HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4728
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4728
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026
Câu 1: Hoành độ đỉnh của parabol (P): y = 2x 2 - 4x + 3 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-le-quy-don-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4728 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hoành độ đỉnh của parabol (P):y=2x2−4x+3 bằng
A.
−2.
B.
2.
C.
−1.
D.
1.
Câu 2:
Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(1;3).
B.
(2;+∞).
C.
(−∞;2).
D.
(2;3).
Câu 3:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:2x−3y+1=0. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
A.
n=(2;−3).
B.
n=(3;2).
C.
n=(3;−2).
D.
n=(2;3).
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, một vectơ chỉ phương của đường thẳng d:{x=1−2ty=2+3t là
A.
a=(2;3).
B.
b=(3;2).
C.
c=(3;−2).
D.
d=(2;−3).
Câu 5:
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x−y−4=0 và d2:−2x+2y+6=0.
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d:x−2y−1=0 vuông góc với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A.
x+2y+1=0.
B.
2x−y=0.
C.
4x+2y+1=0.
D.
−2x+4y−1=0.
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip?
A.
x2+y2=4.
B.
16x2+4y2=1.
C.
144x2−9y2=1.
D.
y2=4x.
Câu 8:
Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đường gì?


A.
Đường tròn.
B.
Elip.
C.
Parabol.
D.
Hypebol.
Câu 9:
Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật?
A.
20.
B.
11.
C.
30.
D.
10.
Câu 10:
Một hộp đựng 2 viên bi màu xanh và 3 viên bi màu đỏ. Có bao nhiêu cách lấy ra hai viên bi khác màu trong hộp?
A.
10.
B.
20.
C.
5.
D.
6.
Câu 11:
Gieo đồng xu hai lần. Số phần tử của biến cố “Mặt ngửa xuất hiện đúng 1 lần” là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 12:
Gieo một đồng xu liên tiếp 3 lần thì số phần tử của không gian mẫu là
A.
4.
B.
6.
C.
8.
D.
16.
Câu 13:
Câu lạc bộ Toán có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Khi đó:
a.
Số cách chọn 1 nhóm trưởng của nhóm học sinh trên là 11.
b.
Số cách chọn 1 bạn học sinh nam làm nhóm trưởng và 1 bạn học sinh nữ làm nhóm phó từ câu lạc bộ trên là 110.
c.
Số cách chọn 2 học sinh bất kì từ nhóm học sinh trên là A112.
d.
Số cách sắp xếp nhóm học sinh trên vào 1 hàng dọc sao cho hai đầu của hàng luôn là học sinh nữ là 10884600.
Câu 14:
Một hộp chứa 15 tấm thẻ giống hệt nhau được đánh số từ 1 đến 15. Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ. Gọi D là biến cố “Số ghi trên thẻ là số chia hết cho 3”. Khi đó:
a.
Không gian mẫu Ω có 15 phần tử.
b.
Số phần tử của biến cố D là 4.
c.
Xác suất của biến cố D là P(D)=154.
d.
Biến cố đối của biến cố D là D: “Số ghi trên thẻ là số không chia hết cho 3”.
Câu 15:
Trên giá sách có 7 quyển sách Toán khác nhau, 8 quyển sách Ngữ Văn khác nhau và 9 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một quyển sách?
Câu 16:
Tính 2C52+4!.
Câu 17:
Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 học sinh đứng thành một hàng dọc?
Câu 18:
Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để một học sinh làm tổ trưởng và một học sinh làm tổ phó?
Câu 19:
a) Khai triển nhị thức (x+3y)5.
b) Tìm hệ số của số hạng chứa x2 trong khai triển (3x−2)4.
b) Tìm hệ số của số hạng chứa x2 trong khai triển (3x−2)4.
Câu 20:
a) Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 5?
b) Lớp 10A có 16 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 4 học sinh từ lớp 10A sao cho có ít nhất 1 nam?
b) Lớp 10A có 16 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 4 học sinh từ lớp 10A sao cho có ít nhất 1 nam?
Câu 21:
a) Bộ phận nghiên cứu thị trường của một xí nghiệp xác định tổng chi phí để sản xuất x sản phẩm là x2+180x+140000 nghìn đồng. Giả sử giá mỗi sản phẩm bán ra thị trường là 930 nghìn đồng. Xí nghiệp cần sản xuất số sản phẩm là bao nhiêu để không bị lỗ?
b) Trong một đợt áp thấp nhiệt đới, tâm bão được dự báo sẽ di chuyển theo một quỹ đạo là đường tròn (C) có tâm là trạm quan sát O(0;0) và bán kính R=100 km. Cùng lúc đó, một tàu vận tải đang di chuyển từ cảng A đến cảng B. Lộ trình của tàu là một đường thẳng Δ có phương trình 3x−4y+600=0.
Để đảm bảo an toàn cho tàu, các chuyên gia khí tượng khuyến cáo tàu phải giữ khoảng cách với tâm bão ít nhất là 30 km (vùng nguy hiểm có bán kính 30km quanh tâm bão).
Hãy viết phương trình đường tròn (C) biểu diễn cho đường đi của tâm bão. Dựa vào khuyến cáo của chuyên gia, lộ trình này của tàu có được xem là an toàn không?
b) Trong một đợt áp thấp nhiệt đới, tâm bão được dự báo sẽ di chuyển theo một quỹ đạo là đường tròn (C) có tâm là trạm quan sát O(0;0) và bán kính R=100 km. Cùng lúc đó, một tàu vận tải đang di chuyển từ cảng A đến cảng B. Lộ trình của tàu là một đường thẳng Δ có phương trình 3x−4y+600=0.
Để đảm bảo an toàn cho tàu, các chuyên gia khí tượng khuyến cáo tàu phải giữ khoảng cách với tâm bão ít nhất là 30 km (vùng nguy hiểm có bán kính 30km quanh tâm bão).
Hãy viết phương trình đường tròn (C) biểu diễn cho đường đi của tâm bão. Dựa vào khuyến cáo của chuyên gia, lộ trình này của tàu có được xem là an toàn không?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026 — Mã đề: 4728 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.