không gian mẫu là 10.
d.
Chọn ngẫu nhiên hai học sinh từ nhóm trên. Xác suất để chọn được một học sinh nam và một học sinh nữ là 643.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(4;1); B(3;0) và d:2x+y−4=0.
a.
Đường thẳng đi qua hai điểm A và B có phương trình là x+y−3=0.
b.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là u (1;1).
c.
Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d bằng 5.
d.
Góc giữa đường thẳng OA và OB nhỏ hơn 90∘, với O là gốc tọa độ.
Câu 15:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hypebol (H):10x2−6y2=1. Hỏi hypebol có tiêu cự bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm số đo góc giữa hai đường thẳng d1:5x−3y+1=0 và d2:10x−6y−7=0.
Câu 17:
Một hộp có 7 bi xanh, 5 bi đỏ, 6 bi vàng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 bi khác màu?
Câu 18:
Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển (x+3)4.
Câu 19:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường tròn có tâm A(2;−2) và đi qua điểm B(3;4).
Câu 20:
Cho tập X={1;2;3;4;5;6;7}. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau được lập từ tập X và chia hết cho 3.
Câu 21:
Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh nam và 4 học sinh nữ thành một hàng dọc. Tính xác suất để các học sinh được xếp sao cho nam và nữ đứng xen kẽ nhau.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Hùng Vương - Đồng Nai 2025-2026 — Mã đề: 6766 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.