HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7450
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7450
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Nguyễn Du - Đồng Nai 2025-2026
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(0;5) và đường thẳng d: x - y + 5 = 0. Viết phương trì...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Nguyễn Du - Đồng Nai 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-nguyen-du-dong-nai-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Nguyễn Du - Đồng Nai 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7450 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(0;5) và đường thẳng d:x−y+5=0. Viết phương trình tổng quát đường thẳng Δ biết Δ đi qua A và Δ⊥d.
A.
Δ:x−y+5=0.
B.
Δ:x−y−5=0.
C.
Δ:x+y−5=0.
D.
Δ:x+y+5=0.
Câu 2:
Trên giá sách có 7 quyển sách Toán khác nhau, 8 quyển sách Ngữ văn khác nhau và 9 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một quyển sách?
A.
24.
B.
7.
C.
8.
D.
9.
Câu 3:
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a=0). Điều kiện để f(x)≥0,∀x∈R là
A.
{a<0Δ≤0.
B.
{a>0Δ≤0.
C.
{a>0Δ≥0.
D.
{a<0Δ≥0.
Câu 4:
Từ một nhóm gồm 6 học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để chọn được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng?
A.
103.
B.
61.
C.
51.
D.
21.
Câu 5:
Toạ độ các tiêu điểm của hyperbol: (H):9x2−4y2=1 là?
A.
F1=(−13;0), F2=(13;0).
B.
F1=(0;−13), F2=(0;13).
C.
F1=(−5;0), F2=(5;0).
D.
F1=(0;−5), F2=(0;5).
Câu 6:
Độ dài trục ảo của Hypebol (H):9x2−4y2=1 là?
A.
9.
B.
6.
C.
13.
D.
4.
Câu 7:
Cho tập A={1,2,...,9}. Số cách lập được số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau lấy ra từ tập A là
A.
27216.
B.
15120.
C.
27162.
D.
30240.
Câu 8:
Viết khai triển theo công thức nhị thức newton (x+1)5.
A.
5x5+10x4+10x3+5x2+5x+1.
B.
x5+5x4+10x3+10x2+5x+1.
C.
x5−5x4+10x3−10x2+5x−1.
D.
x5−5x4−10x3+10x2−5x+1.
Câu 9:
Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai học sinh gồm một nam và một nữ để tham gia cuộc thi học sinh thanh lịch cấp trường. Biết rằng tất cả các học sinh trong lớp đều đủ điều kiện để tham gia thi học sinh thanh lịch của trường.
A.
300.
B.
1190.
C.
35.
D.
595.
Câu 10:
Thực hiện phép thử "Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần". Biết đồng xu có 2 mặt: sấp (S) và ngửa (N). Không gian mẫu của phép thử là:
A.
{S,N}.
B.
{SS,NN}.
C.
{NN,SN,SS}.
D.
{NN,SS,NS,SN}.
Câu 11:
Tập nghiệm của bất phương trình x2+x−6≤0.
A.
S=[−3;2].
B.
S=[−2;3].
C.
S=(−∞;−3)∪(2;+∞).
D.
S=(−∞;−3]∪[2;+∞).
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vec-tơ OM=i−2j. Khi đó tọa độ của điểm M là
A.
M(0;−2).
B.
M(1;2).
C.
M(−1;2).
D.
M(1;−2).
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−1), B(4;3)
a.
Đường tròn đường kính AB có phương trình là: (x−3)2+(y−1)2=5.
b.
Khoảng cách từ điểm M(5;−1) đến đường thẳng AB bằng 32.
c.
Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là: 2x−y−5=0.
d.
AB=(2;4).
Câu 14:
Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+x−6.
a.
Biệt thức Δ của tam thức bậc hai f(x) là Δ=24.
b.
Tam thức bậc hai g(x)=x2−x có hai nghiệm trái dấu.
c.
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)>0 là S=(−∞;−3)∪(2;+∞).
d.
Số nghiệm của phương trình g(x)=f(x) là 1.
Câu 15:
Chọn ngẫu nhiên 2 số trong tập hợp X={1;2;3;...;50}. Xác suất của biến cố A: "Hai số được chọn là số chẵn" có dạng ba. Tính b−a.
Câu 16:
Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x2−7x+10≤0.
Câu 17:
Gieo một đồng xu 2 lần. Gọi A là biến cố: "Kết quả 2 lần gieo như nhau". Số phần tử của biến cố A bằng.
Câu 18:
Có 5 tem thư khác nhau và 6 bì thư cũng khác nhau. Người ta muốn chọn từ đó 3 tem thư, 3 bì thư và dán 3 tem thư đó lên 3 bì thư đã chọn, mỗi bì thư chỉ dán một tem thư. Hỏi có bao nhiêu cách làm như vậy?
Câu 19:
Tìm hệ số của x4 trong khai triển biểu thức (2x−3)5.
Câu 20:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm I(3;1) và đường thẳng Δ:3x−4y+5=0. Viết phương trình đường tròn tâm I tiếp xúc với đường thẳng Δ.
Câu 21:
1. Từ các số 0; 1; 2; 5; 8; 9 tạo được bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số khác nhau? 2. Một hộp chứa 100 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 100. Lấy ngẫu nhiên đồng thời trong hộp ra 3 chiếc thẻ. Tính xác suất để 3 chiếc thẻ lấy ra được có tổng các số ghi trên 2 thẻ gấp đôi số ghi trên thẻ còn lại.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Nguyễn Du - Đồng Nai 2025-2026 — Mã đề: 7450 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.