HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1070
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1070
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập xác định là R ?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-que-son-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1070 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số nào sau đây có tập xác định là R ?
A.
y=x+1.
B.
y=x−2.
C.
y=x−23.
D.
y=x1.
Câu 2:
Parabol (P):y=x2−4x+3 có đỉnh là
A.
I(2;1).
B.
I(−2;1).
C.
I(4;3).
D.
I(1;0).
Câu 3:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:{x=1+2ty=5−t. Vecto nào sau đây là vecto chỉ phương của đường thẳng Δ?
A.
u1=(2;−1).
B.
u2=(2;1).
C.
u3=(1;−2).
D.
u4=(1;2).
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn có tâm I(−1;2) và bán kính R=3 có phương trình là:
A.
(x+1)2+(y−2)2=9.
B.
(x−1)2+(y+2)2=9.
C.
(x+1)2+(y−2)2=3.
D.
(x−1)2+(y+2)2=3.
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip?
A.
100x2+64y2=−1.
B.
100x2+64y2=1.
C.
100x2−64y2=1.
D.
10x2+64y2=1.
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hypebol có phương trình chính tắc 16x2−9y2=1. Tiêu cự của hypebol đã cho bằng
A.
10.
B.
8.
C.
6.
D.
27.
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol có phương trình chính tắc y2=16x. Tiêu điểm của parabol là
A.
F(8;0).
B.
F(4;0).
C.
F(0;8).
D.
F(0;4).
Câu 8:
Bạn Thùy vào một quán bán đồ ăn sáng để ăn sáng, quán có bán các món phở, bún như sơ đồ cây dưới đây:

Bạn Thùy có bao nhiêu cách chọn một món để ăn sáng?

Bạn Thùy có bao nhiêu cách chọn một món để ăn sáng?
A.
4.
B.
8.
C.
6.
D.
2.
Câu 9:
Đội văn nghệ nhà trường có 6 nam và 5 nữ. Có bao nhiêu cách chọn một nam và một nữ để hát song ca?
A.
30.
B.
11.
C.
C112.
D.
A112.
Câu 10:
Công thức tính số chính hợp chập k của n phần tử là:
A.
Ank=(n−k)!n!.
B.
Ank=(n−k)!k!n!.
C.
Ank=n!(n−k)!k!.
D.
Cnk=(n−k)!k!n!.
Câu 11:
Có bao nhiêu cách chọn ra 4 học sinh từ một tổ gồm 15 học sinh?
A.
60.
B.
A154.
C.
C154.
D.
19.
Câu 12:
Khai triển nhị thức Niu-ton của (2x−3)5 có bao nhiêu số hạng?
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
3.
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2+y2+2x−4y−4=0.
a.
Đường tròn (C) có tâm I(−1;2).
b.
Đường tròn (C) có bán kính R = 9.
c.
Điểm M(1,5) nằm trong đường tròn.
d.
Đường tròn (C) tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x−4y−20=0.
Câu 14:
Khi khai triển nhị thức Niu-ton của (x+2)4 ta được (x+2)4=ax4+bx3+cx2+dx+e. Khi đó
a.
Số hạng chứa x4 là 2x4.
b.
Hệ số của x3 là b=8.
c.
c<d.
d.
Tổng a+b+c+d+e=81.
Câu 15:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 đường thẳng Δ1:x+3y−2026=0 và Δ2:x−3y+1=0. Biết góc giữa 2 đường thẳng Δ1 và Δ2 bằng a0. Giá trị của a bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Bố của bạn An có 4 chiếc áo, 3 chiếc quần và 2 chiếc cà vạt. Bạn An giúp bố chọn một bộ trang phục để đi dự tiệc, gồm 1 áo, 1 quần và 1 cà vạt. Hỏi bạn An có tất cả bao nhiêu cách chọn khác nhau?
Câu 17:
Có tất cả bao nhiêu cách sắp xếp 7 bạn học sinh trong đó có An và Bình thành một hàng sao cho An và Bình đứng cạnh nhau?
Câu 18:
Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển nhị thức Niu-ton của (3x−2)4.
Câu 19:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình tổng quát đường thẳng Δ đi qua 2 điểm A(1;4), B(−2;8).
Câu 20:
Từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 5.
Câu 21:
Đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam hiện có 3 thủ môn, 8 hậu vệ, 7 tiền vệ và 5 tiền đạo. Khi ra sân thi đấu, huấn luyện viên lựa chọn đội hình theo sơ đồ 2–4–4, bao gồm 1 thủ môn, 2 hậu vệ, 4 tiền vệ và 4 tiền đạo. Hỏi huấn luyện viên có bao nhiêu cách khác nhau để sắp xếp đội hình ra sân thi đấu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 1070 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.