HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5844
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5844
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-le-quy-don-hai-phong-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5844 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện là
A.
65.
B.
61.
C.
21.
D.
31.
Câu 2:
Số hạng chính giữa trong khai triển (5x+2y)4 là:
A.
60x2y2.
B.
6x2y2.
C.
600x2y2.
D.
24x2y2.
Câu 3:
Đường tròn x2+y2−10x−11=0 có bán kính bằng bao nhiêu?
A.
6.
B.
2.
C.
6.
D.
36.
Câu 4:
Cho ba điểm A(1;−2),B(5;−4),C(−1;4). Đường cao AA′ của tam giác ABC có phương trình tổng quát là:
A.
3x−4y+8=0.
B.
−6x+8y+11=0.
C.
8x+6y+13=0.
D.
3x−4y−11=0.
Câu 5:
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây Δ1:x−2y+1=0 và Δ2:−3x+6y−10=0
A.
Song song.
B.
Trùng nhau.
C.
Vuông góc nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 6:
Elip (E):36x2+25y2=1 có hai đỉnh thuộc trục Oy có tọa độ là:
A.
B1(−5;0),B2(5;0).
B.
B1(−25;0),B2(25;0).
C.
B1(0;−6),B2(0;6).
D.
B1(0;−5),B2(0;5).
Câu 7:
Với những giá trị nào của m thì đường thẳng Δ:4x+3y+m=0 tiếp xúc với đường tròn (C):x2+y2−9=0.
A.
m=3 và m=−3.
B.
m=3.
C.
m=−3.
D.
m=15 và m=−15.
Câu 8:
Tìm số hàng không chứa x trong khai triển của nhị thức (x3−x21)5
A.
−5.
B.
5.
C.
10.
D.
−10.
Câu 9:
Phương trình x2+2x+2=2x+3 có nghiệm thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(−4;−2).
B.
(−2;0).
C.
(1;3).
D.
(2;4).
Câu 10:
Có bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau mà hai chữ số này đều là số lẻ?
A.
A52
B.
C52
C.
52
D.
5!
Câu 11:
Hàm số y=2x2+4x−1. Khi đó:
A.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;−2) và đồng biến trên (−2;+∞).
B.
Hàm số đồng biến trên (−∞;−1) và nghịch biến trên (−1;+∞).
C.
Hàm số đồng biến trên (−∞;−2) và nghịch biến trên (−2;+∞).
D.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;−1) và đồng biến trên (−1;+∞).
Câu 12:
Tìm tập xác định của hàm số y=2x2−5x+2.
A.
[2;+∞).
B.
(−∞;21]∪[2;+∞).
C.
[21;2].
D.
(−∞;21].
Câu 13:
Khai triển (1−2x)4. Khi đó:
a.
Hệ số của x4 trong khai triển là 16C44.x4
b.
C40−C41+C42−C43+C44=1
c.
Hệ số của x2 trong khai triển là C42
d.
Hệ số của x3 trong khai triển là −8.C43
Câu 14:
Cho elip (E): 16x2+9y2=1. Khi đó:
a.
Điểm A(4;0) thuộc elip (E).
b.
Elip (E) có tiêu điểm F1(−27;0), F2(27;0)
c.
Tiêu cự elip (E) bằng 7
d.
Cho M là điểm thuộc (E) thoả mãn MF1+2MF2=11. Khi đó 2MF1+MF2=13.
Câu 15:
Cho hai đường thẳng Δ1:x+y−10=0 và Δ2:2x+my+2026=0. Tìm giá trị của m để góc tạo bởi hai đường thẳng trên bằng 45∘.
Câu 16:
Cho 18 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác 0 sao cho điểm đầu và điểm cuối của mỗi vectơ đó là 2 trong 18 điểm đã cho?
Câu 17:
Đội thanh niên tình nguyện của một trường phổ thông có 12 học sinh, gồm 5 học sinh lớp A, 4 học sinh lớp B và 3 học sinh lớp C. Cần chọn 4 học sinh đi làm nhiệm vụ sao cho 4 học sinh này thuộc không quá hai trong ba lớp trên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn như vậy?
Câu 18:
Trong hộp có chứa 7 bi xanh, 5 bi đỏ, 2 bi vàng có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên từ trong hộp 6 viên bi. Tính xác suất để trong 6 viên bi lấy ra có ít nhất 1 bi đỏ? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19:
Một mảnh đất hình Elip có độ dài trục lớn bằng 120m, độ dài trục bé bằng 90m. Tập đoàn VinGroup dự định xây dựng một trung tâm thương mại Vincom trong một hình chữ nhật nội tiếp của Eip như hình vẽ. Hỏi diện tích xây dựng Vincom lớn nhất là bao nhiêu mét vuông?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Câu 20:
Trong khai triển (2x−1)5 bằng nhị thức Newton với lũy thừa x giảm dần, tìm hệ số của số hạng thứ ba?
Câu 21:
Một tổ có 10 bạn nam và 3 bạn nữ. Xếp ngẫu nhiên 13 bạn trên thành một hàng ngang. Tìm xác suất để không có hai trong ba bạn nữ nào đứng cạnh nhau. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 5844 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.