HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3660
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3660
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Phước Hoà 2025-2026
Câu 1: Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M(-2; 3) và có VTCP u = (3; -4):
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Phước Hoà 2025-2026
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-phuoc-hoa-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Phước Hoà 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3660 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M(−2;3) và có VTCP u=(3;−4):
A.
{x=3−2ty=−4+t
B.
{x=−2−3ty=3+4t
C.
{x=1−2ty=−4+3t
D.
{x=−2+3ty=1+4t
Câu 2:
Trong khai triển nhị thức newton (2x−3)5, số hạng chứa x2 là:
A.
720x2
B.
1080x2
C.
−1080x2
D.
−720x2
Câu 3:
Tập nghiệm của phương trình x+x+1=5 là:
A.
S={8}
B.
S={3}
C.
S=∅
D.
S={3;8}
Câu 4:
Cho các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình đường tròn?
A.
x2+y2−4x+2y−3=0
B.
x2+y2−6x+2y+12=0
C.
x2+y2−2x+2y−1=0
D.
x2+y2−6x+2y−5=0
Câu 5:
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
f(x)=x−3 là tam thức bậc hai.
B.
f(x)=x4−3x2+2 là tam thức bậc hai.
C.
f(x)=x3+2x−1 là tam thức bậc hai.
D.
f(x)=−x2+4x−3 là tam thức bậc hai.
Câu 6:
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 2 lần. Số phần tử không gian mẫu là?
A.
12
B.
18
C.
36
D.
6
Câu 7:
Cho tập hợp a=2i−j; b=(4;−5); 3a−2b=?
A.
(10;4)
B.
(−2;7)
C.
(8;7)
D.
(8;13)
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình x2−3x+2≥0 là:
A.
[1;2]
B.
(1;2)
C.
(−∞;1)∪(2;+∞)
D.
(−∞;1]∪[2;+∞)
Câu 9:
Tung hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là 7.
A.
365
B.
91
C.
61
D.
121
Câu 10:
Một trường THPT được cử một học sinh đi dự trại hè toàn quốc. Nhà trường quyết định chọn một học sinh tiên tiến lớp 11A hoặc lớp 12B. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn, biết rằng lớp 11A có 31 học sinh tiên tiến và lớp 12B có 22 học sinh tiên tiến?
A.
53
B.
9
C.
682
D.
31
Câu 11:
Cho một đa giác đều có 10 cạnh. Có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh thuộc các đỉnh của đa giác đã cho?
A.
240
B.
120
C.
720
D.
35
Câu 12:
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường hypebol có tiêu cự bằng 8, trục thực bằng 6?
A.
4x2+12y2=1
B.
2x2−12y2=1
C.
16x2−12y2=1
D.
9x2−7y2=1
Câu 13:
Có 4 quyển sách Toán, 5 quyển sách Ngữ Văn, 6 quyển sách Tiếng Anh. Các quyển sách đôi một khác nhau.
a.
Số cách xếp các quyển sách trên vào một ngăn của kệ sách thành một hàng ngang với gáy sách quay ra ngoài và các quyển sách cùng loại xếp cạnh nhau là 4!⋅5!⋅6!.
b.
Số cách xếp các quyển sách trên vào một ngăn của kệ sách thành một hàng ngang với gáy sách quay ra ngoài là 15.
c.
Số cách lấy 5 quyển sách trong đó có 2 sách Toán, 1 sách Ngữ Văn và 2 sách Tiếng Anh là 450.
d.
Số cách lấy 3 quyển sách Toán để tặng cho 3 người bạn là 24.
Câu 14:
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau.
a.
Tập nghiệm của bất phương trình −2x2+11x−12≥0 là S=[23;4].
b.
Cho hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a=0) có đồ thị như hình vẽ.
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)<0 là S=[−2;25].
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)<0 là S=[−2;25].c.
Tập nghiệm của bất phương trình 3x(x−2)<5x2+4 là S=(−∞;−2)∪(−1;+∞).
d.
x=1 là một nghiệm của −2x2+11x−12≥0.
Câu 15:
Có bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6.
Câu 16:
Một đường hầm có mặt cắt nửa hình elip cao 5m, rộng 12m. Tiêu cự của elip bằng bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)? 

Câu 17:
Có bao nhiêu giá trị m nguyên thuộc [-10;10] để phương trình x2−(m+1)x+3m−5=0 có hai nghiệm phân biệt?
Câu 18:
Một bình đựng 8 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Xác suất để có được ít nhất 2 viên bi xanh là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Giải phương trình sau: 17x2−x+21=4x+1
Câu 20:
Khai triển biểu thức sau bằng nhị thức Newton (x+3)5
Câu 21:
a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(−2;−1), B(5;−4). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua 2 điểm A, B.
b) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2+y2+4x−8y−45=0. Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng -4 có dạng Δ1: x+b1y+c1=0 và Δ2=−x+b2y+c2=0. Tính c1c2?
b) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2+y2+4x−8y−45=0. Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng -4 có dạng Δ1: x+b1y+c1=0 và Δ2=−x+b2y+c2=0. Tính c1c2?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Phước Hoà 2025-2026 — Mã đề: 3660 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.